123tiengtrung.comĐọc hiểu

Khủng hoảng đại diện chính trị… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK9

Đọc hiểuHSK9Khủnghoảngđạidiệntự học tiếng Trung

Bài "Khủng hoảng đại diện chính trị trong kỷ nguyên truyền thông phân mảnh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nền dân chủ đại diện truyền thống, được xây dựng trên một giả định cơ bản sau…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

传统代议制 民主, 建立在 一个 基本假设 之上: 媒体 作为 公共领域, 能够帮助 公民 形成 理性共识。 chuán tǒng dài yì zhì mín zhǔ, jiàn lì zài yí gè jī běn jiǎ shè zhī shàng: méi tǐ zuò wéi gōng gòng lǐng yù, néng gòu bāng zhù gōng mín xíng chéng lǐ xìng gòng shí. Nền dân chủ đại diện truyền thống, được xây dựng trên một giả định cơ bản sau đây: truyền thông với tư cách là lĩnh vực công cộng, có thể giúp công dân hình thành sự đồng thuận lý tính.
然而, 随着 社交媒体 与算法 推荐的 兴起, 这一假设, 正遭受 前所未有的 挑战。 rán ér, suí zhe shè jiāo méi tǐ yǔ suàn fǎ tuī jiàn de xīng qǐ, zhè yì jiǎ shè, zhèng zāo shòu qián suǒ wèi yǒu de tiǎo zhàn. Tuy nhiên, cùng với sự trỗi dậy của mạng xã hội và các đề xuất thuật toán, giả định này, đang phải đối mặt với thách thức chưa từng có.
与其说 人们 生活在 同一个 公共领域, 不如说 每个人, 都被困在 由算法 量身定制的 信息茧房 之中。 yǔ qí shuō rén men shēng huó zài tóng yí gè gōng gòng lǐng yù, bù rú shuō měi gè rén, dōu bèi kùn zài yóu suàn fǎ liáng shēn dìng zhì de xìn xī jiǎn fáng zhī zhōng. Thay vì nói con người sống trong cùng một lĩnh vực công cộng, chi bằng nói mỗi người, đều bị mắc kẹt trong buồng thông tin được thuật toán tùy chỉnh riêng ấy.
不同群体, 往往 接触 截然不同的 新闻来源, 甚至 对基本事实, 都难以 达成共识。 bù tóng qún tǐ, wǎng wǎng jiē chù jié rán bù tóng de xīn wén lái yuán, shèn zhì duì jī běn shì shí, dōu nán yǐ dá chéng gòng shí. Các nhóm khác nhau, thường tiếp xúc với những nguồn tin tức hoàn toàn khác biệt, thậm chí đối với những sự thật cơ bản, cũng khó có thể đạt được sự đồng thuận.
这种 信息环境的 碎片化, 直接 削弱了 代议制民主 赖以运作的 共同基础。 zhè zhǒng xìn xī huán jìng de suì piàn huà, zhí jiē xuē ruò le dài yì zhì mín zhǔ lài yǐ yùn zuò de gòng tóng jī chǔ. Sự phân mảnh của môi trường thông tin kiểu này, đã trực tiếp làm suy yếu nền tảng chung mà nền dân chủ đại diện dựa vào để vận hành.
政治学家 称这一 现象为 "部落化"—— 公民 不再 基于 政策辩论 组成联盟, 而是 基于 身份认同 划分敌我。 zhèng zhì xué jiā chēng zhè yī xiàn xiàng wèi "bù luò huà"— — gōng mín bú zài jī yú zhèng cè biàn lùn zǔ chéng lián méng, ér shì jī yú shēn fèn rèn tóng huà fēn dí wǒ. Các nhà chính trị học gọi hiện tượng này là "bộ lạc hóa"—— công dân không còn dựa trên tranh luận chính sách để tạo thành liên minh, mà dựa trên bản sắc nhận diện để phân chia ta và địch.
