Lên kế hoạch du lịch biển miền Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Lên kế hoạch du lịch biển miền Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ nghỉ hè chúng ta đi thành phố biển nào chơi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
暑假 我们 去 哪个 海滨 城市 玩?
Kỳ nghỉ hè chúng ta đi thành phố biển nào chơi?
岘港 芽庄 还是 富国岛 都 不错 。
Đà Nẵng Nha Trang hay Phú Quốc đều được.
岘港 有 什么 好玩的?
Đà Nẵng có gì hay để chơi?
可以 去 巴拿山 和 美溪 海滩 。
Có thể đi Bà Nà Hills và bãi biển Mỹ Khê.
芽庄的 海水 怎么样?
Nước biển ở Nha Trang thế nào?
特别 清澈 很 适合 潜水 。
Đặc biệt trong xanh rất thích hợp lặn biển.
富国岛 是不是 比较 小众?
Phú Quốc có phải khá ít người biết đến không?
以前 是 现在 越来越 热门了 。
Trước đây là vậy bây giờ ngày càng nổi tiếng rồi.
那里 适合 潜水 还是 购物?
Ở đó phù hợp lặn biển hay mua sắm?
两个 都 可以 有 免税 商场 。
Cả hai đều được có trung tâm mua sắm miễn thuế.
那 我们 三个 地方 都 去吧 。
Vậy chúng ta đều đi cả ba nơi luôn.
好主意 安排 一次 环南 之旅 。
Ý hay sắp xếp chuyến đi xuyên miền Nam một lần.
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 玩HSK1wánchơi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 和HSK1hévà; cùng với
- 水HSK1shuǐnước
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 很HSK1hěnrất
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 前HSK1qiántrước
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 来HSK1láiđến; tới
- 热HSK1rènóng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那里HSK1nàlǐở đó
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 那HSK1nàđó; kia
- 三HSK1sānba
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 一HSK1yīmột