Chia sẻ về áp lực thi cử của học… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Chia sẻ về áp lực thi cử của học sinh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em họ của tôi gần đây áp lực rất lớn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 表妹 最近 压力很大 。
Em họ của tôi gần đây áp lực rất lớn.
是不是 因为 高考 快到了?
Có phải vì kỳ thi đại học sắp đến rồi không?
对 她 每天 只睡 五个小时 。
Đúng vậy mỗi ngày nó chỉ ngủ năm tiếng.
这样 身体 会吃不消的 。
Như vậy sức khoẻ sẽ không chịu nổi đâu.
家长 的期望 也是 压力来源 。
Kỳ vọng của phụ huynh cũng là nguồn gốc áp lực.
她 想 考 哪所大学?
Nó muốn thi vào trường đại học nào?
她 一直 想上 河内 国家大学 。
Nó vẫn luôn muốn học Đại học Quốc gia Hà Nội.
竞争 一定 很激烈吧?
Cạnh tranh chắc chắn rất khốc liệt nhỉ?
我 该 怎么 安慰她?
Tôi nên an ủi nó thế nào?
多陪陪她 比 说教 更有用 。
Ở bên nó nhiều hơn hữu ích hơn so với thuyết giáo.
成绩 真的 能决定 一切吗?
Điểm số thật sự có quyết định tất cả không?
当然不能 努力 比结果 重要 。
Đương nhiên là không nỗ lực quan trọng hơn so với kết quả.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 她HSK1tācô ấy
- 天HSK1tiānngày
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 睡HSK1shuìngủ
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吃HSK1chīăn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 也HSK1yěcũng
- 来HSK1láiđến; tới
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 一HSK1yīmột
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 说HSK1shuōnói
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 要HSK1yàomuốn, cần