值得 注意的是, 社交媒体的 商业模式, 本身就 倾向于 放大 情绪化与 两极化的 内容。 zhí dé zhù yì de shì, shè jiāo méi tǐ de shāng yè mó shì, běn shēn jiù qīng xiàng yú fàng dà qíng xù huà yǔ liǎng jí huà de nèi róng. Điều đáng chú ý là, mô hình kinh doanh của mạng xã hội, tự bản thân nó đã có xu hướng khuếch đại những nội dung mang tính cảm xúc hóa và phân cực.
不仅如此, 虚假信息 与操纵性 宣传, 也能够 借助 算法的 传播机制, 以前所 未有的 速度扩散。 bù jǐn rú cǐ, xū jiǎ xìn xī yǔ cāo zòng xìng xuān chuán, yě néng gòu jiè zhù suàn fǎ de chuán bō jī zhì, yǐ qián suǒ wèi yǒu de sù dù kuò sàn. Không chỉ vậy, thông tin sai lệch và tuyên truyền mang tính thao túng, cũng có thể nhờ vào cơ chế lan truyền của thuật toán, lan rộng với tốc độ chưa từng có.
一方面, 社交媒体 极大地 降低了 政治参与的 门槛, 让 边缘声音, 也能够 被广泛听见; yì fāng miàn, shè jiāo méi tǐ jí dà dì jiàng dī le zhèng zhì cān yù de mén kǎn, ràng biān yuán shēng yīn, yě néng gòu bèi guǎng fàn tīng jiàn ; Một mặt, mạng xã hội đã hạ thấp đáng kể ngưỡng tham gia chính trị, khiến những tiếng nói bên lề, cũng có thể được lắng nghe rộng rãi.
另一方面, 它也让 煽动性言论 与阴谋论, 获得了 同样强大的 传播能力。 lìng yì fāng miàn, tā yě ràng shān dòng xìng yán lùn yǔ yīn móu lùn, huò dé le tóng yàng qiáng dà de chuán bō néng lì. Mặt khác, nó cũng khiến những phát ngôn kích động và thuyết âm mưu, có được khả năng lan truyền mạnh mẽ không kém.
之所以 传统媒体的 把关功能 日渐式微, 是因为 受众 如今 可以绕过 编辑审核, 直接获取 未经核实的 信息。 zhī suǒ yǐ chuán tǒng méi tǐ de bǎ guān gōng néng rì jiàn shì wēi, shì yīn wèi shòu zhòng rú jīn kě yǐ rào guò biān jí shěn hé, zhí jiē huò qǔ wèi jīng hé shí de xìn xī. Sở dĩ chức năng kiểm soát của truyền thông truyền thống ngày càng suy yếu, là vì công chúng ngày nay có thể bỏ qua khâu kiểm duyệt biên tập, trực tiếp tiếp cận thông tin chưa được xác thực.
这一转变, 从根本上 重塑了 政治人物 与选民 之间的 沟通方式。 zhè yì zhuǎn biàn, cóng gēn běn shàng zhòng sù le zhèng zhì rén wù yǔ xuǎn mín zhī jiān de gōu tōng fāng shì. Sự chuyển biến này, về căn bản đã định hình lại phương thức giao tiếp giữa chính trị gia và cử tri.
即便是 资深的 民主国家, 也难以 完全抵御 这种碎片化 带来的 政治极化 压力。 jí biàn shì zī shēn de mín zhǔ guó jiā, yě nán yǐ wán quán dǐ yù zhè zhǒng suì piàn huà dài lái de zhèng zhì jí huà yā lì. Ngay cả những quốc gia dân chủ lâu đời, cũng khó có thể hoàn toàn chống lại áp lực phân cực chính trị mà sự phân mảnh kiểu này mang lại.
