123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chọn quà tặng mẹ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Chọnquàtặngmẹtự học tiếng Trung

Bài "Chọn quà tặng mẹ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau chính là sinh nhật của mẹ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

下个星期 就是 妈妈的 生日了 xià gè xīng qī jiù shì mā ma de shēng rì le Tuần sau chính là sinh nhật của mẹ.
我想送她 一件 特别的 礼物 wǒ xiǎng sòng tā yí jiàn tè bié de lǐ wù Tôi muốn tặng mẹ một món quà đặc biệt.
我去了 几家商店, 但是 没找到 合适的 wǒ qù le jǐ jiā shāng diàn, dàn shì méi zhǎo dào hé shì de Tôi đã đến vài cửa hàng, nhưng không tìm được cái phù hợp.
后来, 我想起 妈妈 喜欢喝茶 hòu lái, wǒ xiǎng qǐ mā ma xǐ huan hē chá Sau đó, tôi nhớ ra mẹ thích uống trà.
我决定 送她 一套茶具 wǒ jué dìng sòng tā yí tào chá jù Tôi quyết định tặng mẹ một bộ trà cụ.
那套茶具 的颜色 很好看, 是 她喜欢的 nà tào chá jù de yán sè hěn hǎo kàn, shì tā xǐ huan de Màu bộ trà cụ đó rất đẹp, là cái mẹ thích.
我还让 售货员 帮忙包装了 礼物 wǒ hái ràng shòu huò yuán bāng máng bāo zhuāng le lǐ wù Tôi còn nhờ nhân viên bán hàng gói giúp món quà.
生日那天, 我 把礼物 送给了妈妈 shēng rì nà tiān, wǒ bǎ lǐ wù sòng gěi le mā ma Ngày sinh nhật, tôi tặng món quà cho mẹ.
妈妈 打开礼物, 非常惊喜 mā ma dǎ kāi lǐ wù, fēi cháng jīng xǐ Mẹ mở quà ra, rất bất ngờ.
她说 这是 今年 最好的礼物 tā shuō zhè shì jīn nián zuì hǎo de lǐ wù Mẹ nói đây là năm nay món quà hay nhất.
看到 妈妈高兴, 我也 觉得很幸福 kàn dào mā ma gāo xìng, wǒ yě jué de hěn xìng fú Thấy mẹ vui, tôi cũng cảm thấy rất hạnh phúc.

Từ vựng trong bài

  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 商店HSK1
    shāng diàncửa hàng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)