123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tôi đã học cách nói "không" với… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Tôihọccáchnóitự học tiếng Trung

Bài "Tôi đã học cách nói "không" với người khác" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi trước đây là kiểu người không biết từ chối người khác.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我以前是 那种 不会拒绝 别人的人 wǒ yǐ qián shì nà zhǒng bú huì jù jué bié rén de rén Tôi trước đây là kiểu người không biết từ chối người khác.
同事 让我帮忙, 不管多忙 我都答应 tóng shì ràng wǒ bāng máng, bù guǎn duō máng wǒ dōu dā ying Đồng nghiệp nhờ tôi giúp, dù bận đến mấy tôi cũng đồng ý.
朋友借钱, 我也常常 开不了口 拒绝 péng yǒu jiè qián, wǒ yě cháng cháng kāi bù liǎo kǒu jù jué Bạn bè mượn tiền, tôi cũng thường không mở miệng được từ chối.
结果, 我越来越 累, 自己的时间 几乎没有了 jié guǒ, wǒ yuè lái yuè lèi, zì jǐ de shí jiān jī hū méi yǒu le Kết quả là, tôi càng ngày càng mệt mỏi, thời gian của mình gần như không còn.
我之所以 总是答应, 是因为 我害怕 被别人 讨厌 wǒ zhī suǒ yǐ zǒng shì dā ying, shì yīn wèi wǒ hài pà bèi bié rén tǎo yàn Sở dĩ tôi luôn đồng ý, là vì tôi sợ bị người khác ghét bỏ.
直到有一次, 我为了 帮同事 做事 熬了一整夜 zhí dào yǒu yí cì, wǒ wèi le bāng tóng shì zuò shì áo le yì zhěng yè Cho đến một lần, tôi vì giúp đồng nghiệp làm việc mà thức trắng cả đêm.
而自己的 工作, 反而没时间 完成 ér zì jǐ de gōng zuò, fǎn ér méi shí jiān wán chéng Còn công việc của bản thân, ngược lại không có thời gian hoàn thành.
那一刻, 我才意识到 有什么 不对劲了 nà yí kè, wǒ cái yì shí dào yǒu shén me bú duì jìn le Khoảnh khắc đó, tôi mới nhận ra có gì đó không ổn.
除非 真心愿意, 否则 我不再 勉强答应了 chú fēi zhēn xīn yuàn yì, fǒu zé wǒ bú zài miǎn qiǎng dā ying le Trừ khi thật sự sẵn lòng, nếu không tôi sẽ không còn miễn cưỡng đồng ý nữa.
与其 委屈自己 勉强做, 不如 直接 拒绝一次 yǔ qí wěi qu zì jǐ miǎn qiǎng zuò, bù rú zhí jiē jù jué yí cì Thà thẳng thắn từ chối một lần còn hơn ôm trong lòng ấm ức rồi miễn cưỡng làm.
一开始, 我也担心 别人会 对我失望 yì kāi shǐ, wǒ yě dān xīn bié rén huì duì wǒ shī wàng Ban đầu, tôi cũng lo lắng người khác sẽ thất vọng về mình.
但慢慢地 我发现, 大家的态度 其实 没有 变化那么大 像我想象的 dàn màn màn dì wǒ fā xiàn, dà jiā de tài dù qí shí méi yǒu biàn huà nà me dà xiàng wǒ xiǎng xiàng de Nhưng dần dần tôi phát hiện, thái độ của mọi người thật ra không thay đổi nhiều như tôi tưởng tượng.
学会拒绝, 不代表 自私, 而是 懂得 珍惜 自己的时间 xué huì jù jué, bú dài biǎo zì sī, ér shì dǒng de zhēn xī zì jǐ de shí jiān Học cách từ chối, không có nghĩa là ích kỷ, mà là biết trân trọng thời gian của bản thân.
现在 我依然愿意 帮助别人, 只是 我也学会了 更爱自己 xiàn zài wǒ yī rán yuàn yì bāng zhù bié rén, zhǐ shì wǒ yě xué huì le gèng ài zì jǐ Bây giờ tôi vẫn sẵn lòng giúp đỡ người khác, chỉ là tôi cũng học được cách yêu thương bản thân hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 人HSK1
    rénngười
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 到HSK1
    dàođến
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
▶ Học bài này (có audio + bài tập)