Chuẩn bị thi cuối kỳ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Chuẩn bị thi cuối kỳ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau sắp thi cuối kỳ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
下个星期 就要 期末考试了
Tuần sau sắp thi cuối kỳ rồi.
我已经 开始 认真复习了
Tôi đã bắt đầu ôn tập nghiêm túc.
每天晚上, 我都 复习 两个小时
Mỗi tối, tôi đều ôn tập hai tiếng.
数学 是 我最担心的 科目
Toán là môn học tôi lo nhất.
我做了 很多练习题, 来提高 自己
Tôi làm rất nhiều bài tập, để nâng cao bản thân.
遇到 不懂的题, 我就去 问老师
Gặp bài không hiểu, tôi liền đi hỏi thầy cô.
老师 很耐心地 帮我讲解
Thầy cô rất kiên nhẫn giảng giải cho tôi.
我还和同学 一起复习, 互相提问
Tôi còn cùng bạn học ôn tập cùng nhau, hỏi nhau.
这样学习, 效率 比自己学 高很多
Học kiểu này, hiệu quả hơn tự học cao hơn nhiều.
虽然 复习很辛苦, 但是 我不敢 放松
Tuy ôn tập rất vất vả, nhưng tôi không dám lơ là.
我希望 这次考试 能考出 好成绩
Tôi hy vọng kỳ thi này có thể đạt được kết quả tốt.
Từ vựng trong bài
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 天HSK1tiānngày
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 学HSK1xuéhọc
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 做HSK1zuòlàm
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 来HSK1láiđến; tới
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 去HSK1qùđi
- 问HSK1wènhỏi
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 还HSK1háivẫn, còn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 一HSK1yīmột
- 这HSK1zhènày; đây
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