一些学者 呼吁, 重建 某种形式的 共同信息 空间, 作为 民主协商的 基础设施。 yì xiē xué zhě hū yù, chóng jiàn mǒu zhǒng xíng shì de gòng tóng xìn xī kōng jiān, zuò wéi mín zhǔ xié shāng de jī chǔ shè shī. Một số học giả kêu gọi, tái thiết lập một hình thức không gian thông tin chung nào đó, như là cơ sở hạ tầng cho việc hiệp thương dân chủ.
只有当 公民 重新拥有 共享的 事实基础, 理性的 公共辩论, 才有可能 真正展开。 zhǐ yǒu dāng gōng mín chóng xīn yōng yǒu gòng xiǎng de shì shí jī chǔ, lǐ xìng de gōng gòng biàn lùn, cái yǒu kě néng zhēn zhèng zhǎn kāi. Chỉ khi công dân có lại được nền tảng sự thật chung, cuộc tranh luận công khai mang tính lý tính, mới có thể thực sự diễn ra.
换言之, 代议制 民主的 危机, 本质上, 是一场 关于信任与 真相的 危机。 huàn yán zhī, dài yì zhì mín zhǔ de wēi jī, běn zhì shàng, shì yì chǎng guān yú xìn rèn yǔ zhēn xiàng de wēi jī. Nói cách khác, khủng hoảng của nền dân chủ đại diện, về bản chất, là một cuộc khủng hoảng về lòng tin và sự thật vậy.
可以说, 如何 在保障 言论自由的 同时, 遏制 虚假信息的 泛滥, 已成为 当代民主 治理的 核心难题 之一。 kě yǐ shuō, rú hé zài bǎo zhàng yán lùn zì yóu de tóng shí, è zhì xū jiǎ xìn xī de fàn làn, yǐ chéng wéi dāng dài mín zhǔ zhì lǐ de hé xīn nán tí zhī yī. Có thể nói, làm thế nào để vừa đảm bảo tự do ngôn luận, vừa ngăn chặn sự lan tràn của thông tin sai lệch, đã trở thành một trong những vấn đề cốt lõi của quản trị dân chủ đương đại.
批评者 指出, 任何形式的 内容审核, 都可能 被滥用为 压制异见的 工具。 pī píng zhě zhǐ chū, rèn hé xíng shì de nèi róng shěn hé, dōu kě néng bèi làn yòng wèi yā zhì yì jiàn de gōng jù. Những người phê bình chỉ ra rằng, bất kỳ hình thức kiểm duyệt nội dung nào, cũng có thể bị lạm dụng thành công cụ đàn áp bất đồng chính kiến.
然而, 若完全 放任 算法主导 公共讨论, 民主的 协商基础, 恐将 进一步瓦解。 rán ér, ruò wán quán fàng rèn suàn fǎ zhǔ dǎo gōng gòng tǎo lùn, mín zhǔ de xié shāng jī chǔ, kǒng jiāng jìn yí bù wǎ jiě. Tuy nhiên, nếu hoàn toàn để mặc thuật toán chi phối các cuộc thảo luận công khai, nền tảng hiệp thương của dân chủ, e rằng sẽ tan rã hơn nữa.
归根结底, 捍卫民主, 或许 首先 意味着, 重新学习 如何 在多元 分歧中, 进行 有意义的 对话。 guī gēn jié dǐ, hàn wèi mín zhǔ, huò xǔ shǒu xiān yì wèi zhe, chóng xīn xué xí rú hé zài duō yuán fēn qí zhōng, jìn xíng yǒu yì yì de duì huà. Suy cho cùng, bảo vệ nền dân chủ, có lẽ trước hết có nghĩa là, học lại cách thức tiến hành những cuộc đối thoại có ý nghĩa, trong sự đa dạng và khác biệt.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 人HSK1
    rénngười
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 是HSK1
    shìlà
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 听见HSK1
    tīngjiànnghe thấy
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 元HSK1
    yuánnhân dân tệ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)