Tôi đã học cách nói "không" với… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5
Bài "Tôi đã học cách nói "không" với người khác" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi trước đây là kiểu người không biết từ chối người khác.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我以前是 那种 不会拒绝 别人的人
Tôi trước đây là kiểu người không biết từ chối người khác.
同事 让我帮忙, 不管多忙 我都答应
Đồng nghiệp nhờ tôi giúp, dù bận đến mấy tôi cũng đồng ý.
朋友借钱, 我也常常 开不了口 拒绝
Bạn bè mượn tiền, tôi cũng thường không mở miệng được từ chối.
结果, 我越来越 累, 自己的时间 几乎没有了
Kết quả là, tôi càng ngày càng mệt mỏi, thời gian của mình gần như không còn.
我之所以 总是答应, 是因为 我害怕 被别人 讨厌
Sở dĩ tôi luôn đồng ý, là vì tôi sợ bị người khác ghét bỏ.
直到有一次, 我为了 帮同事 做事 熬了一整夜
Cho đến một lần, tôi vì giúp đồng nghiệp làm việc mà thức trắng cả đêm.
而自己的 工作, 反而没时间 完成
Còn công việc của bản thân, ngược lại không có thời gian hoàn thành.
那一刻, 我才意识到 有什么 不对劲了
Khoảnh khắc đó, tôi mới nhận ra có gì đó không ổn.
除非 真心愿意, 否则 我不再 勉强答应了
Trừ khi thật sự sẵn lòng, nếu không tôi sẽ không còn miễn cưỡng đồng ý nữa.
与其 委屈自己 勉强做, 不如 直接 拒绝一次
Thà thẳng thắn từ chối một lần còn hơn ôm trong lòng ấm ức rồi miễn cưỡng làm.
一开始, 我也担心 别人会 对我失望
Ban đầu, tôi cũng lo lắng người khác sẽ thất vọng về mình.
但慢慢地 我发现, 大家的态度 其实 没有 变化那么大 像我想象的
Nhưng dần dần tôi phát hiện, thái độ của mọi người thật ra không thay đổi nhiều như tôi tưởng tượng.
学会拒绝, 不代表 自私, 而是 懂得 珍惜 自己的时间
Học cách từ chối, không có nghĩa là ích kỷ, mà là biết trân trọng thời gian của bản thân.
现在 我依然愿意 帮助别人, 只是 我也学会了 更爱自己
Bây giờ tôi vẫn sẵn lòng giúp đỡ người khác, chỉ là tôi cũng học được cách yêu thương bản thân hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 前HSK1qiántrước
- 是HSK1shìlà
- 那HSK1nàđó; kia
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 人HSK1rénngười
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 忙HSK1mángbận
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 钱HSK1qiántiền
- 也HSK1yěcũng
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 口HSK1kǒumiệng
- 来HSK1láiđến; tới
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 到HSK1dàođến
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 做HSK1zuòlàm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 大HSK1dàto; lớn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 爱HSK1àiyêu; thích