Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5
Bài "Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để giải tỏa cảm xúc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Có một khoảng thời gian, tôi hễ tâm trạng không tốt là muốn mua sắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
有一段时间, 我一 心情不好 就想 买东西
Có một khoảng thời gian, tôi hễ tâm trạng không tốt là muốn mua sắm.
加班到很晚, 我会 点开 购物软件
Tăng ca đến khuya, tôi sẽ mở lên ứng dụng mua sắm.
被朋友 误会了, 我也会 点开 购物软件
Bị bạn bè hiểu lầm, tôi cũng sẽ mở lên ứng dụng mua sắm.
下单的 那一刻, 确实 会感到 一阵满足
Khoảnh khắc đặt hàng, quả thực khiến tôi cảm thấy thỏa mãn một chút.
可是 快递 一到, 那种满足感 就消失了
Nhưng khi bưu kiện vừa đến, cảm giác thỏa mãn đó liền biến mất.
衣柜里 渐渐 堆满了 吊牌 都没剪的 衣服
Trong tủ quần áo dần dần chất đầy những bộ đồ mác còn chưa cắt.
信用卡账单 也 越来越 吓人
Hóa đơn thẻ tín dụng cũng ngày càng đáng sợ.
朋友提醒我, 这 叫 "情绪性消费"
Bạn tôi nhắc, rằng đây gọi là "tiêu dùng cảm xúc".
用买东西 来 填补 内心的 空虚
Dùng việc mua sắm để lấp đầy trống trải trong lòng.
听完 这话, 我愣住了
Nghe xong lời đó, tôi sững người.
于是 我给自己 定了个规矩: 想买 什么, 先等 三天
Thế là tôi đặt cho mình một quy tắc: muốn mua gì, trước tiên đợi ba ngày.
三天后 还想要, 才允许 自己下单
Sau ba ngày vẫn còn muốn, mới cho phép bản thân đặt hàng.
结果 大部分时候, 那份 冲动 早就 消失了
Kết quả phần lớn thời gian, cái ham muốn đó đã sớm biến mất.
与其 靠购物 逃避情绪, 不如 学着 好好 面对它
Thà nhờ mua sắm trốn tránh cảm xúc, còn hơn học cách thật sự đối diện với nó.
我也开始 省下来的 钱, 存起来 做 自己真正 想做的事
Tôi cũng bắt đầu để dành số tiền tiết kiệm được, làm những việc mình thật sự muốn làm.
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 买HSK1mǎimua
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 到HSK1dàođến
- 很HSK1hěnrất
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 是HSK1shìlà
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 来HSK1láiđến; tới
- 人HSK1rénngười
- 这HSK1zhènày; đây
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 听HSK1tīngnghe
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 后HSK1hòusau
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 早HSK1zǎosớm
- 学HSK1xuéhọc
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 钱HSK1qiántiền
- 做HSK1zuòlàm
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 事HSK1shìviệc, chuyện