123tiengtrung.comGiao tiếp

Chia sẻ về áp lực thi cử của học… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Chiasẻáplựctự học tiếng Trung

Bài "Chia sẻ về áp lực thi cử của học sinh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em họ của tôi gần đây áp lực rất lớn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 表妹 最近 压力很大 。 Wǒ biǎomèi zuìjìn yālì hěn dà. Em họ của tôi gần đây áp lực rất lớn.
是不是 因为 高考 快到了? Shìbushì yīnwèi gāokǎo kuài dào le? Có phải vì kỳ thi đại học sắp đến rồi không?
对 她 每天 只睡 五个小时 。 Duì tā měitiān zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí. Đúng vậy mỗi ngày nó chỉ ngủ năm tiếng.
这样 身体 会吃不消的 。 Zhèyàng shēntǐ huì chībuxiāo de. Như vậy sức khoẻ sẽ không chịu nổi đâu.
家长 的期望 也是 压力来源 。 Jiāzhǎng de qīwàng yěshì yālì láiyuán. Kỳ vọng của phụ huynh cũng là nguồn gốc áp lực.
她 想 考 哪所大学? Tā xiǎng kǎo nǎ suǒ dàxué? Nó muốn thi vào trường đại học nào?
她 一直 想上 河内 国家大学 。 Tā yìzhí xiǎng shàng Hénèi Guójiā Dàxué. Nó vẫn luôn muốn học Đại học Quốc gia Hà Nội.
竞争 一定 很激烈吧? Jìngzhēng yídìng hěn jīliè ba? Cạnh tranh chắc chắn rất khốc liệt nhỉ?
我 该 怎么 安慰她? Wǒ gāi zěnme ānwèi tā? Tôi nên an ủi nó thế nào?
多陪陪她 比 说教 更有用 。 Duō péipei tā bǐ shuōjiào gèng yǒuyòng. Ở bên nó nhiều hơn hữu ích hơn so với thuyết giáo.
成绩 真的 能决定 一切吗? Chéngjì zhēn de néng juédìng yíqiè ma? Điểm số thật sự có quyết định tất cả không?
当然不能 努力 比结果 重要 。 Dāngrán bùnéng nǔlì bǐ jiéguǒ zhòngyào. Đương nhiên là không nỗ lực quan trọng hơn so với kết quả.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 一HSK1
    yīmột
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)