Chính sách dân số và già hoá ở… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Chính sách dân số và già hoá ở Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trung Quốc bây giờ cũng đối mặt vấn đề già hoá dân số.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 现在 也 面临 老龄化 问题 。
Trung Quốc bây giờ cũng đối mặt vấn đề già hoá dân số.
对 出生率 一直 在下降 。
Đúng vậy tỷ lệ sinh liên tục giảm.
政府 出台了 什么 鼓励 政策?
Chính phủ đưa ra chính sách khuyến khích gì?
有 生育 补贴 和 税收 优惠 。
Có trợ cấp sinh con với ưu đãi thuế.
效果 明显吗?
Hiệu quả có rõ rệt không?
还 不太明显 养育 成本 太高了 。
Vẫn chưa rõ rệt lắm chi phí nuôi dạy quá cao.
养 一个孩子 到底 多贵?
Nuôi một đứa trẻ rốt cuộc tốn kém bao nhiêu?
教育 医疗 住房 样样 都贵 。
Giáo dục y tế nhà ở thứ gì cũng đắt.
难怪 大家 不敢 多生 。
Thảo nào mọi người không dám sinh nhiều.
这 是 全社会 的问题 。
Đây là vấn đề của toàn xã hội.
需要 多方 一起 努力 。
Cần nhiều bên cùng nhau nỗ lực.
希望 未来 会 更好 。
Hy vọng tương lai sẽ tốt hơn.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 也HSK1yěcũng
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 有HSK1yǒucó
- 和HSK1hévà; cùng với
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 到HSK1dàođến
- 多HSK1duōnhiều
- 贵HSK1guìđắt
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 来HSK1láiđến; tới
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