123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bị lạc đường — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2lạcđườngtự học tiếng Trung

Bài "Bị lạc đường" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần trước, tôi một mình đến một nơi mới để chơi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个星期, 我一个人 去 一个 新的 地方 玩儿 shàng gè xīng qī, wǒ yí gè rén qù yí gè xīn de dì fāng wán ér Tuần trước, tôi một mình đến một nơi mới để chơi.
我没有 地图, 只用 手机导航 wǒ méi yǒu dì tú, zhī yòng shǒu jī dǎo háng Tôi không có bản đồ, chỉ dùng định vị điện thoại.
走着走着, 我的手机 突然 没电了 zǒu zhe zǒu zhe, wǒ de shǒu jī tū rán méi diàn le Đi được một lúc, điện thoại của tôi bỗng nhiên hết pin.
我不知道 该往 哪个方向 走了 wǒ bù zhī dào gāi wǎng nǎ gè fāng xiàng zǒu le Tôi không biết nên đi hướng nào nữa.
我有点儿 着急, 但是 尽量 让自己 冷静 wǒ yǒu diǎn er zháo jí, dàn shì jǐn liàng ràng zì jǐ lěng jìng Tôi hơi lo lắng, nhưng cố gắng để bản thân bình tĩnh.
我看到 路边 有 一位老奶奶 wǒ kàn dào lù biān yǒu yí wèi lǎo nǎi nai Tôi thấy ven đường có một bà cụ.
我 礼貌地 向她问路 wǒ lǐ mào dì xiàng tā wèn lù Tôi lịch sự hỏi đường bà ấy.
老奶奶 很耐心地 告诉我 怎么走 lǎo nǎi nai hěn nài xīn dì gào sù wǒ zěn me zǒu Bà cụ rất kiên nhẫn nói cho tôi biết cách đi.
她说 一直往前走, 再往右转 就到了 tā shuō yì zhí wǎng qián zǒu, zài wǎng yòu zhuǎn jiù dào le Bà ấy nói cứ đi thẳng, rồi rẽ phải là đến.
我按照 她说的方向 走, 很快 就找到了 地方 wǒ àn zhào tā shuō de fāng xiàng zǒu, hěn kuài jiù zhǎo dào le dì fāng Tôi theo hướng bà ấy nói đi, rất nhanh đã tìm thấy nơi cần đến.
这次经历 让我明白, 遇到困难 要主动 问别人 zhè cì jīng lì ràng wǒ míng bái, yù dào kùn nán yào zhǔ dòng wèn bié rén Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu ra, khi gặp khó khăn cần chủ động hỏi người khác.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 去HSK1
    qùđi
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)