123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK6

Đọc hiểuHSK6nghĩahiệnđạithànhtự học tiếng Trung

Bài "Ý nghĩa hiện đại của thành ngữ "vong dương bổ lao" trong quản lý rủi ro" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Vong dương bổ lao, vẫn chưa muộn", là một câu thành ngữ Trung Quốc lưu truyền…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

"亡羊补牢, 犹未为晚", 是 一句 流传已久的 中国成语。 "wáng yáng bǔ láo, yóu wèi wèi wǎn", shì yí jù liú chuán yǐ jiǔ de zhōng guó chéng yǔ. "Vong dương bổ lao, vẫn chưa muộn", là một câu thành ngữ Trung Quốc lưu truyền đã lâu.
故事 说的是, 一个人的 羊圈 破了 个洞, 丢了 几只羊。 gù shì shuō de shì, yí gè rén de yáng juàn pò le gè dòng, diū le jǐ zhī yáng. Câu chuyện kể rằng, chuồng cừu của một người bị thủng một lỗ, làm mất vài con cừu.
邻居 劝他 赶紧 修补 羊圈, 他却 觉得 羊已经 丢了, 修补 也没有用。 lín jū quàn tā gǎn jǐn xiū bǔ yáng juàn, tā què jué de yáng yǐ jīng diū le, xiū bǔ yě méi yǒu yòng. Hàng xóm khuyên anh ta mau chóng sửa lại chuồng cừu, anh ta lại cảm thấy cừu đã mất rồi, sửa lại cũng vô ích.
结果, 第二天, 他又 丢了 更多的 羊。 jié guǒ, dì èr tiān, tā yòu diū le gèng duō de yáng. Kết quả, ngày hôm sau, anh ta lại mất cừu nhiều hơn.
这时, 他终于 意识到, 及时 补救, 远比 后悔 更重要。 zhè shí, tā zhōng yú yì shí dào, jí shí bǔ jiù, yuǎn bǐ hòu huǐ gèng zhòng yào. Lúc này, anh ta cuối cùng nhận ra, kịp thời khắc phục, quan trọng hơn nhiều so với hối hận.
于是, 他赶紧 修好了 羊圈, 从此 再没有 丢过羊。 yú shì, tā gǎn jǐn xiū hǎo le yáng juàn, cóng cǐ zài méi yǒu diū guò yáng. Vì thế, anh ta vội vàng sửa xong chuồng cừu, từ đó không còn mất cừu nữa.
这个故事 告诉我们, 发现问题后 及时 补救, 永远 不算 太晚。 zhè ge gù shì gào sù wǒ men, fā xiàn wèn tí hòu jí shí bǔ jiù, yǒng yuǎn bú suàn tài wǎn. Câu chuyện này cho chúng ta biết, sau khi phát hiện vấn đề, kịp thời khắc phục, mãi mãi không tính là quá muộn.
之所以 很多人 不愿意 及时 补救, 是因为 总觉得 损失 已经 发生, 无法 挽回。 zhī suǒ yǐ hěn duō rén bú yuàn yì jí shí bǔ jiù, shì yīn wèi zǒng jué de sǔn shī yǐ jīng fā shēng, wú fǎ wǎn huí. Nhiều người sở dĩ không muốn kịp thời khắc phục, là vì luôn cảm thấy tổn thất đã xảy ra, không thể vãn hồi.
然而, 这种想法, 往往会 让 小问题 演变成 更大的 麻烦。 rán ér, zhè zhǒng xiǎng fǎ, wǎng wǎng huì ràng xiǎo wèn tí yǎn biàn chéng gèng dà de má fán. Tuy nhiên, suy nghĩ này, thường sẽ khiến vấn đề nhỏ phát triển thành phiền phức lớn hơn.
在企业 管理中, 风险 往往不但会 造成 经济损失, 而且还会 损害 声誉。 zài qǐ yè guǎn lǐ zhōng, fēng xiǎn wǎng wǎng bú dàn huì zào chéng jīng jì sǔn shī, ér qiě hái huì sǔn hài shēng yù. Trong quản lý doanh nghiệp, rủi ro thường không chỉ gây ra tổn thất kinh tế, mà còn gây tổn hại đến danh tiếng.
一次 小小的 如果 没有被 及时 发现和 纠正, 可能 引发 连锁反应。 yí cì xiǎo xiǎo de rú guǒ méi yǒu bèi jí shí fā xiàn hé jiū zhèng, kě néng yǐn fā lián suǒ fǎn yìng. Một lần sai sót nhỏ, nếu không được kịp thời phát hiện và sửa chữa, có thể gây ra phản ứng dây chuyền.
即使 问题 已经 造成了 一定的 及时 止损, 依然 好过 放任不管。 jí shǐ wèn tí yǐ jīng zào chéng le yí dìng de jí shí zhǐ sǔn, yī rán hǎo guò fàng rèn bù guǎn. Ngay cả khi vấn đề đã gây ra tổn thất nhất định, kịp thời dừng lỗ, vẫn tốt hơn mặc kệ không quản.
一些企业, 正是因为 建立了 完善的 风险预警 机制, 才能 将损失 降到 最低。 yì xiē qǐ yè, zhèng shì yīn wèi jiàn lì le wán shàn de fēng xiǎn yù jǐng jī zhì, cái néng jiāng sǔn shī jiàng dào zuì dī. Một số doanh nghiệp, chính vì đã xây dựng cơ chế cảnh báo rủi ro hoàn thiện, mới có thể đưa tổn thất giảm xuống mức thấp nhất.
只有 正视 问题、 及时 补救, 才能 避免 类似的 错误 反复 发生。 zhǐ yǒu zhèng shì wèn tí, jí shí bǔ jiù, cái néng bì miǎn lèi shì de cuò wù fǎn fù fā shēng. Chỉ khi nhìn thẳng vào vấn đề, kịp thời khắc phục, mới có thể tránh sai lầm tương tự xảy ra lặp đi lặp lại.
学会 从失败中 吸取 教训, 往往 比一味 回避 问题, 更能 带来 真正的 成长。 xué huì cóng shī bài zhōng xī qǔ jiào xùn, wǎng wǎng bǐ yí wèi huí bì wèn tí, gèng néng dài lái zhēn zhèng de chéng zhǎng. Học cách từ thất bại rút ra bài học, thường so với một mực né tránh vấn đề, càng có thể mang lại sự trưởng thành thực sự.
归根结底, "亡羊补牢" 提醒我们, 犯错 并不 可怕, 可怕的是 不去 弥补。 guī gēn jié dǐ, "wáng yáng bǔ láo" tí xǐng wǒ men, fàn cuò bìng bù kě pà, kě pà de shì bú qù mí bǔ. Suy cho cùng, "vong dương bổ lao" nhắc nhở chúng ta, phạm sai lầm không hề đáng sợ, điều đáng sợ là không chịu bù đắp.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)