123tiengtrung.comGiao tiếp

Đón Tết Nguyên Đán — Giao tiếp tiếng Trung HSK3

Giao tiếpHSK3ĐónTếtNguyênĐántự học tiếng Trung

Bài "Đón Tết Nguyên Đán" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tết của Việt Nam sắp đến rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

越南的 春节 快到了 。 Yuènán de chūnjié kuài dào le. Tết của Việt Nam sắp đến rồi.
家家户户 都在 准备年货 。 Jiājiāhùhù dōu zài zhǔnbèi niánhuò. Nhà nhà đều đang chuẩn bị đồ Tết.
红包 在越南 叫什么? Hóngbāo zài Yuènán jiào shénme? Bao lì xì ở Việt Nam gọi là gì vậy?
叫 "运气钱" 意思差不多 。 Jiào "yùnqi qián" yìsi chàbuduō. Gọi là "tiền may mắn" ý nghĩa gần giống nhau.
小孩子 最 喜欢 过年了吧? Xiǎoháizi zuì xǐhuan guònián le ba? Trẻ con thích ăn Tết nhất nhỉ?
对 又能 拿红包 又能 放鞭炮 。 Duì yòu néng ná hóngbāo yòu néng fàng biānpào. Đúng vậy vừa được nhận lì xì vừa được đốt pháo.
年夜饭 一般 有 什么菜? Niányèfàn yìbān yǒu shénme cài? Cơm giao thừa thường có món gì?
粽子 是 必备的 一道菜 。 Zòngzi shì bìbèi de yí dào cài. Bánh chưng là món không thể thiếu.
拜年 的时候 要说 什么话? Bàinián de shíhou yào shuō shénme huà? Lúc chúc Tết phải nói lời gì?
可以说 "新年快乐" 。 Kěyǐ shuō "xīnnián kuàilè". Có thể nói "chúc mừng năm mới".
过年 真是 热闹又温馨 。 Guònián zhēnshi rènao yòu wēnxīn. Ăn Tết thật là náo nhiệt lại ấm áp.
祝 你 新年 合家幸福 。 Zhù nǐ xīnnián héjiā xìngfú. Chúc bạn năm mới cả nhà hạnh phúc.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 热HSK1
    rènóng
  • 你HSK1
    nǐbạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)