123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6nghĩahiệnđạithànhtự học tiếng Trung

Bài "Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ "tái ông thất mã" trong đối mặt với thất bại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Tái ông thất mã, biết đâu là phúc", là một câu ngạn ngữ cổ Trung Quốc lưu…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

"塞翁失马, 焉知非福", 是 一句 流传千年的 中国古语。 "sài wēng shī mǎ, yān zhī fēi fú", shì yí jù liú chuán qiān nián de zhōng guó gǔ yǔ. "Tái ông thất mã, biết đâu là phúc", là một câu ngạn ngữ cổ Trung Quốc lưu truyền ngàn năm.
故事 讲的是, 一位老人 丢失了 一匹马, 邻居们 都为他 感到 惋惜。 gù shì jiǎng de shì, yí wèi lǎo rén diū shī le yì pǐ mǎ, lín jū men dōu wèi tā gǎn dào wǎn xī. Câu chuyện kể rằng, một ông lão đã mất một con ngựa, hàng xóm đều thay ông cảm thấy tiếc nuối.
老人 却说, 这未必 是件 坏事, 说不定 还会 带来 好运。 lǎo rén què shuō, zhè wèi bì shì jiàn huài shì, shuō bú dìng hái huì dài lái hǎo yùn. Ông lão lại nói, chuyện này chưa chắc là việc xấu, biết đâu còn có thể mang lại may mắn.
果然, 几个月后, 那匹马 不但 自己 回来了, 而且还 带回了 一匹骏马。 guǒ rán, jǐ gè yuè hòu, nà pǐ mǎ bú dàn zì jǐ huí lái le, ér qiě hái dài huí le yì pǐ jùn mǎ. Quả nhiên, vài tháng sau, con ngựa đó không chỉ tự mình quay về, mà còn mang về một con tuấn mã.
这个故事 告诉我们, 眼前的 得失, 往往 并不能 决定 最终的 结果。 zhè ge gù shì gào sù wǒ men, yǎn qián de dé shī, wǎng wǎng bìng bù néng jué dìng zuì zhōng de jié guǒ. Câu chuyện này cho chúng ta biết, được mất trước mắt, thường không thể quyết định kết quả cuối cùng.
在现实 生活中, 很多人 一旦 遭遇 挫折, 就容易 陷入 沮丧和 自我怀疑。 zài xiàn shí shēng huó zhōng, hěn duō rén yí dàn zāo yù cuò zhé, jiù róng yì xiàn rù jǔ sàng hé zì wǒ huái yí. Trong cuộc sống thực tế, nhiều người một khi gặp phải thất bại, thì dễ rơi vào thất vọng và tự nghi ngờ bản thân.
之所以 人们 会有 这样的反应, 是因为 大多数人 习惯 只看 眼前的 得失。 zhī suǒ yǐ rén men huì yǒu zhè yàng de fǎn yìng, shì yīn wèi dà duō shù rén xí guàn zhī kàn yǎn qián de dé shī. Con người sở dĩ có phản ứng như vậy, là vì đa số người quen chỉ nhìn vào được mất trước mắt.
然而, 被视为 "失败"的 经历, 有时候 反而 是 转机的 开始。 rán ér, bèi shì wèi "shī bài"de jīng lì, yǒu shí hòu fǎn ér shì zhuǎn jī de kāi shǐ. Tuy nhiên, trải nghiệm bị coi là "thất bại", đôi khi ngược lại là sự khởi đầu của bước ngoặt.
一次 求职的 失败, 可能会 让人 找到 更适合 自己的 方向。 yí cì qiú zhí de shī bài, kě néng huì ràng rén zhǎo dào gèng shì hé zì jǐ de fāng xiàng. Một lần xin việc thất bại, có thể sẽ khiến người ta tìm được hướng đi phù hợp hơn với bản thân.
一段感情的 结束, 也可能 为将来 更好的 相遇 留出 空间。 yí duàn gǎn qíng de jié shù, yě kě néng wèi jiāng lái gèng hǎo de xiāng yù liú chū kōng jiān. Một mối tình kết thúc, cũng có thể chừa ra không gian cho cuộc gặp gỡ trong tương lai tốt đẹp hơn.
只有 学会 用长远的 眼光 看待 眼前的 困境, 才能 真正 走出 低谷。 zhǐ yǒu xué huì yòng cháng yuǎn de yǎn guāng kàn dài yǎn qián de kùn jìng, cái néng zhēn zhèng zǒu chū dī gǔ. Chỉ khi học cách dùng tầm nhìn dài hạn nhìn nhận khó khăn trước mắt, mới có thể thực sự bước ra khỏi vực sâu.
即使 暂时 遭遇 失败, 也不代表 人生 就此 失去 希望。 jí shǐ zàn shí zāo yù shī bài, yě bú dài biǎo rén shēng jiù cǐ shī qù xī wàng. Ngay cả khi tạm thời gặp phải thất bại, thì cũng không có nghĩa là cuộc đời từ đó mất đi hy vọng.
许多 成功人士, 都曾 经历过 常人 难以想象的 挫折与 失败。 xǔ duō chéng gōng rén shì, dōu céng jīng lì guò cháng rén nán yǐ xiǎng xiàng de cuò zhé yǔ shī bài. Nhiều người thành công, đều từng trải qua thất bại và trắc trở mà người thường khó có thể tưởng tượng.
正是 这些挫折, 磨练出 他们 面对 困难时的 坚韧与 智慧。 zhèng shì zhè xiē cuò zhé, mó liàn chū tā men miàn duì kùn nán shí de jiān rèn yǔ zhì huì. Chính những thất bại này, đã tôi luyện nên sự kiên cường và trí tuệ của họ khi đối mặt với khó khăn.
学会 以平常心 看待 得失, 往往 能让人 活得 更加 从容。 xué huì yǐ píng cháng xīn kàn dài dé shī, wǎng wǎng néng ràng rén huó dé gèng jiā cóng róng. Học cách dùng tâm thái bình thường nhìn nhận được mất, thường có thể khiến người ta sống càng thêm ung dung.
归根结底, "塞翁失马" 教给我们的, 是 一种 看待 人生起伏的 智慧。 guī gēn jié dǐ, "sài wēng shī mǎ" jiào gěi wǒ men de, shì yì zhǒng kàn dài rén shēng qǐ fú de zhì huì. Suy cho cùng, "tái ông thất mã" dạy cho chúng ta, là một loại trí tuệ nhìn nhận những thăng trầm cuộc đời.

Từ vựng trong bài

  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 千HSK1
    qiānnghìn
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 去HSK1
    qùđi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)