Dọn dẹp phòng cuối tuần — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Dọn dẹp phòng cuối tuần" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phòng của tôi đã rất lâu không dọn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的房间 已经 很久 没打扫了
Phòng của tôi đã rất lâu không dọn.
这个周末, 我决定 好好打扫 一下
Cuối tuần này, tôi quyết định dọn dẹp cho sạch sẽ.
早上, 我先 把书桌上 的东西 整理好
Buổi sáng, tôi trước tiên sắp xếp gọn gàng đồ trên bàn học.
然后, 我 把地上的 垃圾 都捡起来 扔掉
Sau đó, tôi đều nhặt lên rác trên sàn vứt đi.
我还用 抹布 把桌子 擦得 干干净净
Tôi còn dùng khăn lau lau cái bàn sạch sẽ.
窗户上 有很多灰尘, 我也 擦了
Trên cửa sổ có nhiều bụi, tôi cũng lau.
打扫完房间, 我又 整理了 衣柜
Dọn xong phòng, tôi lại sắp xếp tủ quần áo.
衣柜里的 衣服, 我 按季节 分类放好
Quần áo, trong tủ tôi phân loại xếp gọn theo mùa.
整理好以后, 房间 看起来 大不一样了
Sắp xếp xong, phòng trông khác hẳn.
妈妈回来 看到, 夸我 做得很好
Mẹ về nhà thấy vậy, khen tôi làm rất tốt.
房间干净了, 我的心情 也 变好了
Phòng sạch sẽ rồi, tâm trạng của tôi cũng tốt hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 很HSK1hěnrất
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这个HSK1zhègecái này
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 书HSK1shūsách
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 后HSK1hòusau
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 来HSK1láiđến; tới
- 还HSK1háivẫn, còn
- 桌子HSK1zhuō zicái bàn
- 有HSK1yǒucó
- 多HSK1duōnhiều
- 也HSK1yěcũng
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 分HSK1fēnphút; chia
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 大HSK1dàto; lớn
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 到HSK1dàođến
- 做HSK1zuòlàm