123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bốn mùa trong năm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Bốnmùanămtự học tiếng Trung

Bài "Bốn mùa trong năm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Một năm có bốn mùa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

一年 有 四个季节 yì nián yǒu sì gè jì jié Một năm có bốn mùa.
春天的天气 不冷不热, 很舒服 chūn tiān de tiān qì bù lěng bú rè, hěn shū fú Thời tiết mùa xuân không lạnh không nóng, rất dễ chịu.
春天, 树上 开满了花, 很漂亮 chūn tiān, shù shàng kāi mǎn le huā, hěn piào liang Mùa xuân, trên cây hoa nở đầy, rất đẹp.
夏天 很热, 人们 喜欢去 游泳 xià tiān hěn rè, rén men xǐ huan qù yóu yǒng Mùa hè rất nóng, mọi người thích đi bơi.
夏天的晚上, 可以看到 很多星星 xià tiān de wǎn shàng, kě yǐ kàn dào hěn duō xīng xīng Buổi tối mùa hè, có thể thấy rất nhiều ngôi sao.
秋天, 树叶 变成了 黄色和红色 qiū tiān, shù yè biàn chéng le huáng sè hé hóng sè Mùa thu, lá cây chuyển thành màu vàng và màu đỏ.
秋天的天气 很凉快, 适合 出去玩儿 qiū tiān de tiān qì hěn liáng kuai, shì hé chū qù wán ér Thời tiết mùa thu rất mát mẻ, thích hợp ra ngoài chơi.
冬天 很冷, 有的地方 还会 下雪 dōng tiān hěn lěng, yǒu de dì fāng hái huì xià xuě Mùa đông rất lạnh, có nơi còn có thể có tuyết rơi.
冬天, 人们 喜欢 在家里 喝热茶 dōng tiān, rén men xǐ huan zài jiā lǐ hē rè chá Mùa đông, mọi người thích ở nhà uống trà nóng.
我最喜欢 秋天, 因为 不冷也不热 wǒ zuì xǐ huan qiū tiān, yīn wèi bù lěng yě bú rè Tôi thích nhất mùa thu, vì không lạnh cũng không nóng.
四个季节 都有 自己的美, 我 都很喜欢 sì gè jì jié dōu yǒu zì jǐ de měi, wǒ dōu hěn xǐ huan Bốn mùa đều có vẻ đẹp riêng, tôi đều rất thích.

Từ vựng trong bài

  • 一HSK1
    yīmột
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 热HSK1
    rènóng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 去HSK1
    qùđi
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 雪HSK1
    xuětuyết
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
▶ Học bài này (có audio + bài tập)