123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đi xem phim cùng bạn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Đixemphimcùngtự học tiếng Trung

Bài "Đi xem phim cùng bạn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối hôm qua, tôi cùng bạn cùng nhau đi xem phim.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨天晚上, 我和朋友 一起 去看电影 zuó tiān wǎn shàng, wǒ hé péng yǒu yì qǐ qù kàn diàn yǐng Tối hôm qua, tôi cùng bạn cùng nhau đi xem phim.
我们 选了 一部 很有名的 电影 wǒ men xuǎn le yí bù hěn yǒu míng de diàn yǐng Chúng tôi chọn một bộ phim rất nổi tiếng.
电影院 离我家 不远, 走路 只要 十分钟 diàn yǐng yuàn lí wǒ jiā bù yuǎn, zǒu lù zhǐ yào shí fēn zhōng Rạp chiếu phim cách nhà tôi không xa, đi bộ chỉ mất mười phút.
到了电影院, 朋友先 去买了 两杯饮料 dào le diàn yǐng yuàn, péng yǒu xiān qù mǎi le liǎng bēi yǐn liào Đến rạp chiếu phim, bạn tôi trước tiên đi mua hai ly đồ uống.
电影 七点半 开始, 我们 提前 坐好了 diàn yǐng qī diǎn bàn kāi shǐ, wǒ men tí qián zuò hǎo le Phim bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi, chúng tôi đến sớm ngồi vào chỗ.
这部电影 讲 一个 很感人的 故事 zhè bù diàn yǐng jiǎng yí gè hěn gǎn rén de gù shì Bộ phim này kể một câu chuyện rất cảm động.
有的地方 很好笑, 我们 都笑了 yǒu de dì fāng hěn hǎo xiào, wǒ men dōu xiào le Có chỗ rất buồn cười, chúng tôi đều cười.
也有的地方 很难过, 朋友 哭了 yě yǒu de dì fāng hěn nán guò, péng yǒu kū le Cũng có chỗ rất buồn, bạn tôi khóc.
电影结束 以后, 我们 讨论了 很久 diàn yǐng jié shù yǐ hòu, wǒ men tǎo lùn le hěn jiǔ Phim kết thúc sau đó, chúng tôi đã thảo luận rất lâu.
我觉得 这是 我今年 看过 最好的 电影 wǒ jué de zhè shì wǒ jīn nián kàn guò zuì hǎo de diàn yǐng Tôi cảm thấy đây là phim hay nhất mà năm nay tôi từng xem.
下次, 我们 打算 再一起 去看电影 xià cì, wǒ men dǎ suàn zài yì qǐ qù kàn diàn yǐng Lần sau, chúng tôi định lại cùng nhau đi xem phim.

Từ vựng trong bài

  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 电影院HSK1
    diànyǐngyuànrạp chiếu phim
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 到HSK1
    dàođến
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 七HSK1
    qībảy
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)