123tiengtrung.comĐọc hiểu

Gặp lại bạn cũ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Gặplạibạncũtự học tiếng Trung

Bài "Gặp lại bạn cũ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm qua, tôi trên đường gặp lại một người bạn cũ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨天, 我 在路上 遇到了 一个老朋友 zuó tiān, wǒ zài lù shang yù dào le yí gè lǎo péng yǒu Hôm qua, tôi trên đường gặp lại một người bạn cũ.
我们 已经 五年 没见面了 wǒ men yǐ jīng wǔ nián méi jiàn miàn le Chúng tôi đã năm năm không gặp nhau.
虽然 过了这么久, 但是 我 一眼就 认出了他 suī rán guò le zhè me jiǔ, dàn shì wǒ yì yǎn jiù rèn chū le tā Tuy đã qua lâu vậy, nhưng tôi vừa nhìn đã nhận ra anh ấy.
我们 激动地 拥抱了一下 wǒ men jī dòng dì yōng bào le yí xià Chúng tôi xúc động ôm nhau một cái.
我们找了 一家咖啡馆 坐下来 聊天 wǒ men zhǎo le yì jiā kā fēi guǎn zuò xià lái liáo tiān Chúng tôi tìm một quán cà phê ngồi xuống trò chuyện.
他说 他大学毕业 以后, 去了外地 工作 tā shuō tā dà xué bì yè yǐ hòu, qù le wài dì gōng zuò Anh ấy nói anh ấy tốt nghiệp đại học xong, đi nơi khác làm việc.
虽然 工作很忙, 但是 他过得 很充实 suī rán gōng zuò hěn máng, dàn shì tā guò dé hěn chōng shí Tuy công việc rất bận, nhưng anh ấy sống rất ý nghĩa.
我们聊了 很多 以前上学的 事情 wǒ men liáo le hěn duō yǐ qián shàng xué de shì qíng Chúng tôi nói chuyện rất nhiều chuyện hồi còn đi học.
虽然 大家都 变了很多, 但是 友谊 没有变 suī rán dà jiā dōu biàn le hěn duō, dàn shì yǒu yì méi yǒu biàn Tuy mọi người đều thay đổi nhiều, nhưng tình bạn không đổi.
分开的时候, 我们 互相留了 电话号码 fēn kāi de shí hòu, wǒ men hù xiāng liú le diàn huà hào mǎ Lúc chia tay, chúng tôi để lại cho nhau số điện thoại.
我希望 以后 能常常联系, 不再 失去联系 wǒ xī wàng yǐ hòu néng cháng cháng lián xì, bú zài shī qù lián xì Tôi hy vọng sau này có thể thường xuyên liên lạc, không còn mất liên lạc nữa.

Từ vựng trong bài

  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 去HSK1
    qùđi
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 上学HSK1
    shàngxuéđi học
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)