123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về lối sống và công việc của… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànlốisốngcôngtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về lối sống và công việc của GenZ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Người trẻ hiện nay rất coi trọng sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在的 年轻人 很看重 工作和生活 的平衡 。 Xiànzài de niánqīngrén hěn kànzhòng gōngzuò hé shēnghuó de pínghéng. Người trẻ hiện nay rất coi trọng sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
对 不像 上一代 那么拼命 。 Duì bú xiàng shàng yí dài nàme pīnmìng. Đúng vậy không giống thế hệ trước cố gắng liều mạng như vậy.
很多人 说 Z世代 不够努力 。 Hěn duō rén shuō Z shìdài búgòu nǔlì. Nhiều người nói thế hệ Z không đủ nỗ lực.
我 觉得 这个说法 不太公平 。 Wǒ juéde zhège shuōfǎ bú tài gōngpíng. Tôi thấy cách nói này không công bằng lắm.
我们 只是 更看重 自己的感受 。 Wǒmen zhǐshì gèng kànzhòng zìjǐ de gǎnshòu. Chúng tôi chỉ là coi trọng hơn cảm nhận của bản thân.
跳槽 对 我们来说 很正常 。 Tiàocáo duì wǒmen láishuō hěn zhèngcháng. Nhảy việc đối với chúng tôi mà nói rất bình thường.
老板们 怎么 看待 这种现象? Lǎobǎnmen zěnme kàndài zhè zhǒng xiànxiàng? Các ông chủ nhìn nhận hiện tượng này thế nào?
有些人 觉得 我们 不够忠诚 。 Yǒuxiē rén juéde wǒmen búgòu zhōngchéng. Có người thấy chúng tôi không đủ trung thành.
副业 在 年轻人中 也很流行吧? Fùyè zài niánqīngrén zhōng yě hěn liúxíng ba? Nghề tay trái trong giới người trẻ cũng rất thịnh hành nhỉ?
对 大家 想 多份 收入来源 。 Duì dàjiā xiǎng duō fèn shōurù láiyuán. Đúng vậy mọi người muốn có thêm nguồn thu nhập.
这种 生活方式 你 喜欢吗? Zhè zhǒng shēnghuó fāngshì nǐ xǐhuan ma? Kiểu lối sống này bạn có thích không?
喜欢 感觉 更自由 。 Xǐhuan gǎnjué gèng zìyóu. Thích chứ cảm giác tự do hơn.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一HSK1
    yīmột
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)