Chuyển đến nhà mới — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Chuyển đến nhà mới" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, nhà chúng tôi chuyển đến một nơi mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个月, 我们家 搬到了 一个新地方
Tháng trước, nhà chúng tôi chuyển đến một nơi mới.
新家 比 以前的房子 大很多
Nhà mới lớn hơn nhiều so với ngôi nhà trước đây.
搬家那天, 很多朋友 都来帮忙
Ngày chuyển nhà, rất nhiều bạn bè đều đến giúp.
大家 一起搬箱子, 忙了 一整天
Mọi người cùng nhau khuân thùng, bận rộn cả một ngày.
虽然 很累, 但是 大家 有说有笑
Tuy rất mệt, nhưng mọi người vừa nói vừa cười.
中午, 妈妈 点了外卖 给大家吃
Buổi trưa, mẹ gọi đồ ăn cho mọi người ăn.
下午, 我们 把家具 都摆放好了
Buổi chiều, chúng tôi đồ nội thất đều sắp xếp xong.
我的新房间 比以前的 更亮
Phòng mới của tôi so với trước sáng hơn.
从窗户 可以看到 一个小公园
Từ cửa sổ có thể thấy một công viên nhỏ.
邻居们 也很友好, 主动 跟我们 打招呼
Hàng xóm cũng rất thân thiện, chủ động với chúng tôi chào hỏi.
我相信, 我们 会喜欢 这个新家的
Tôi tin, chúng tôi sẽ thích ngôi nhà mới này.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 新HSK1xīnmới
- 前HSK1qiántrước
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới
- 忙HSK1mángbận
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 外HSK1wàingoài
- 卖HSK1màibán
- 给HSK1gěicho, đưa
- 吃HSK1chīăn
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 也HSK1yěcũng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 这个HSK1zhègecái này