123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao chúng ta ngày càng ngại kết… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaochúngtatự học tiếng Trung

Bài "Vì sao chúng ta ngày càng ngại kết bạn ngoài đời" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc các ứng dụng mạng xã hội ngày càng phổ biến, sự liên hệ giữa…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 社交软件的 普及, 人与人 之间的联系 似乎 变得 更方便了 suí zhe shè jiāo ruǎn jiàn de pǔ jí, rén yǔ rén zhī jiān de lián xì sì hū biàn de gèng fāng biàn le Cùng với việc các ứng dụng mạng xã hội ngày càng phổ biến, sự liên hệ giữa người với người dường như trở nên thuận tiện hơn.
可 奇怪的是, 很多人 却 越来越 不愿意 在现实中 交朋友 kě qí guài de shì, hěn duō rén què yuè lái yuè bú yuàn yì zài xiàn shí zhōng jiāo péng yǒu Nhưng điều kỳ lạ là, nhiều người lại ngày càng không muốn kết bạn ngoài đời thực.
一旦 习惯了 隔着 屏幕 交流, 面对面沟通 反而 让人 感到 紧张 yí dàn xí guàn le gé zhe píng mù jiāo liú, miàn duì miàn gōu tōng fǎn ér ràng rén gǎn dào jǐn zhāng Một khi quen với giao tiếp, qua màn hình giao tiếp trực diện ngược lại khiến người ta cảm thấy căng thẳng.
心理学家 指出, 线上交流 给了 人们 一种 虚假的 安全感 xīn lǐ xué jiā zhǐ chū, xiàn shàng jiāo liú gěi le rén men yì zhǒng xū jiǎ de ān quán gǎn Nhà tâm lý học chỉ ra rằng, giao tiếp trực tuyến đã cho con người một loại cảm giác an toàn giả tạo.
在网络上, 我们 可以 随时 退出 对话, 不用 担心 尴尬的瞬间 zài wǎng luò shàng, wǒ men kě yǐ suí shí tuì chū duì huà, bú yòng dān xīn gān gà de shùn jiān Trên mạng, chúng ta có thể bất cứ lúc nào thoát khỏi cuộc trò chuyện, không cần lo lắng những khoảnh khắc ngượng ngùng.
可 现实 中的 交流,却 不允许 我们 这样做 kě xiàn shí zhōng de jiāo liú,què bù yǔn xǔ wǒ men zhè yàng zuò Nhưng giao tiếp ngoài đời thực thì lại không cho phép chúng ta làm như vậy.
面对面时, 我们 不得不 直接 应对 对方的反应 miàn duì miàn shí, wǒ men bù dé bù zhí jiē yìng duì duì fāng de fǎn yìng Khi đối mặt trực tiếp, chúng ta buộc phải trực tiếp đối phó với phản ứng của đối phương.
这种 无法 掌控的 感觉, 让 不少人 选择 逃避 zhè zhǒng wú fǎ zhǎng kòng de gǎn jué, ràng bù shǎo rén xuǎn zé táo bì Cảm giác không thể kiểm soát này, khiến không ít người chọn cách trốn tránh.
久而久之, 我们 不仅 疏于练习 面对面沟通 的技巧, 还 逐渐 失去了 建立 深厚关系的 勇气 jiǔ ér jiǔ zhī, wǒ men bù jǐn shū yú liàn xí miàn duì miàn gōu tōng de jì qiǎo, hái zhú jiàn shī qù le jiàn lì shēn hòu guān xì de yǒng qì Lâu dần, chúng ta không những thiếu rèn luyện kỹ năng giao tiếp trực diện, mà còn dần dần mất đi sự dũng cảm để xây dựng những mối quan hệ sâu sắc.
社交软件 让 我们 拥有了 更多的 联系人, 却 未必 拥有 更深的关系 shè jiāo ruǎn jiàn ràng wǒ men yōng yǒu le gèng duō de lián xì rén, què wèi bì yōng yǒu gèng shēn de guān xì Ứng dụng mạng xã hội khiến chúng ta sở hữu nhiều mối liên hệ hơn, nhưng lại chưa chắc sở hữu những mối quan hệ sâu sắc hơn.
有研究 表明, 过度 使用 社交软件 的人, 反而 更容易 感到 孤独 yǒu yán jiū biǎo míng, guò dù shǐ yòng shè jiāo ruǎn jiàn de rén, fǎn ér gèng róng yì gǎn dào gū dú Có nghiên cứu cho thấy, những người sử dụng mạng xã hội quá mức, ngược lại càng dễ cảm thấy cô đơn.
想要 打破 这种循环, 就 需要 我们 主动 走出 舒适区 xiǎng yào dǎ pò zhè zhǒng xún huán, jiù xū yào wǒ men zhǔ dòng zǒu chū shū shì qū Muốn phá vỡ vòng luẩn quẩn này, thì cần chúng ta chủ động bước ra khỏi vùng an toàn.
不如 试着 每周 约 朋友 见一次面, 哪怕只是 喝杯咖啡 bù rú shì zhe měi zhōu yuē péng yǒu jiàn yí cì miàn, nǎ pà zhǐ shì hē bēi kā fēi Chi bằng thử mỗi tuần hẹn bạn bè gặp mặt một lần, dù chỉ là uống một tách cà phê.
这样 简单的 见面, 看似 不起眼, 却 能 慢慢 重建 我们的 连接能力 zhè yàng jiǎn dān de jiàn miàn, kàn sì bù qǐ yǎn, què néng màn màn chóng jiàn wǒ men de lián jiē néng lì Những cuộc gặp đơn giản như thế này, trông có vẻ chẳng đáng để ý, nhưng lại có thể dần dần xây dựng lại khả năng kết nối của chúng ta.
毕竟, 再 先进的 技术, 也 无法 完全 替代 真实的 人际 温度 bì jìng, zài xiān jìn de jì shù, yě wú fǎ wán quán tì dài zhēn shí de rén jì wēn dù Dù sao, công nghệ dù có tiên tiến đến mấy, thì cũng không thể hoàn toàn thay thế sự ấm áp của các mối quan hệ chân thực giữa người với người.

Từ vựng trong bài

  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 一HSK1
    yīmột
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 到HSK1
    dàođến
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)