Quên thẻ xe trước giờ đi đá bóng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Quên thẻ xe trước giờ đi đá bóng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi suýt nữa không kịp đi đá bóng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 今天 差点 没赶上 踢球 。
Hôm nay tôi suýt nữa không kịp đi đá bóng.
怎么了? 发生 什么事了?
Sao vậy? xảy ra chuyện gì vậy?
我 出门前 找不到 车卡了 。
Trước khi ra khỏi nhà tôi không tìm thấy thẻ xe.
车卡 一般 放在 哪里?
Thẻ xe thường để ở đâu vậy?
平时 都是 女儿 拿着 。
Bình thường đều là con gái cầm.
那张卡 还能 刷电梯吗?
Cái thẻ đó còn có thể quẹt thang máy không?
对 也是 上楼的 月卡 。
Đúng vậy cũng là thẻ tháng để lên nhà.
那 你 女儿 在哪儿?
Vậy con gái bạn đang ở đâu?
她 已经 去上学了 。
Con bé đã đi học rồi.
那 你 后来 怎么办的?
Vậy sau đó bạn xử lý thế nào?
我 只好 骑 另一辆车 。
Tôi đành phải đi một chiếc xe khác.
以后 多备 一张卡 比较好 。
Sau này chuẩn bị thêm một cái thẻ thì tốt hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 前HSK1qiántrước
- 找HSK1zhǎotìm
- 不HSK1bùkhông
- 到HSK1dàođến
- 车HSK1chēxe
- 一HSK1yīmột
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 是HSK1shìlà
- 女儿HSK1nǚ ércon gái
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 你HSK1nǐbạn
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 她HSK1tācô ấy
- 去HSK1qùđi
- 上学HSK1shàngxuéđi học
- 后HSK1hòusau
- 来HSK1láiđến; tới
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 多HSK1duōnhiều