123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao ngày càng nhiều người chọn… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaongàycàngtự học tiếng Trung

Bài "Vì sao ngày càng nhiều người chọn làm việc từ xa" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với công nghệ Internet phát triển, ngày càng nhiều công ty bắt đầu cho…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 互联网技术 的发展, 越来越多 公司 开始 允许 员工 远程办公。 suí zhe hù lián wǎng jì shù de fā zhǎn, yuè lái yuè duō gōng sī kāi shǐ yǔn xǔ yuán gōng yuǎn chéng bàn gōng. Cùng với công nghệ Internet phát triển, ngày càng nhiều công ty bắt đầu cho phép nhân viên làm việc từ xa.
只需 一台电脑 和一个 网络连接, 工作 就可以 在任何 地方 完成。 zhī xū yì tái diàn nǎo hé yí gè wǎng luò lián jiē, gōng zuò jiù kě yǐ zài rèn hé dì fāng wán chéng. Chỉ cần một máy tính và một kết nối mạng, công việc là có thể hoàn thành ở bất kỳ nơi đâu.
这种 工作模式, 彻底 打破了 传统 办公室的 时间和 空间限制。 zhè zhǒng gōng zuò mó shì, chè dǐ dǎ pò le chuán tǒng bàn gōng shì de shí jiān hé kōng jiān xiàn zhì. Mô hình làm việc này, hoàn toàn phá vỡ giới hạn thời gian và không gian của văn phòng truyền thống.
不仅如此, 远程办公 还让 员工 省去了 每天 通勤的 时间和 精力。 bù jǐn rú cǐ, yuǎn chéng bàn gōng hái ràng yuán gōng shěng qù le měi tiān tōng qín de shí jiān hé jīng lì. Không chỉ vậy, làm việc từ xa còn khiến nhân viên tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại mỗi ngày.
对许多人 来说, 这意味着 可以有 更多时间 陪伴家人, 照顾生活。 duì xǔ duō rén lái shuō, zhè yì wèi zhe kě yǐ yǒu gèng duō shí jiān péi bàn jiā rén, zhào gù shēng huó. Đối với nhiều người mà nói, điều này đồng nghĩa với việc có thể có nhiều thời gian hơn để bên gia đình, chăm lo cuộc sống.
与其 每天 花 两三个 小时 挤地铁 上下班, 不如 把这些 时间 留给 自己。 yǔ qí měi tiān huā liǎng sān gè xiǎo shí jǐ dì tiě shàng xià bān, bù rú bǎ zhè xiē shí jiān liú gěi zì jǐ. Thay vì mỗi ngày bỏ ra hai ba tiếng đồng hồ chen chúc tàu điện đi làm về, chi bằng đem khoảng thời gian này dành lại cho bản thân.
然而, 远程办公 也带来了 新的 挑战, 并非 人人 都能 适应。 rán ér, yuǎn chéng bàn gōng yě dài lái le xīn de tiǎo zhàn, bìng fēi rén rén dōu néng shì yìng. Tuy nhiên, làm việc từ xa cũng mang lại thách thức mới, không phải ai cũng đều có thể thích ứng.
缺少了 同事间 面对面的 交流, 一些人 开始 感到 孤独和 缺乏 归属感。 quē shǎo le tóng shì jiān miàn duì miàn de jiāo liú, yì xiē rén kāi shǐ gǎn dào gū dú hé quē fá guī shǔ gǎn. Thiếu đi giao tiếp trực tiếp giữa các đồng nghiệp, một số người bắt đầu cảm thấy cô đơn và thiếu cảm giác thuộc về.
工作和 生活的 界限, 也在 无形中 变得 越来越 模糊。 gōng zuò hé shēng huó de jiè xiàn, yě zài wú xíng zhōng biàn de yuè lái yuè mó hu. Ranh giới giữa công việc và cuộc sống cũng đang một cách vô hình trở nên ngày càng mơ hồ.
有些人 下班后, 仍然会 不自觉地 查看 工作消息, 很难 真正 放松。 yǒu xiē rén xià bān hòu, réng rán huì bú zì jué dì chá kàn gōng zuò xiāo xī, hěn nán zhēn zhèng fàng sōng. Có những người sau khi tan làm, vẫn sẽ không tự chủ kiểm tra tin nhắn công việc, rất khó thực sự thư giãn.
一些 管理者 也担心, 被电脑 屏幕隔开的 员工, 工作效率 会下降。 yì xiē guǎn lǐ zhě yě dān xīn, bèi diàn nǎo píng mù gé kāi de yuán gōng, gōng zuò xiào lǜ huì xià jiàng. Một số nhà quản lý cũng lo ngại, nhân viên bị màn hình máy tính ngăn cách, hiệu suất công việc sẽ giảm sút.
事实上, 多项调查 显示, 远程办公的 效率, 并不比 在办公室 低。 shì shí shàng, duō xiàng diào chá xiǎn shì, yuǎn chéng bàn gōng de xiào lǜ, bìng bù bǐ zài bàn gōng shì dī. Trên thực tế, nhiều cuộc khảo sát cho thấy, hiệu suất của làm việc từ xa không hề thấp hơn so với ở văn phòng.
关键 在于, 员工 是否 具备 良好的 自我管理和 时间规划 能力。 guān jiàn zài yú, yuán gōng shì fǒu jù bèi liáng hǎo de zì wǒ guǎn lǐ hé shí jiān guī huà néng lì. Chìa khóa nằm ở, nhân viên có hay không sở hữu năng lực tốt về quản lý bản thân và lập kế hoạch thời gian.
一些公司 开始 尝试 "混合办公" 模式, 让 员工 自由 选择 办公地点。 yì xiē gōng sī kāi shǐ cháng shì "hùn hé bàn gōng" mó shì, ràng yuán gōng zì yóu xuǎn zé bàn gōng dì diǎn. Một số công ty bắt đầu thử nghiệm mô hình "làm việc kết hợp", cho phép nhân viên tự do chọn địa điểm làm việc.
这种 灵活的 安排, 既保留了 面对面 交流的 机会, 又兼顾了 个人自由。 zhè zhǒng líng huó de ān pái, jì bǎo liú le miàn duì miàn jiāo liú de jī huì, yòu jiān gù le gè rén zì yóu. Sự sắp xếp linh hoạt này, vừa giữ lại được cơ hội giao tiếp trực tiếp, vừa cân nhắc đến sự tự do cá nhân.
归根结底, 工作方式 没有 绝对的 好坏, 适合 自己的 才是 最重要的。 guī gēn jié dǐ, gōng zuò fāng shì méi yǒu jué duì de hǎo huài, shì hé zì jǐ de cái shì zuì zhòng yào de. Suy cho cùng, phương thức làm việc không có tốt xấu tuyệt đối, phù hợp với bản thân mới là quan trọng nhất.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 三HSK1
    sānba
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 到HSK1
    dàođến
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)