123tiengtrung.comGiao tiếp

Tranh luận về một kết quả nghiên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Tranhluậnkếtquảtự học tiếng Trung

Bài "Tranh luận về một kết quả nghiên cứu gây tranh cãi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bài báo gây tranh cãi đó bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

那篇 引起争议的 论文 你看了吗? Nà piān yǐnqǐ zhēngyì de lùnwén nǐ kàn le ma? Bài báo gây tranh cãi đó bạn xem chưa?
看了 数据 确实 有点可疑 。 Kàn le shùjù quèshí yǒudiǎn kěyí. Xem rồi số liệu đúng là hơi đáng ngờ.
有人 质疑 样本量 太小 。 Yǒurén zhìyí yàngběnliàng tài xiǎo. Có người nghi ngờ cỡ mẫu quá nhỏ.
这 确实 影响 结果的 可信度 。 Zhè quèshí yǐngxiǎng jiéguǒ de kěxìndù. Điều này đúng là ảnh hưởng độ tin cậy của kết quả.
作者 该 怎么 回应质疑? Zuòzhě gāi zěnme huíyìng zhìyí? Tác giả nên phản hồi nghi ngờ đó thế nào?
最好 公开 原始数据 。 Zuì hǎo gōngkāi yuánshǐ shùjù. Tốt nhất công khai dữ liệu gốc.
如果 结果 是真的 呢? Rúguǒ jiéguǒ shì zhēn de ne? Nếu như kết quả là thật thì sao?
那 需要 其他团队 重复实验 。 Nà xūyào qítā tuánduì chóngfù shíyàn. Vậy cần nhóm khác lặp lại thí nghiệm.
科学 就是 靠 不断质疑 前进的 。 Kēxué jiùshì kào búduàn zhìyí qiánjìn de. Khoa học chính là tiến bộ nhờ vào việc không ngừng đặt nghi vấn.
对 争议 也是 科学的 一部分 。 Duì zhēngyì yěshì kēxué de yí bùfen. Đúng vậy tranh cãi cũng là một phần của khoa học.
但 人身攻击 就 太过分了 。 Dàn rénshēn gōngjī jiù tài guòfèn le. Nhưng công kích cá nhân thì quá đáng rồi.
是啊 对事不对人 才对 。 Shì a duìshìbúduìrén cái duì. Đúng vậy nhắm vào việc chứ không nhắm vào người mới đúng.

Từ vựng trong bài

  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 人HSK1
    rénngười
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)