Gặp lại bạn cũ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Gặp lại bạn cũ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm qua, tôi trên đường gặp lại một người bạn cũ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨天, 我 在路上 遇到了 一个老朋友
Hôm qua, tôi trên đường gặp lại một người bạn cũ.
我们 已经 五年 没见面了
Chúng tôi đã năm năm không gặp nhau.
虽然 过了这么久, 但是 我 一眼就 认出了他
Tuy đã qua lâu vậy, nhưng tôi vừa nhìn đã nhận ra anh ấy.
我们 激动地 拥抱了一下
Chúng tôi xúc động ôm nhau một cái.
我们找了 一家咖啡馆 坐下来 聊天
Chúng tôi tìm một quán cà phê ngồi xuống trò chuyện.
他说 他大学毕业 以后, 去了外地 工作
Anh ấy nói anh ấy tốt nghiệp đại học xong, đi nơi khác làm việc.
虽然 工作很忙, 但是 他过得 很充实
Tuy công việc rất bận, nhưng anh ấy sống rất ý nghĩa.
我们聊了 很多 以前上学的 事情
Chúng tôi nói chuyện rất nhiều chuyện hồi còn đi học.
虽然 大家都 变了很多, 但是 友谊 没有变
Tuy mọi người đều thay đổi nhiều, nhưng tình bạn không đổi.
分开的时候, 我们 互相留了 电话号码
Lúc chia tay, chúng tôi để lại cho nhau số điện thoại.
我希望 以后 能常常联系, 不再 失去联系
Tôi hy vọng sau này có thể thường xuyên liên lạc, không còn mất liên lạc nữa.
Từ vựng trong bài
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 年HSK1niánnăm
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 找HSK1zhǎotìm
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 坐HSK1zuòngồi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 天HSK1tiānngày
- 说HSK1shuōnói
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 后HSK1hòusau
- 去HSK1qùđi
- 外HSK1wàingoài
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 很HSK1hěnrất
- 忙HSK1mángbận
- 多HSK1duōnhiều
- 前HSK1qiántrước
- 上学HSK1shàngxuéđi học
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 分HSK1fēnphút; chia
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 再HSK1zàilại, rồi hãy