123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao ngày càng nhiều người theo… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaongàycàngtự học tiếng Trung

Bài "Vì sao ngày càng nhiều người theo đuổi "sống chậm"" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc nhịp sống ngày càng nhanh, "sống chậm" khái niệm này ngược lại…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 生活节奏 越来越快, "慢生活" 这个理念 反而 受到了 越来越多 人的青睐 suí zhe shēng huó jié zòu yuè lái yuè kuài, "màn shēng huó" zhè ge lǐ niàn fǎn ér shòu dào le yuè lái yuè duō rén de qīng lài Cùng với việc nhịp sống ngày càng nhanh, "sống chậm" khái niệm này ngược lại nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người.
每天 赶地铁、 赶工作、 赶deadline, 让 不少人 感到 身心俱疲 měi tiān gǎn dì tiě, gǎn gōng zuò, gǎn d e a d l i n e, ràng bù shǎo rén gǎn dào shēn xīn jù pí Mỗi ngày chen chúc tàu điện, chạy đua công việc, chạy theo hạn chót, khiến không ít người cảm thấy thân tâm đều mệt mỏi.
他们 开始 反思, 这种 拼命 追赶时间的 生活方式, 到底 值不值得 tā men kāi shǐ fǎn sī, zhè zhǒng pīn mìng zhuī gǎn shí jiān de shēng huó fāng shì, dào dǐ zhí bu zhí dé Họ bắt đầu suy ngẫm lại, kiểu liều mạng chạy đua với thời gian, lối sống này, rốt cuộc có đáng hay không.
所谓 慢生活, 并不是 让 一切 都 慢下来, 而是 让 自己 有 更多的时间 感受生活 suǒ wèi màn shēng huó, bìng bú shì ràng yí qiè dōu màn xià lái, ér shì ràng zì jǐ yǒu gèng duō de shí jiān gǎn shòu shēng huó Cái gọi là "sống chậm", không phải là để mọi thứ đều chậm lại, mà là khiến bản thân có nhiều thời gian hơn để cảm nhận cuộc sống.
比如 花时间 好好 做一顿饭, 或者 静静地 看一本书 bǐ rú huā shí jiān hǎo hǎo zuò yí dùn fàn, huò zhě jìng jìng dì kàn yì běn shū Ví dụ như dành thời gian nấu một bữa ăn thật cẩn thận, hoặc là yên lặng đọc một quyển sách.
心理学家 认为, 长期 处于 高压 状态 会 严重 损害 身心健康 xīn lǐ xué jiā rèn wéi, cháng qī chǔ yú gāo yā zhuàng tài huì yán zhòng sǔn hài shēn xīn jiàn kāng Nhà tâm lý học cho rằng, sống lâu dài trong trạng thái áp lực cao độ, sẽ nghiêm trọng gây tổn hại đến sức khỏe thân tâm.
与其 每天 疲于奔命, 不如 适当 放慢 脚步, 享受 当下 yǔ qí měi tiān pí yú bēn mìng, bù rú shì dàng fàng màn jiǎo bù, xiǎng shòu dāng xià Thà mỗi ngày chạy đua kiệt sức, còn hơn thích hợp làm chậm lại bước chân, tận hưởng hiện tại.
当然, 慢生活 并不 意味着 懒惰 或者 不思进取 dāng rán, màn shēng huó bìng bù yì wèi zhe lǎn duò huò zhě bù sī jìn qǔ Đương nhiên, "sống chậm" không có nghĩa là lười biếng hoặc không cầu tiến.
即使 选择 放慢脚步, 该 完成的工作, 也 一样 要完成 jí shǐ xuǎn zé fàng màn jiǎo bù, gāi wán chéng de gōng zuò, yě yí yàng yào wán chéng Ngay cả khi chọn sống chậm lại, những việc cần hoàn thành, thì vẫn như thường phải hoàn thành.
慢生活 追求的 是 一种 内心的平衡, 而非 效率的下降 màn shēng huó zhuī qiú de shì yì zhǒng nèi xīn de píng héng, ér fēi xiào lǜ de xià jiàng "Sống chậm" theo đuổi, là một sự cân bằng nội tâm, chứ không phải sự sụt giảm hiệu suất.
被 快节奏生活 推着走的 人, 往往 忽略了 身边的美好 bèi kuài jié zòu shēng huó tuī zhe zǒu de rén, wǎng wǎng hū lüè le shēn biān de měi hǎo Bị nhịp sống nhanh thúc ép, con người, thường hay bỏ qua những điều tốt đẹp xung quanh mình.
停下来 看看 路边的花开, 听听 鸟鸣, 这些小事 本身 就是 一种 幸福 tíng xià lái kàn kàn lù biān de huā kāi, tīng tīng niǎo míng, zhè xiē xiǎo shì běn shēn jiù shì yì zhǒng xìng fú Dừng lại ngắm nhìn hoa nở bên đường, lắng nghe tiếng chim hót, những điều nhỏ nhặt này, vốn dĩ chính là một loại hạnh phúc.
越来越多的 年轻人 开始 意识到, 人生 不是 一场 比赛 yuè lái yuè duō de nián qīng rén kāi shǐ yì shí dào, rén shēng bú shì yì chǎng bǐ sài Ngày càng nhiều người trẻ bắt đầu nhận ra rằng, cuộc đời không phải là một cuộc thi đấu.
与其 拼命 奔跑 到终点, 不如 好好 欣赏 沿途的风景 yǔ qí pīn mìng bēn pǎo dào zhōng diǎn, bù rú hǎo hǎo xīn shǎng yán tú de fēng jǐng Thà liều mạng chạy đua đến đích, còn hơn thật kỹ ngắm nhìn phong cảnh dọc đường.
毕竟, 人生 不只是 终点, 更是 一路上 的经历 bì jìng, rén shēng bù zhǐ shì zhōng diǎn, gèng shì yí lù shang de jīng lì Dù sao, cuộc đời không chỉ là điểm đến, mà quan trọng hơn là những trải nghiệm trên suốt chặng đường.

Từ vựng trong bài

  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
▶ Học bài này (có audio + bài tập)