123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về làm việc từ xa sau đại dịch — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Bànlàmviệcxatự học tiếng Trung

Bài "Bàn về làm việc từ xa sau đại dịch" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sau đại dịch rất nhiều nhân viên vẫn muốn làm việc tại nhà.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

疫情后 很多员工 还想 居家办公 。 Yìqíng hòu hěn duō yuángōng hái xiǎng jūjiā bàngōng. Sau đại dịch rất nhiều nhân viên vẫn muốn làm việc tại nhà.
公司 打算 怎么安排? Gōngsī dǎsuàn zěnme ānpái? Công ty định sắp xếp thế nào?
可能 采取 混合办公 模式 。 Kěnéng cǎiqǔ hùnhé bàngōng móshì. Có thể áp dụng mô hình làm việc kết hợp.
员工 效率 在家 会更高吗? Yuángōng xiàolǜ zài jiā huì gèng gāo ma? Hiệu suất của nhân viên khi ở nhà có cao hơn không?
因人而异 有些人 更专注 。 Yīnrén’éryì yǒuxiē rén gèng zhuānzhù. Tuỳ người có người tập trung hơn.
团队 沟通 会不会 变困难? Tuánduì gōutōng huì bú huì biàn kùnnan? Giao tiếp trong nhóm có trở nên khó khăn hơn không?
确实 得 多用 线上工具 。 Quèshí děi duō yòng xiànshàng gōngjù. Đúng là phải dùng nhiều hơn công cụ trực tuyến.
新员工 入职 培训 会更难吧? Xīn yuángōng rùzhí péixùn huì gèng nán ba? Đào tạo khi nhập việc cho nhân viên mới sẽ khó hơn nhỉ?
对 缺少 面对面 交流 。 Duì quēshǎo miànduìmiàn jiāoliú. Đúng vậy thiếu giao lưu trực tiếp.
办公室 租金 能省下来吗? Bàngōngshì zūjīn néng shěng xiàlai ma? Tiền thuê văn phòng có thể tiết kiệm được không?
能 很多公司 已经 缩小 办公空间 。 Néng hěn duō gōngsī yǐjīng suōxiǎo bàngōng kōngjiān. Được chứ rất nhiều công ty đã thu nhỏ không gian văn phòng.
未来 办公方式 会更灵活了 。 Wèilái bàngōng fāngshì huì gèng línghuó le. Cách thức làm việc trong tương lai sẽ linh hoạt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 后HSK1
    hòusau
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)