Chỉnh sửa bài báo khoa học sau… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Chỉnh sửa bài báo khoa học sau phản biện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tạp chí đã gửi nhận xét phản biện cho tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
期刊 给我 发来了 审稿意见 。
Tạp chí đã gửi nhận xét phản biện cho tôi.
结果 怎么样? 通过了吗?
Kết quả thế nào? đã được duyệt chưa?
是 "大修" 得 重新调整 结构 。
Là "sửa lớn" phải điều chỉnh lại cấu trúc.
审稿人 具体 提了 什么意见?
Người phản biện cụ thể đã nêu ý kiến gì?
说 讨论部分 不够 深入 。
Nói phần thảo luận chưa đủ sâu sắc.
那 你 打算 怎么修改?
Vậy bạn định sửa thế nào?
我 准备 补充 更多 文献对比 。
Tôi định bổ sung thêm so sánh tài liệu.
回复信 该 怎么写?
Thư phản hồi nên viết như thế nào?
得 逐条 回应 审稿人的 意见 。
Phải phản hồi từng ý kiến của người phản biện.
态度 要 礼貌 又坚定 。
Thái độ phải lịch sự mà vẫn kiên định.
改完 还要 再投一次吗?
Sửa xong còn phải nộp lại lần nữa không?
对 希望 这次 能顺利通过 。
Đúng vậy hy vọng lần này được duyệt suôn sẻ.
Từ vựng trong bài
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我HSK1wǒtôi
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 大HSK1dàto; lớn
- 新HSK1xīnmới
- 人HSK1rénngười
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 说HSK1shuōnói
- 分HSK1fēnphút; chia
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 写HSK1xiěviết
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一HSK1yīmột
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng