123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tôi học cách sống chậm lại sau một… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Tôihọccáchsốngtự học tiếng Trung

Bài "Tôi học cách sống chậm lại sau một lần kiệt sức" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mùa đông năm ngoái, tôi ngất xỉu ngay tại văn phòng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年冬天, 我 在办公室 晕倒了 qù nián dōng tiān, wǒ zài bàn gōng shì yūn dǎo le Mùa đông năm ngoái, tôi ngất xỉu ngay tại văn phòng.
醒来的时候, 我 已经 被送进了 医院 xǐng lái de shí hòu, wǒ yǐ jīng bèi sòng jìn le yī yuàn Lúc tỉnh lại, tôi đã được đưa vào bệnh viện.
医生说, 这是 长期 劳累 造成的 yī shēng shuō, zhè shì cháng qī láo lèi zào chéng de Bác sĩ nói, đây là kiệt sức lâu ngày gây ra.
那段时间, 我 同时 做着 三个项目, 每天 只睡 四五个小时 nà duàn shí jiān, wǒ tóng shí zuò zhe sān gè xiàng mù, měi tiān zhī shuì sì wǔ gè xiǎo shí Khoảng thời gian đó, tôi cùng lúc ôm ba dự án, mỗi ngày chỉ ngủ bốn năm tiếng.
要是 身体 再 撑不住, 后果 真的 难以想象 yào shi shēn tǐ zài chēng bú zhù, hòu guǒ zhēn de nán yǐ xiǎng xiàng Nếu cơ thể lại không chịu nổi nữa, hậu quả thật sự khó mà tưởng tượng.
住院的 那几天, 我 第一次 停下来 好好 想了想 zhù yuàn de nà jǐ tiān, wǒ dì yī cì tíng xià lái hǎo hǎo xiǎng le xiǎng Những ngày nằm viện, tôi lần đầu tiên dừng lại thật sự suy nghĩ kỹ.
我 一直 以为 拼命工作 才是 对自己 负责 wǒ yì zhí yǐ wéi pīn mìng gōng zuò cái shì duì zì jǐ fù zé Tôi vẫn luôn nghĩ rằng làm việc liều mạng mới là có trách nhiệm với bản thân.
现在 我才明白, 身体 才是 最重要的 本钱 xiàn zài wǒ cái míng bái, shēn tǐ cái shì zuì zhòng yào de běn qián Bây giờ tôi mới hiểu ra, cơ thể mới là vốn liếng quan trọng nhất.
出院以后, 我 辞掉了 一个项目 chū yuàn yǐ hòu, wǒ cí diào le yí gè xiàng mù Sau khi xuất viện, tôi nghỉ hẳn một dự án.
我 开始 每天 早睡 也 抽时间 去运动 wǒ kāi shǐ měi tiān zǎo shuì yě chōu shí jiān qù yùn dòng Tôi bắt đầu mỗi ngày ngủ sớm, cũng dành thời gian đi tập thể dục.
朋友 都说 我 变了 不再 像以前那样 什么都 往前冲 péng yǒu dōu shuō wǒ biàn le bú zài xiàng yǐ qián nà yàng shén me dōu wǎng qián chōng Bạn bè đều nói tôi thay đổi rồi, không còn giống trước kia, việc gì cũng xông xáo.
只有 把身体 照顾好, 才有 力气 去追求 其他的事 zhǐ yǒu bǎ shēn tǐ zhào gù hǎo, cái yǒu lì qi qù zhuī qiú qí tā de shì Chỉ có chăm sóc tốt cơ thể, mới có sức để theo đuổi những việc khác.
这次 生病 虽然 很难受, 但 也算是 一次 提醒 zhè cì shēng bìng suī rán hěn nán shòu, dàn yě suàn shì yí cì tí xǐng Lần này ốm tuy rất khó chịu, nhưng cũng coi như là một lần nhắc nhở.
慢一点, 并不代表 落后, 而是 为了 走得更远 màn yì diǎn, bìng bú dài biǎo luò hòu, ér shì wèi le zǒu dé gèng yuǎn Chậm một chút, không có nghĩa là tụt hậu, mà là để có thể đi xa hơn.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)