123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bị ốm phải nghỉ học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2ốmphảinghỉhọctự học tiếng Trung

Bài "Bị ốm phải nghỉ học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối hôm qua, tôi bắt đầu cảm thấy không khoẻ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨天晚上, 我 开始觉得 不舒服 zuó tiān wǎn shàng, wǒ kāi shǐ jué de bù shū fú Tối hôm qua, tôi bắt đầu cảm thấy không khoẻ.
半夜的时候, 我 发烧了 bàn yè de shí hòu, wǒ fā shāo le Lúc nửa đêm, tôi bị sốt.
妈妈 给我量了 体温, 三十八度五 mā ma gěi wǒ liáng le tǐ wēn, sān shí bā dù wǔ Mẹ đo cho tôi nhiệt độ, ba mươi tám độ rưỡi.
她马上 带我 去了 医院 tā mǎ shàng dài wǒ qù le yī yuàn Mẹ ngay lập tức đưa tôi đến bệnh viện.
医生检查 以后, 说 我只是 感冒 yī shēng jiǎn chá yǐ hòu, shuō wǒ zhǐ shì gǎn mào Bác sĩ khám xong, nói tôi chỉ là cảm cúm.
医生 给我 开了 一些药 yī shēng gěi wǒ kāi le yì xiē yào Bác sĩ cho tôi kê một ít thuốc.
他让我 多喝水, 好好休息 tā ràng wǒ duō hē shuǐ, hǎo hǎo xiū xi Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi cho tốt.
今天早上, 我给老师 发了消息 请假 jīn tiān zǎo shàng, wǒ gěi lǎo shī fā le xiāo xī qǐng jià Sáng nay, tôi nhắn cho thầy cô gửi tin nhắn xin nghỉ.
老师说 没关系, 让我在家 好好养病 lǎo shī shuō méi guān xì, ràng wǒ zài jiā hǎo hǎo yǎng bìng Thầy cô nói không sao, bảo tôi ở nhà nghỉ ngơi cho khoẻ.
同学们 也很关心我, 给我 发了消息 tóng xué men yě hěn guān xīn wǒ, gěi wǒ fā le xiāo xī Các bạn học cũng rất quan tâm tôi, nhắn cho tôi tin nhắn.
吃了药以后, 我感觉 好多了 chī le yào yǐ hòu, wǒ gǎn jué hǎo duō le Sau khi uống thuốc, tôi cảm thấy khá hơn nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 八HSK1
    bātám
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吃HSK1
    chīăn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)