123tiengtrung.comGiao tiếp

Lên kế hoạch du lịch Ninh Bình,… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4kếhoạchdulịchtự học tiếng Trung

Bài "Lên kế hoạch du lịch Ninh Bình, Hà Giang, Sơn Đoòng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghỉ hè bạn định đi đâu chơi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

暑假 你 打算 去哪玩? Shǔjià nǐ dǎsuàn qù nǎ wán? Nghỉ hè bạn định đi đâu chơi?
我 想去 宁平 看看 。 Wǒ xiǎng qù Níngpíng kànkan. Tôi muốn đi Ninh Bình xem thử.
那里 有 什么好玩的? Nàli yǒu shénme hǎowán de? Ở đó có gì hay để chơi vậy?
可以 坐 小船 游览山水 。 Kěyǐ zuò xiǎochuán yóulǎn shānshuǐ. Có thể ngồi thuyền nhỏ ngắm cảnh sông núi.
听说 河江 风景 也很美 。 Tīngshuō Héjiāng fēngjǐng yě hěn měi. Nghe nói phong cảnh Hà Giang cũng rất đẹp.
对 梯田 和 盘山公路 很壮观 。 Duì tītián hé pánshān gōnglù hěn zhuàngguān. Đúng vậy ruộng bậc thang với đường đèo núi rất hùng vĩ.
那个 大岩洞 就在 广平省 是不是 世界最大的? Nàge dà yándòng jiù zài Guǎngpíng shěng shìbushì shìjiè zuìdà de? Hang động lớn đó chính ở Quảng Bình có phải lớn nhất thế giới không?
对 里面 大到 能装下 一座城市 。 Duì lǐmiàn dà dào néng zhuāngxià yí zuò chéngshì. Đúng vậy bên trong lớn đến mức chứa được cả một thành phố.
进去 参观 需要 预约吗? Jìnqù cānguān xūyào yùyuē ma? Vào tham quan có cần đặt trước không?
需要 名额 非常有限 。 Xūyào míng’é fēicháng yǒuxiàn. Cần chứ số lượng rất hạn chế.
那 我 得 提前预订了 。 Nà wǒ děi tíqián yùdìng le. Vậy tôi phải đặt trước rồi.
对 早点 安排 比较好 。 Duì zǎodiǎn ānpái bǐjiào hǎo. Đúng vậy sắp xếp sớm hơn thì tốt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 到HSK1
    dàođến
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)