Chọn quà tặng mẹ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Chọn quà tặng mẹ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau chính là sinh nhật của mẹ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
下个星期 就是 妈妈的 生日了
Tuần sau chính là sinh nhật của mẹ.
我想送她 一件 特别的 礼物
Tôi muốn tặng mẹ một món quà đặc biệt.
我去了 几家商店, 但是 没找到 合适的
Tôi đã đến vài cửa hàng, nhưng không tìm được cái phù hợp.
后来, 我想起 妈妈 喜欢喝茶
Sau đó, tôi nhớ ra mẹ thích uống trà.
我决定 送她 一套茶具
Tôi quyết định tặng mẹ một bộ trà cụ.
那套茶具 的颜色 很好看, 是 她喜欢的
Màu bộ trà cụ đó rất đẹp, là cái mẹ thích.
我还让 售货员 帮忙包装了 礼物
Tôi còn nhờ nhân viên bán hàng gói giúp món quà.
生日那天, 我 把礼物 送给了妈妈
Ngày sinh nhật, tôi tặng món quà cho mẹ.
妈妈 打开礼物, 非常惊喜
Mẹ mở quà ra, rất bất ngờ.
她说 这是 今年 最好的礼物
Mẹ nói đây là năm nay món quà hay nhất.
看到 妈妈高兴, 我也 觉得很幸福
Thấy mẹ vui, tôi cũng cảm thấy rất hạnh phúc.
Từ vựng trong bài
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 是HSK1shìlà
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 她HSK1tācô ấy
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 去HSK1qùđi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 商店HSK1shāng diàncửa hàng
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 来HSK1láiđến; tới
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 喝HSK1hēuống
- 茶HSK1chátrà
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 还HSK1háivẫn, còn
- 忙HSK1mángbận
- 天HSK1tiānngày
- 给HSK1gěicho, đưa
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 说HSK1shuōnói
- 这HSK1zhènày; đây
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 也HSK1yěcũng
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng