Giá bất động sản ở Việt Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Giá bất động sản ở Việt Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giá nhà của Việt Nam mấy năm nay tăng quá nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
越南的 房价 这几年 涨得 太快了 。
Giá nhà của Việt Nam mấy năm nay tăng quá nhanh.
年轻人 想 买房 越来越 难了 。
Người trẻ muốn mua nhà ngày càng khó rồi.
工资 涨的 速度 根本 跟不上 房价 。
Tốc độ tăng của lương hoàn toàn không theo kịp giá nhà.
很多人 只能 靠 父母 资助 。
Nhiều người chỉ có thể dựa vào sự hỗ trợ của bố mẹ.
为什么 房价 会 涨 这么多?
Tại sao giá nhà lại tăng nhiều đến vậy?
土地 供应 有限 需求 却 一直 很大 。
Nguồn cung đất đai hạn chế nhu cầu lại luôn rất lớn.
政府 有 什么 调控 政策吗?
Chính phủ có chính sách điều tiết nào không?
也 出台了 一些 限制 炒房的 措施 。
Cũng đã ban hành một số biện pháp hạn chế đầu cơ nhà đất.
效果 怎么样?
Hiệu quả thế nào?
短期内 效果 还 不太 明显 。
Trong ngắn hạn hiệu quả vẫn chưa rõ rệt lắm.
那 普通人 该 怎么办呢?
Vậy người bình thường nên làm sao đây?
只能 先 租房 慢慢 攒钱了 。
Chỉ có thể thuê nhà trước rồi từ từ tích tiền.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 人HSK1rénngười
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 买HSK1mǎimua
- 来HSK1láiđến; tới
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 不HSK1bùkhông
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 钱HSK1qiántiền