Bị ốm phải nghỉ học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Bị ốm phải nghỉ học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối hôm qua, tôi bắt đầu cảm thấy không khoẻ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨天晚上, 我 开始觉得 不舒服
Tối hôm qua, tôi bắt đầu cảm thấy không khoẻ.
半夜的时候, 我 发烧了
Lúc nửa đêm, tôi bị sốt.
妈妈 给我量了 体温, 三十八度五
Mẹ đo cho tôi nhiệt độ, ba mươi tám độ rưỡi.
她马上 带我 去了 医院
Mẹ ngay lập tức đưa tôi đến bệnh viện.
医生检查 以后, 说 我只是 感冒
Bác sĩ khám xong, nói tôi chỉ là cảm cúm.
医生 给我 开了 一些药
Bác sĩ cho tôi kê một ít thuốc.
他让我 多喝水, 好好休息
Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi cho tốt.
今天早上, 我给老师 发了消息 请假
Sáng nay, tôi nhắn cho thầy cô gửi tin nhắn xin nghỉ.
老师说 没关系, 让我在家 好好养病
Thầy cô nói không sao, bảo tôi ở nhà nghỉ ngơi cho khoẻ.
同学们 也很关心我, 给我 发了消息
Các bạn học cũng rất quan tâm tôi, nhắn cho tôi tin nhắn.
吃了药以后, 我感觉 好多了
Sau khi uống thuốc, tôi cảm thấy khá hơn nhiều.
Từ vựng trong bài
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 我HSK1wǒtôi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 不HSK1bùkhông
- 半HSK1bànnửa
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 八HSK1bātám
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 她HSK1tācô ấy
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 去HSK1qùđi
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 后HSK1hòusau
- 说HSK1shuōnói
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 是HSK1shìlà
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 多HSK1duōnhiều
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 病HSK1bìngbệnh
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 吃HSK1chīăn