Bị lạc đường — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Bị lạc đường" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, tôi một mình đến một nơi mới để chơi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个星期, 我一个人 去 一个 新的 地方 玩儿
Tuần trước, tôi một mình đến một nơi mới để chơi.
我没有 地图, 只用 手机导航
Tôi không có bản đồ, chỉ dùng định vị điện thoại.
走着走着, 我的手机 突然 没电了
Đi được một lúc, điện thoại của tôi bỗng nhiên hết pin.
我不知道 该往 哪个方向 走了
Tôi không biết nên đi hướng nào nữa.
我有点儿 着急, 但是 尽量 让自己 冷静
Tôi hơi lo lắng, nhưng cố gắng để bản thân bình tĩnh.
我看到 路边 有 一位老奶奶
Tôi thấy ven đường có một bà cụ.
我 礼貌地 向她问路
Tôi lịch sự hỏi đường bà ấy.
老奶奶 很耐心地 告诉我 怎么走
Bà cụ rất kiên nhẫn nói cho tôi biết cách đi.
她说 一直往前走, 再往右转 就到了
Bà ấy nói cứ đi thẳng, rồi rẽ phải là đến.
我按照 她说的方向 走, 很快 就找到了 地方
Tôi theo hướng bà ấy nói đi, rất nhanh đã tìm thấy nơi cần đến.
这次经历 让我明白, 遇到困难 要主动 问别人
Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu ra, khi gặp khó khăn cần chủ động hỏi người khác.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 人HSK1rénngười
- 去HSK1qùđi
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 玩HSK1wánchơi
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 是HSK1shìlà
- 冷HSK1lěnglạnh
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 有HSK1yǒucó
- 她HSK1tācô ấy
- 问HSK1wènhỏi
- 很HSK1hěnrất
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 说HSK1shuōnói
- 前HSK1qiántrước
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 找HSK1zhǎotìm
- 这HSK1zhènày; đây
- 要HSK1yàomuốn, cần