123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ "拔苗助长" — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6nghĩahiệnđạithànhtự học tiếng Trung

Bài "Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ "拔苗助长"" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Nhổ mạ giúp lúa mau lớn" thành ngữ này, xuất phát từ một câu chuyện xưa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

"拔苗助长" 这个成语, 出自 一个 古老的故事 "bá miáo zhù zhǎng" zhè ge chéng yǔ, chū zì yí gè gǔ lǎo de gù shì "Nhổ mạ giúp lúa mau lớn" thành ngữ này, xuất phát từ một câu chuyện xưa.
从前 有个 农夫, 他 天天 盼着 自己的 禾苗 快点长高 cóng qián yǒu gè nóng fū, tā tiān tiān pàn zhe zì jǐ de hé miáo kuài diǎn cháng gāo Ngày xưa có một người nông dân, ông ngày ngày mong lúa của mình nhanh lớn.
可是 禾苗 长得 太慢了, 他 心里 越来越 着急 kě shì hé miáo cháng dé tài màn le, tā xīn lǐ yuè lái yuè zháo jí Nhưng lúa lớn chậm quá, ông trong lòng ngày càng sốt ruột.
终于 有一天, 他 想出了 一个 "好办法": 把每根禾苗 都往上 拔高一点 zhōng yú yǒu yì tiān, tā xiǎng chū le yí gè "hǎo bàn fǎ": bǎ měi gēn hé miáo dōu wǎng shàng bá gāo yì diǎn Cuối cùng một ngày, ông nghĩ ra một "cách hay": Từng gốc mạ lúa đều được kéo lên cao một chút.
他 忙活了 一整天, 累得 筋疲力尽, 心里 却 十分 满意 tā máng huó le yì zhěng tiān, lèi dé jīn pí lì jìn, xīn lǐ què shí fēn mǎn yì Ông bận rộn cả ngày, mệt đến mức kiệt sức, trong lòng nhưng lại vô cùng hài lòng.
第二天, 他 兴冲冲地 跑到 地里 一看, 所有的 禾苗 都 已经 枯萎了 dì èr tiān, tā xìng chōng chōng dì pǎo dào dì lǐ yí kàn, suǒ yǒu de hé miáo dōu yǐ jīng kū wěi le Ngày hôm sau, ông hớn hở chạy ra ruộng xem thử, tất cả lúa đều đã héo úa hết.
他 之所以 好心 办了 坏事, 是因为 他 违背了 植物 生长的 自然规律 tā zhī suǒ yǐ hǎo xīn bàn le huài shì, shì yīn wèi tā wéi bèi le zhí wù shēng zhǎng de zì rán guī lǜ Ông sở dĩ thiện ý lại làm ra chuyện xấu, là vì ông đã trái ngược với quy luật sinh trưởng tự nhiên của thực vật.
这个 看似 简单的故事, 却 蕴含着 深刻的道理 zhè ge kàn sì jiǎn dān de gù shì, què yùn hán zhe shēn kè de dào lǐ Câu chuyện này trông có vẻ đơn giản, nhưng lại chứa đựng đạo lý sâu sắc.
任何事物 的发展, 都 需要 一个 循序渐进的 过程, 急不得 rèn hé shì wù de fā zhǎn, dōu xū yào yí gè xún xù jiàn jìn de guò chéng, jí bù dé Bất cứ sự vật gì khi phát triển, đều cần một tuần tự tiệm tiến quá trình, không thể vội vàng.
这个道理, 放在 今天的 教育中, 依然 适用 zhè ge dào lǐ, fàng zài jīn tiān de jiào yù zhōng, yī rán shì yòng Đạo lý này, đặt vào trong giáo dục ngày nay, vẫn thích hợp.
不少 家长, 为了 让孩子 不输在 起跑线上, 从小 就 给孩子 报 各种 补习班 bù shǎo jiā zhǎng, wèi le ràng hái zi bù shū zài qǐ pǎo xiàn shàng, cóng xiǎo jiù gěi hái zi bào gè zhǒng bǔ xí bān Không ít phụ huynh, vì muốn con không thua kém ngay từ vạch xuất phát, từ nhỏ đã nhồi nhét cho con đăng ký đủ loại lớp học thêm.
即使 孩子 已经 疲惫不堪, 也 不肯 让他们 休息 jí shǐ hái zi yǐ jīng pí bèi bù kān, yě bù kěn ràng tā men xiū xi Ngay cả khi con đã mệt mỏi kiệt sức, thì cũng không chịu để chúng nghỉ ngơi.
这种 被 过度 催促的 教育, 往往 适得其反 zhè zhǒng bèi guò dù cuī cù de jiào yù, wǎng wǎng shì dé qí fǎn Kiểu giáo dục bị thúc ép quá mức, thường hay phản tác dụng.
与其 拼命 追赶 别人的 速度, 不如 尊重 孩子 自己的 成长节奏 yǔ qí pīn mìng zhuī gǎn bié rén de sù dù, bù rú zūn zhòng hái zi zì jǐ de chéng zhǎng jié zòu Thà liều mạng chạy theo tốc độ của người khác, còn hơn tôn trọng nhịp điệu phát triển của riêng con.
真正 的成长, 从来 都不是 拔出来的, 而是 一点点 长出来的 zhēn zhèng de chéng zhǎng, cóng lái dōu bú shì bá chū lái de, ér shì yì diǎn diǎn cháng chū lái de Sự trưởng thành thật sự, chưa bao giờ là kết quả kéo ra được, mà là từng chút một tự lớn lên.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 十HSK1
    shímười
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 到HSK1
    dàođến
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 人HSK1
    rénngười
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)