123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuẩn bị thi cuối kỳ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Chuẩnthicuốikỳtự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị thi cuối kỳ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau sắp thi cuối kỳ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

下个星期 就要 期末考试了 xià gè xīng qī jiù yào qī mò kǎo shì le Tuần sau sắp thi cuối kỳ rồi.
我已经 开始 认真复习了 wǒ yǐ jīng kāi shǐ rèn zhēn fù xí le Tôi đã bắt đầu ôn tập nghiêm túc.
每天晚上, 我都 复习 两个小时 měi tiān wǎn shàng, wǒ dōu fù xí liǎng gè xiǎo shí Mỗi tối, tôi đều ôn tập hai tiếng.
数学 是 我最担心的 科目 shù xué shì wǒ zuì dān xīn de kē mù Toán là môn học tôi lo nhất.
我做了 很多练习题, 来提高 自己 wǒ zuò le hěn duō liàn xí tí, lái tí gāo zì jǐ Tôi làm rất nhiều bài tập, để nâng cao bản thân.
遇到 不懂的题, 我就去 问老师 yù dào bù dǒng de tí, wǒ jiù qù wèn lǎo shī Gặp bài không hiểu, tôi liền đi hỏi thầy cô.
老师 很耐心地 帮我讲解 lǎo shī hěn nài xīn dì bāng wǒ jiǎng jiě Thầy cô rất kiên nhẫn giảng giải cho tôi.
我还和同学 一起复习, 互相提问 wǒ hái hé tóng xué yì qǐ fù xí, hù xiāng tí wèn Tôi còn cùng bạn học ôn tập cùng nhau, hỏi nhau.
这样学习, 效率 比自己学 高很多 zhè yàng xué xí, xiào lǜ bǐ zì jǐ xué gāo hěn duō Học kiểu này, hiệu quả hơn tự học cao hơn nhiều.
虽然 复习很辛苦, 但是 我不敢 放松 suī rán fù xí hěn xīn kǔ, dàn shì wǒ bù gǎn fàng sōng Tuy ôn tập rất vất vả, nhưng tôi không dám lơ là.
我希望 这次考试 能考出 好成绩 wǒ xī wàng zhè cì kǎo shì néng kǎo chū hǎo chéng jì Tôi hy vọng kỳ thi này có thể đạt được kết quả tốt.

Từ vựng trong bài

  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 去HSK1
    qùđi
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 一HSK1
    yīmột
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)