123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Tôibỏthóiquentự học tiếng Trung

Bài "Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để giải tỏa cảm xúc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Có một khoảng thời gian, tôi hễ tâm trạng không tốt là muốn mua sắm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

有一段时间, 我一 心情不好 就想 买东西 yǒu yí duàn shí jiān, wǒ yī xīn qíng bù hǎo jiù xiǎng mǎi dōng xī Có một khoảng thời gian, tôi hễ tâm trạng không tốt là muốn mua sắm.
加班到很晚, 我会 点开 购物软件 jiā bān dào hěn wǎn, wǒ huì diǎn kāi gòu wù ruǎn jiàn Tăng ca đến khuya, tôi sẽ mở lên ứng dụng mua sắm.
被朋友 误会了, 我也会 点开 购物软件 bèi péng yǒu wù huì le, wǒ yě huì diǎn kāi gòu wù ruǎn jiàn Bị bạn bè hiểu lầm, tôi cũng sẽ mở lên ứng dụng mua sắm.
下单的 那一刻, 确实 会感到 一阵满足 xià dān de nà yí kè, què shí huì gǎn dào yí zhèn mǎn zú Khoảnh khắc đặt hàng, quả thực khiến tôi cảm thấy thỏa mãn một chút.
可是 快递 一到, 那种满足感 就消失了 kě shì kuài dì yí dào, nà zhǒng mǎn zú gǎn jiù xiāo shī le Nhưng khi bưu kiện vừa đến, cảm giác thỏa mãn đó liền biến mất.
衣柜里 渐渐 堆满了 吊牌 都没剪的 衣服 yī guì lǐ jiàn jiàn duī mǎn le diào pái dōu méi jiǎn de yī fu Trong tủ quần áo dần dần chất đầy những bộ đồ mác còn chưa cắt.
信用卡账单 也 越来越 吓人 xìn yòng kǎ zhàng dān yě yuè lái yuè xià rén Hóa đơn thẻ tín dụng cũng ngày càng đáng sợ.
朋友提醒我, 这 叫 "情绪性消费" péng yǒu tí xǐng wǒ, zhè jiào " qíng xù xìng xiāo fèi " Bạn tôi nhắc, rằng đây gọi là "tiêu dùng cảm xúc".
用买东西 来 填补 内心的 空虚 yòng mǎi dōng xī lái tián bǔ nèi xīn de kōng xū Dùng việc mua sắm để lấp đầy trống trải trong lòng.
听完 这话, 我愣住了 tīng wán zhè huà, wǒ lèng zhù le Nghe xong lời đó, tôi sững người.
于是 我给自己 定了个规矩: 想买 什么, 先等 三天 yú shì wǒ gěi zì jǐ dìng le gè guī jǔ: xiǎng mǎi shén me, xiān děng sān tiān Thế là tôi đặt cho mình một quy tắc: muốn mua gì, trước tiên đợi ba ngày.
三天后 还想要, 才允许 自己下单 sān tiān hòu hái xiǎng yào, cái yǔn xǔ zì jǐ xià dān Sau ba ngày vẫn còn muốn, mới cho phép bản thân đặt hàng.
结果 大部分时候, 那份 冲动 早就 消失了 jié guǒ dà bù fen shí hòu, nà fèn chōng dòng zǎo jiù xiāo shī le Kết quả phần lớn thời gian, cái ham muốn đó đã sớm biến mất.
与其 靠购物 逃避情绪, 不如 学着 好好 面对它 yǔ qí kào gòu wù táo bì qíng xù, bù rú xué zhe hǎo hǎo miàn duì tā Thà nhờ mua sắm trốn tránh cảm xúc, còn hơn học cách thật sự đối diện với nó.
我也开始 省下来的 钱, 存起来 做 自己真正 想做的事 wǒ yě kāi shǐ shěng xià lái de qián, cún qǐ lái zuò zì jǐ zhēn zhèng xiǎng zuò de shì Tôi cũng bắt đầu để dành số tiền tiết kiệm được, làm những việc mình thật sự muốn làm.

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 三HSK1
    sānba
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 后HSK1
    hòusau
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)