123tiengtrung.comĐọc hiểu

Dọn dẹp phòng cuối tuần — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Dọndẹpphòngcuốitự học tiếng Trung

Bài "Dọn dẹp phòng cuối tuần" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phòng của tôi đã rất lâu không dọn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的房间 已经 很久 没打扫了 wǒ de fáng jiān yǐ jīng hěn jiǔ méi dǎ sǎo le Phòng của tôi đã rất lâu không dọn.
这个周末, 我决定 好好打扫 一下 zhè ge zhōu mò, wǒ jué dìng hǎo hǎo dǎ sǎo yí xià Cuối tuần này, tôi quyết định dọn dẹp cho sạch sẽ.
早上, 我先 把书桌上 的东西 整理好 zǎo shàng, wǒ xiān bǎ shū zhuō shàng de dōng xī zhěng lǐ hǎo Buổi sáng, tôi trước tiên sắp xếp gọn gàng đồ trên bàn học.
然后, 我 把地上的 垃圾 都捡起来 扔掉 rán hòu, wǒ bǎ dì shàng de lā jī dōu jiǎn qǐ lái rēng diào Sau đó, tôi đều nhặt lên rác trên sàn vứt đi.
我还用 抹布 把桌子 擦得 干干净净 wǒ hái yòng mā bù bǎ zhuō zi cā dé gān gān jìng jìng Tôi còn dùng khăn lau lau cái bàn sạch sẽ.
窗户上 有很多灰尘, 我也 擦了 chuāng hù shàng yǒu hěn duō huī chén, wǒ yě cā le Trên cửa sổ có nhiều bụi, tôi cũng lau.
打扫完房间, 我又 整理了 衣柜 dǎ sǎo wán fáng jiān, wǒ yòu zhěng lǐ le yī guì Dọn xong phòng, tôi lại sắp xếp tủ quần áo.
衣柜里的 衣服, 我 按季节 分类放好 yī guì lǐ de yī fu, wǒ àn jì jié fēn lèi fàng hǎo Quần áo, trong tủ tôi phân loại xếp gọn theo mùa.
整理好以后, 房间 看起来 大不一样了 zhěng lǐ hǎo yǐ hòu, fáng jiān kàn qǐ lái dà bù yí yàng le Sắp xếp xong, phòng trông khác hẳn.
妈妈回来 看到, 夸我 做得很好 mā ma huí lái kàn dào, kuā wǒ zuò dé hěn hǎo Mẹ về nhà thấy vậy, khen tôi làm rất tốt.
房间干净了, 我的心情 也 变好了 fáng jiān gān jìng le, wǒ de xīn qíng yě biàn hǎo le Phòng sạch sẽ rồi, tâm trạng của tôi cũng tốt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 书HSK1
    shūsách
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)