Đi xem phim cùng bạn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Đi xem phim cùng bạn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối hôm qua, tôi cùng bạn cùng nhau đi xem phim.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨天晚上, 我和朋友 一起 去看电影
Tối hôm qua, tôi cùng bạn cùng nhau đi xem phim.
我们 选了 一部 很有名的 电影
Chúng tôi chọn một bộ phim rất nổi tiếng.
电影院 离我家 不远, 走路 只要 十分钟
Rạp chiếu phim cách nhà tôi không xa, đi bộ chỉ mất mười phút.
到了电影院, 朋友先 去买了 两杯饮料
Đến rạp chiếu phim, bạn tôi trước tiên đi mua hai ly đồ uống.
电影 七点半 开始, 我们 提前 坐好了
Phim bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi, chúng tôi đến sớm ngồi vào chỗ.
这部电影 讲 一个 很感人的 故事
Bộ phim này kể một câu chuyện rất cảm động.
有的地方 很好笑, 我们 都笑了
Có chỗ rất buồn cười, chúng tôi đều cười.
也有的地方 很难过, 朋友 哭了
Cũng có chỗ rất buồn, bạn tôi khóc.
电影结束 以后, 我们 讨论了 很久
Phim kết thúc sau đó, chúng tôi đã thảo luận rất lâu.
我觉得 这是 我今年 看过 最好的 电影
Tôi cảm thấy đây là phim hay nhất mà năm nay tôi từng xem.
下次, 我们 打算 再一起 去看电影
Lần sau, chúng tôi định lại cùng nhau đi xem phim.
Từ vựng trong bài
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 电影院HSK1diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 不HSK1bùkhông
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 到HSK1dàođến
- 买HSK1mǎimua
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 七HSK1qībảy
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 半HSK1bànnửa
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 前HSK1qiántrước
- 坐HSK1zuòngồi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 也HSK1yěcũng
- 后HSK1hòusau
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 是HSK1shìlà
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy