Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6
Bài "Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ "nội quyển" trong xã hội cạnh tranh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Những năm gần đây, "nội quyển" từ này, thường xuyên xuất hiện trong các cuộc…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
最近几年, "内卷" 这个词, 频繁 出现在 人们的 日常对话中。
Những năm gần đây, "nội quyển" từ này, thường xuyên xuất hiện trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của mọi người.
它 原本是 一个 学术用语, 如今 却被 用来 形容 一种 无意义的 过度竞争。
Nó vốn là một thuật ngữ học thuật, nay lại bị dùng để miêu tả một kiểu cạnh tranh vô nghĩa quá mức.
从 学生 到 上班族, 几乎 每个群体, 都在 经历着 不同程度的 "内卷"。
Từ học sinh đến dân công sở, hầu như mỗi nhóm người, đều đang trải qua "nội quyển" ở mức độ khác nhau.
之所以 "内卷" 现象 越来越普遍, 是因为 资源 有限, 而 竞争者 却在不断 增加。
Hiện tượng "nội quyển" sở dĩ ngày càng phổ biến, là vì nguồn lực có hạn, trong khi người cạnh tranh lại không ngừng tăng lên.
在学校里, 同学们 不但 要完成 作业, 而且还要 参加 各种 课外 补习班。
Ở trường học, các bạn học sinh không chỉ phải hoàn thành bài tập, mà còn phải tham gia đủ loại lớp học thêm ngoại khóa.
在职场上, 员工们 不但 要完成 本职工作, 而且常常 被要求 加班 到深夜。
Ở nơi làm việc, nhân viên không chỉ phải hoàn thành công việc chính của mình, mà còn thường xuyên bị yêu cầu làm thêm giờ đến khuya.
大家都 害怕, 一旦 自己 停下 脚步, 就会 立刻 被别人 超越。
Ai cũng sợ rằng, một khi bản thân dừng lại bước chân, thì sẽ lập tức bị người khác vượt qua.
于是, 越来越多人, 被迫 加入 这场 看不见 尽头的 竞赛。
Vì thế, ngày càng nhiều người, bị buộc phải gia nhập cuộc đua không nhìn thấy điểm kết thúc này.
然而, 讽刺的是, 这种竞争, 往往 并不能 带来 真正的 进步。
Tuy nhiên, điều mỉa mai là, kiểu cạnh tranh này, thường không thể mang lại sự tiến bộ thực sự.
大家 投入了 更多的 时间和 精力, 最终 得到的 结果, 却几乎 没有变化。
Mọi người đầu tư nhiều hơn thời gian và công sức, kết quả cuối cùng nhận được lại hầu như không có thay đổi.
有 社会学家 指出, "内卷"的 根源, 在于 评价标准 过于 单一。
Có nhà xã hội học chỉ ra rằng, căn nguyên của "nội quyển" nằm ở tiêu chuẩn đánh giá quá đơn nhất.
当 所有人 都用 同一把 尺子 衡量 成功时, 竞争 自然会 变得 异常激烈。
Khi tất cả mọi người đều dùng cùng một thước đo để đo lường thành công, sự cạnh tranh tự nhiên sẽ trở nên khốc liệt bất thường.
只有 建立 更加多元的 评价体系, 才能 真正 缓解 这种 无谓的 内耗。
Chỉ khi xây dựng hệ thống đánh giá đa dạng hơn mới có thể thực sự giảm bớt sự tiêu hao nội bộ kiểu vô ích này.
一些企业 已经开始 尝试 调整 考核方式, 鼓励 员工 发挥 各自的 特长。
Một số doanh nghiệp đã bắt đầu thử nghiệm điều chỉnh cách thức đánh giá, khuyến khích nhân viên phát huy sở trường của riêng mình.
学会 适时地 停下来, 反而 可能是 走出 "内卷"的 第一步。
Học cách đúng lúc dừng lại, ngược lại có thể là bước đầu tiên để thoát khỏi "nội quyển".
归根结底, 比起 盲目地 与他人 找到 节奏 属于自己的 更加 重要。
Suy cho cùng, so với mù quáng cạnh tranh với người khác, tìm được nhịp điệu của riêng mình càng quan trọng hơn.
Từ vựng trong bài
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 这个HSK1zhègecái này
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 人HSK1rénngười
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 学HSK1xuéhọc
- 来HSK1láiđến; tới
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 到HSK1dàođến
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 外HSK1wàingoài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多HSK1duōnhiều
- 这HSK1zhènày; đây
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 和HSK1hévà; cùng với
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 元HSK1yuánnhân dân tệ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 找HSK1zhǎotìm