123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao ngày càng nhiều người trẻ… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6Vìsaongàycàngtự học tiếng Trung

Bài "Vì sao ngày càng nhiều người trẻ chọn không sinh con" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cùng với việc chi phí sinh hoạt không ngừng tăng cao, ngày càng nhiều cặp vợ…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

随着 生活成本的 不断上升, 越来越多的 年轻夫妻 选择 不生孩子 suí zhe shēng huó chéng běn de bú duàn shàng shēng, yuè lái yuè duō de nián qīng fū qī xuǎn zé bù shēng hái zi Cùng với việc chi phí sinh hoạt không ngừng tăng cao, ngày càng nhiều cặp vợ chồng trẻ chọn không sinh con.
这种 现象, 在 大城市 尤为 突出 zhè zhǒng xiàn xiàng, zài dài chéng shì yóu wèi tū chū Hiện tượng này, ở các thành phố lớn lại càng nổi bật.
不少 年轻人 之所以 不愿 生育, 是因为 养育 孩子的 成本 实在太高 bù shǎo nián qīng rén zhī suǒ yǐ bú yuàn shēng yù, shì yīn wèi yǎng yù hái zi de chéng běn shí zài tài gāo Không ít người trẻ sở dĩ không muốn sinh con, là vì nuôi dạy một đứa trẻ chi phí thực sự quá cao.
从 教育 到 医疗, 每一项 开销 都 让人 倍感 压力 cóng jiào yù dào yī liáo, měi yí xiàng kāi xiāo dōu ràng rén bèi gǎn yā lì Từ giáo dục đến y tế, mỗi khoản chi tiêu đều khiến người ta cảm thấy áp lực gấp bội.
除了 经济 压力, 职场 竞争的 加剧 也 让 不少女性 不敢 轻易 生育 chú le jīng jì yā lì, zhí chǎng jìng zhēng de jiā jù yě ràng bù shào nǚ xìng bù gǎn qīng yì shēng yù Ngoài áp lực kinh tế ra, sự cạnh tranh nơi công sở ngày càng gay gắt cũng khiến không ít phụ nữ không dám dễ dàng sinh con.
她们 担心 生育 会 影响 自己的 职业 发展 tā men dān xīn shēng yù huì yǐng xiǎng zì jǐ de zhí yè fā zhǎn Họ lo lắng sinh con sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển sự nghiệp của bản thân.
与此同时, 年轻一代的 价值观 也 发生了 明显的变化 yǔ cǐ tóng shí, nián qīng yí dài de jià zhí guān yě fā shēng le míng xiǎn de biàn huà Cùng lúc đó, quan niệm giá trị của thế hệ trẻ cũng đã xảy ra thay đổi rõ rệt.
与其 按照 传统观念 结婚生子, 不如 把 时间和精力 投入到 自我成长 yǔ qí àn zhào chuán tǒng guān niàn jié hūn shēng zǐ, bù rú bǎ shí jiān hé jīng lì tóu rù dào zì wǒ chéng zhǎng Thay vì theo quan niệm truyền thống mà kết hôn sinh con, nhiều người trẻ thà dành thời gian và tâm sức đầu tư vào sự phát triển bản thân.
对他们 而言, 人生的意义 不一定 要 通过 组建家庭 来实现 duì tā men ér yán, rén shēng de yì yì bù yí dìng yào tōng guò zǔ jiàn jiā tíng lái shí xiàn Đối với họ mà nói, ý nghĩa cuộc đời không nhất định phải thông qua việc xây dựng gia đình mới thực hiện được.
当然, 这种选择 也 引发了 社会各界的 广泛 讨论 dāng rán, zhè zhǒng xuǎn zé yě yǐn fā le shè huì gè jiè de guǎng fàn tǎo lùn Đương nhiên, lựa chọn kiểu này cũng đã gây ra tranh luận rộng rãi từ các giới trong xã hội.
支持者 认为, 生不生孩子 是 个人的 自由, 他人 无权 干涉 zhī chí zhě rèn wéi, shēng bu shēng hái zi shì gè rén de zì yóu, tā rén wú quán gān shè Người ủng hộ cho rằng, sinh hay không sinh con là quyền tự do cá nhân, người khác không có quyền can thiệp.
反对者 则 担忧, 如果 出生率 持续 走低, 社会 将 面临 严重的 老龄化问题 fǎn duì zhě zé dān yōu, rú guǒ chū shēng lǜ chí xù zǒu dī, shè huì jiāng miàn lín yán zhòng de lǎo líng huà wèn tí Người phản đối thì lại lo ngại rằng, nếu tỷ lệ sinh tiếp tục giảm thấp, xã hội sẽ đối mặt với vấn đề già hóa nghiêm trọng.
不可否认, 这 是一个 需要 多方 共同 面对的 复杂问题 bù kě fǒu rèn, zhè shì yí gè xū yào duō fāng gòng tóng miàn duì de fù zá wèn tí Không thể phủ nhận, đây là một vấn đề phức tạp cần nhiều bên cùng nhau đối mặt.
要 真正 解决 这个问题, 仅靠 呼吁 是 远远不够的 yào zhēn zhèng jiě jué zhè ge wèn tí, jǐn kào hū yù shì yuǎn yuǎn bú gòu de Muốn thực sự giải quyết vấn đề này, chỉ dựa vào kêu gọi là còn xa mới đủ.
政府 需要 在 住房、 教育、 医疗 等方面 提供 更多的 实际支持 zhèng fǔ xū yào zài zhù fáng, jiào yù, yī liáo děng fāng miàn tí gōng gèng duō de shí jì zhī chí Chính phủ cần ở nhà ở, giáo dục, y tế các mặt cung cấp nhiều hỗ trợ thiết thực hơn.
只有 让 年轻人 真正 感到 生育 不是 负担, 生育率 才 有可能 回升 zhǐ yǒu ràng nián qīng rén zhēn zhèng gǎn dào shēng yù bú shì fù dān, shēng yù lǜ cái yǒu kě néng huí shēng Chỉ khi khiến người trẻ thực sự cảm thấy sinh con không phải là gánh nặng, tỷ lệ sinh mới có thể phục hồi trở lại.

Từ vựng trong bài

  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 人HSK1
    rénngười
  • 是HSK1
    shìlà
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 她们HSK1
    tāmencác cô ấy
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)