123tiengtrung.comGiao tiếp

Chỉnh sửa bài báo khoa học sau… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Chỉnhsửabàibáotự học tiếng Trung

Bài "Chỉnh sửa bài báo khoa học sau phản biện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tạp chí đã gửi nhận xét phản biện cho tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

期刊 给我 发来了 审稿意见 。 Qīkān gěi wǒ fālái le shěngǎo yìjiàn. Tạp chí đã gửi nhận xét phản biện cho tôi.
结果 怎么样? 通过了吗? Jiéguǒ zěnmeyàng? tōngguò le ma? Kết quả thế nào? đã được duyệt chưa?
是 "大修" 得 重新调整 结构 。 Shì "dàxiū" děi chóngxīn tiáozhěng jiégòu. Là "sửa lớn" phải điều chỉnh lại cấu trúc.
审稿人 具体 提了 什么意见? Shěngǎorén jùtǐ tí le shénme yìjiàn? Người phản biện cụ thể đã nêu ý kiến gì?
说 讨论部分 不够 深入 。 Shuō tǎolùn bùfen bú gòu shēnrù. Nói phần thảo luận chưa đủ sâu sắc.
那 你 打算 怎么修改? Nà nǐ dǎsuàn zěnme xiūgǎi? Vậy bạn định sửa thế nào?
我 准备 补充 更多 文献对比 。 Wǒ zhǔnbèi bǔchōng gèng duō wénxiàn duìbǐ. Tôi định bổ sung thêm so sánh tài liệu.
回复信 该 怎么写? Huífùxìn gāi zěnme xiě? Thư phản hồi nên viết như thế nào?
得 逐条 回应 审稿人的 意见 。 Děi zhútiáo huíyìng shěngǎorén de yìjiàn. Phải phản hồi từng ý kiến của người phản biện.
态度 要 礼貌 又坚定 。 Tàidu yào lǐmào yòu jiāndìng. Thái độ phải lịch sự mà vẫn kiên định.
改完 还要 再投一次吗? Gǎiwán hái yào zài tóu yí cì ma? Sửa xong còn phải nộp lại lần nữa không?
对 希望 这次 能顺利通过 。 Duì xīwàng zhè cì néng shùnlì tōngguò. Đúng vậy hy vọng lần này được duyệt suôn sẻ.

Từ vựng trong bài

  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一HSK1
    yīmột
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)