123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao ngày càng nhiều người thích… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaongàycàngtự học tiếng Trung

Bài "Vì sao ngày càng nhiều người thích "đặt đồ ăn" thay vì tự nấu" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với ngành giao đồ ăn phát triển, ngày càng nhiều người trẻ không còn tự…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 外卖行业 的发展, 越来越多 年轻人 不再 自己 做饭。 suí zhe wài mài háng yè de fā zhǎn, yuè lái yuè duō nián qīng rén bú zài zì jǐ zuò fàn. Cùng với ngành giao đồ ăn phát triển, ngày càng nhiều người trẻ không còn tự mình nấu ăn nữa.
打开手机, 动动手指, 半小时内 热腾腾的 饭菜 就能 送到 家门口。 dǎ kāi shǒu jī, dòng dòng shǒu zhǐ, bàn xiǎo shí nèi rè téng téng de fàn cài jiù néng sòng dào jiā mén kǒu. Mở điện thoại, chạm nhẹ vài cái, trong nửa tiếng là có thể giao đến món ăn nóng hổi tận cửa nhà.
这种便利, 让 做饭 这件事, 在很多人 眼中 渐渐 变得 "没有必要"。 zhè zhǒng biàn lì, ràng zuò fàn zhè jiàn shì, zài hěn duō rén yǎn zhōng jiàn jiàn biàn de "méi yǒu bì yào". Sự tiện lợi này, khiến việc nấu ăn này, trong mắt nhiều người dần dần trở nên "không cần thiết".
不仅如此, 工作节奏的 加快, 也让 不少人 下班后 没有精力 再进 厨房。 bù jǐn rú cǐ, gōng zuò jié zòu de jiā kuài, yě ràng bù shǎo rén xià bān hòu méi yǒu jīng lì zài jìn chú fáng. Không chỉ vậy, nhịp độ công việc tăng nhanh, cũng khiến không ít người sau khi tan làm không còn sức lực để bước vào bếp nữa.
与其 花 一两个 小时 买菜、 洗菜、 做饭, 不如 直接 点一份 外卖 来得 轻松。 yǔ qí huā yì liǎng gè xiǎo shí mǎi cài, xǐ cài, zuò fàn, bù rú zhí jiē diǎn yí fèn wài mài lái de qīng sōng. Thay vì bỏ ra một hai tiếng đồng hồ mua rau, rửa rau, nấu ăn, chi bằng trực tiếp gọi một suất đồ ăn ngoài sẽ nhẹ nhàng hơn.
然而, 长期 依赖 外卖, 也带来了 一些 不容忽视的 问题。 rán ér, cháng qī yī lài wài mài, yě dài lái le yì xiē bù róng hū shì de wèn tí. Tuy nhiên, việc lâu dài phụ thuộc vào đồ ăn ngoài, cũng mang lại một số vấn đề không thể xem nhẹ.
外卖食品 往往 油盐 较多, 长期食用 容易 影响 身体健康。 wài mài shí pǐn wǎng wǎng yóu yán jiào duō, cháng qī shí yòng róng yì yǐng xiǎng shēn tǐ jiàn kāng. Thực phẩm đồ ăn ngoài thường dầu mỡ, muối khá nhiều, ăn lâu dài dễ ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể.
一次性 餐具的 大量使用, 也给 带来了 环境 不小的 负担。 yí cì xìng cān jù de dà liàng shǐ yòng, yě gěi dài lái le huán jìng bù xiǎo de fù dān. Việc sử dụng dụng cụ ăn uống dùng một lần với số lượng lớn, cũng mang lại cho môi trường gánh nặng không nhỏ.
更值得 注意的是, 做饭 这件事 本身, 其实 也是 一种 放松和 陪伴家人的 方式。 gèng zhí dé zhù yì de shì, zuò fàn zhè jiàn shì běn shēn, qí shí yě shì yì zhǒng fàng sōng hé péi bàn jiā rén de fāng shì. Điều đáng chú ý hơn là, việc nấu ăn này tự nó, thực ra cũng là một phương thức thư giãn và ở bên gia đình.
一些人 开始 意识到, 被外卖 "惯坏"的, 不只是 胃口, 还有 生活的 节奏。 yì xiē rén kāi shǐ yì shí dào, bèi wài mài "guàn huài"de, bù zhǐ shì wèi kǒu, hái yǒu shēng huó de jié zòu. Một số người bắt đầu nhận thức được, bị đồ ăn ngoài "làm hư", không chỉ là khẩu vị, mà còn là nhịp điệu của cuộc sống.
有营养 学家 指出, 自己做饭, 能更好地 控制 食材的 新鲜度和 分量。 yǒu yíng yǎng xué jiā zhǐ chū, zì jǐ zuò fàn, néng gèng hǎo dì kòng zhì shí cái de xīn xiān dù hé fèn liàng. Có nhà dinh dưỡng học chỉ ra rằng, tự mình nấu ăn, có thể kiểm soát tốt hơn độ tươi ngon và khẩu phần của nguyên liệu.
一顿 亲手做的 饭, 往往也 承载着 比外卖 更多的 情感和 心意。 yí dùn qīn shǒu zuò de fàn, wǎng wǎng yě chéng zài zhe bǐ wài mài gèng duō de qíng gǎn hé xīn yì. Một bữa tự tay nấu ăn, thường cũng chứa đựng tình cảm và tâm ý nhiều hơn so với đồ ăn ngoài.
因此, 越来越多人 开始尝试, 在忙碌的 生活中, 抽出 时间 为自己 做一顿饭。 yīn cǐ, yuè lái yuè duō rén kāi shǐ cháng shì, zài máng lù de shēng huó zhōng, chōu chū shí jiān wèi zì jǐ zuò yí dùn fàn. Vì vậy, ngày càng nhiều người bắt đầu thử, trong cuộc sống bận rộn, dành ra thời gian cho bản thân nấu một bữa ăn.
有人 选择 周末 集中 做饭, 把菜 分装好, 平时 加热 即可。 yǒu rén xuǎn zé zhōu mò jí zhōng zuò fàn, bǎ cài fēn zhuāng hǎo, píng shí jiā rè jí kě. Có người chọn cuối tuần tập trung nấu ăn, đem món ăn chia phần sẵn, ngày thường chỉ cần hâm nóng là được.
这样 既省去了 每天 做饭的 麻烦, 又能 吃得健康、 吃得安心。 zhè yàng jì shěng qù le měi tiān zuò fàn de má fán, yòu néng chī dé jiàn kāng, chī dé ān xīn. Như vậy vừa tiết kiệm được sự phiền phức nấu ăn mỗi ngày, vừa có thể ăn được khỏe mạnh, ăn được yên tâm.
归根结底, 外卖的 便利, 不应该 完全 取代 做饭 带来的 乐趣与 温度。 guī gēn jié dǐ, wài mài de biàn lì, bú yīng gāi wán quán qǔ dài zuò fàn dài lái de lè qù yǔ wēn dù. Suy cho cùng, sự tiện lợi của đồ ăn ngoài không nên hoàn toàn thay thế niềm vui và sự ấm áp mà việc nấu ăn mang lại.

Từ vựng trong bài

  • 外HSK1
    wàingoài
  • 卖HSK1
    màibán
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 热HSK1
    rènóng
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 去HSK1
    qùđi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 吃HSK1
    chīăn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)