123tiengtrung.comGiao tiếp

Chính sách dân số và già hoá ở… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Chínhsáchdânsốtự học tiếng Trung

Bài "Chính sách dân số và già hoá ở Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trung Quốc bây giờ cũng đối mặt vấn đề già hoá dân số.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国 现在 也 面临 老龄化 问题 。 Zhōngguó xiànzài yě miànlín lǎolínghuà wèntí. Trung Quốc bây giờ cũng đối mặt vấn đề già hoá dân số.
对 出生率 一直 在下降 。 Duì chūshēnglǜ yìzhí zài xiàjiàng. Đúng vậy tỷ lệ sinh liên tục giảm.
政府 出台了 什么 鼓励 政策? Zhèngfǔ chūtái le shénme gǔlì zhèngcè? Chính phủ đưa ra chính sách khuyến khích gì?
有 生育 补贴 和 税收 优惠 。 Yǒu shēngyù bǔtiē hé shuìshōu yōuhuì. Có trợ cấp sinh con với ưu đãi thuế.
效果 明显吗? Xiàoguǒ míngxiǎn ma? Hiệu quả có rõ rệt không?
还 不太明显 养育 成本 太高了 。 Hái bú tài míngxiǎn yǎngyù chéngběn tài gāo le. Vẫn chưa rõ rệt lắm chi phí nuôi dạy quá cao.
养 一个孩子 到底 多贵? Yǎng yí ge háizi dàodǐ duō guì? Nuôi một đứa trẻ rốt cuộc tốn kém bao nhiêu?
教育 医疗 住房 样样 都贵 。 Jiàoyù yīliáo zhùfáng yàngyàng dōu guì. Giáo dục y tế nhà ở thứ gì cũng đắt.
难怪 大家 不敢 多生 。 Nánguài dàjiā bùgǎn duō shēng. Thảo nào mọi người không dám sinh nhiều.
这 是 全社会 的问题 。 Zhè shì quán shèhuì de wèntí. Đây là vấn đề của toàn xã hội.
需要 多方 一起 努力 。 Xūyào duōfāng yìqǐ nǔlì. Cần nhiều bên cùng nhau nỗ lực.
希望 未来 会 更好 。 Xīwàng wèilái huì gèng hǎo. Hy vọng tương lai sẽ tốt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)