Tranh luận về một kết quả nghiên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Tranh luận về một kết quả nghiên cứu gây tranh cãi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bài báo gây tranh cãi đó bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
那篇 引起争议的 论文 你看了吗?
Bài báo gây tranh cãi đó bạn xem chưa?
看了 数据 确实 有点可疑 。
Xem rồi số liệu đúng là hơi đáng ngờ.
有人 质疑 样本量 太小 。
Có người nghi ngờ cỡ mẫu quá nhỏ.
这 确实 影响 结果的 可信度 。
Điều này đúng là ảnh hưởng độ tin cậy của kết quả.
作者 该 怎么 回应质疑?
Tác giả nên phản hồi nghi ngờ đó thế nào?
最好 公开 原始数据 。
Tốt nhất công khai dữ liệu gốc.
如果 结果 是真的 呢?
Nếu như kết quả là thật thì sao?
那 需要 其他团队 重复实验 。
Vậy cần nhóm khác lặp lại thí nghiệm.
科学 就是 靠 不断质疑 前进的 。
Khoa học chính là tiến bộ nhờ vào việc không ngừng đặt nghi vấn.
对 争议 也是 科学的 一部分 。
Đúng vậy tranh cãi cũng là một phần của khoa học.
但 人身攻击 就 太过分了 。
Nhưng công kích cá nhân thì quá đáng rồi.
是啊 对事不对人 才对 。
Đúng vậy nhắm vào việc chứ không nhắm vào người mới đúng.
Từ vựng trong bài
- 那HSK1nàđó; kia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 人HSK1rénngười
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 太HSK1tàiquá; rất
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 这HSK1zhènày; đây
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 是HSK1shìlà
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 学HSK1xuéhọc
- 不HSK1bùkhông
- 前HSK1qiántrước
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 一HSK1yīmột
- 分HSK1fēnphút; chia
- 事HSK1shìviệc, chuyện