123tiengtrung.comGiao tiếp

Quên thẻ xe trước giờ đi đá bóng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Quênthẻxetrướctự học tiếng Trung

Bài "Quên thẻ xe trước giờ đi đá bóng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi suýt nữa không kịp đi đá bóng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 今天 差点 没赶上 踢球 。 Wǒ jīntiān chàdiǎn méi gǎnshàng tī qiú. Hôm nay tôi suýt nữa không kịp đi đá bóng.
怎么了? 发生 什么事了? Zěnme le? fāshēng shénme shì le? Sao vậy? xảy ra chuyện gì vậy?
我 出门前 找不到 车卡了 。 Wǒ chūmén qián zhǎobudào chēkǎ le. Trước khi ra khỏi nhà tôi không tìm thấy thẻ xe.
车卡 一般 放在 哪里? Chēkǎ yìbān fàng zài nǎli? Thẻ xe thường để ở đâu vậy?
平时 都是 女儿 拿着 。 Píngshí dōu shì nǚ’ér názhe. Bình thường đều là con gái cầm.
那张卡 还能 刷电梯吗? Nà zhāng kǎ hái néng shuā diàntī ma? Cái thẻ đó còn có thể quẹt thang máy không?
对 也是 上楼的 月卡 。 Duì yěshì shàng lóu de yuèkǎ. Đúng vậy cũng là thẻ tháng để lên nhà.
那 你 女儿 在哪儿? Nà nǐ nǚ’ér zài nǎr? Vậy con gái bạn đang ở đâu?
她 已经 去上学了 。 Tā yǐjīng qù shàngxué le. Con bé đã đi học rồi.
那 你 后来 怎么办的? Nà nǐ hòulái zěnme bàn de? Vậy sau đó bạn xử lý thế nào?
我 只好 骑 另一辆车 。 Wǒ zhǐhǎo qí lìng yí liàng chē. Tôi đành phải đi một chiếc xe khác.
以后 多备 一张卡 比较好 。 Yǐhòu duō bèi yì zhāng kǎ bǐjiào hǎo. Sau này chuẩn bị thêm một cái thẻ thì tốt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 到HSK1
    dàođến
  • 车HSK1
    chēxe
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 女儿HSK1
    nǚ ércon gái
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 去HSK1
    qùđi
  • 上学HSK1
    shàngxuéđi học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)