Lên kế hoạch du lịch Ninh Bình,… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Lên kế hoạch du lịch Ninh Bình, Hà Giang, Sơn Đoòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghỉ hè bạn định đi đâu chơi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
暑假 你 打算 去哪玩?
Nghỉ hè bạn định đi đâu chơi?
我 想去 宁平 看看 。
Tôi muốn đi Ninh Bình xem thử.
那里 有 什么好玩的?
Ở đó có gì hay để chơi vậy?
可以 坐 小船 游览山水 。
Có thể ngồi thuyền nhỏ ngắm cảnh sông núi.
听说 河江 风景 也很美 。
Nghe nói phong cảnh Hà Giang cũng rất đẹp.
对 梯田 和 盘山公路 很壮观 。
Đúng vậy ruộng bậc thang với đường đèo núi rất hùng vĩ.
那个 大岩洞 就在 广平省 是不是 世界最大的?
Hang động lớn đó chính ở Quảng Bình có phải lớn nhất thế giới không?
对 里面 大到 能装下 一座城市 。
Đúng vậy bên trong lớn đến mức chứa được cả một thành phố.
进去 参观 需要 预约吗?
Vào tham quan có cần đặt trước không?
需要 名额 非常有限 。
Cần chứ số lượng rất hạn chế.
那 我 得 提前预订了 。
Vậy tôi phải đặt trước rồi.
对 早点 安排 比较好 。
Đúng vậy sắp xếp sớm hơn thì tốt hơn.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 去HSK1qùđi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 玩HSK1wánchơi
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 那里HSK1nàlǐở đó
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 坐HSK1zuòngồi
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 水HSK1shuǐnước
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 和HSK1hévà; cùng với
- 那个HSK1nàgecái đó
- 大HSK1dàto; lớn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 到HSK1dàođến
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 那HSK1nàđó; kia
- 前HSK1qiántrước
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút