Theo dõi bóng đá Việt Nam ở AFF Cup — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Theo dõi bóng đá Việt Nam ở AFF Cup" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trận đấu đội tuyển Việt Nam tối qua bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
昨晚 越南队 的比赛 你看了吗?
Trận đấu đội tuyển Việt Nam tối qua bạn xem chưa?
看了 赢得 太精彩了 。
Xem rồi thắng hay quá luôn.
这次 是 东南亚 锦标赛 小组赛吧?
Lần này là vòng bảng giải vô địch Đông Nam Á nhỉ?
对 赢了 就能 出线了 。
Đúng vậy thắng rồi là có thể vào vòng trong rồi.
那个 前锋 踢得 真不错 。
Cầu thủ tiền đạo đó đá thật giỏi.
他 一个人 进了 两个球 。
Anh ấy một mình ghi được hai bàn.
下一场 对手 是哪个国家?
Trận sau đối thủ là nước nào vậy?
好像 是 泰国队 。
Hình như là đội Thái Lan.
泰国队 一直是 强队吧?
Đội Thái Lan vẫn luôn là đội mạnh nhỉ?
对 每次 比赛 都很激烈 。
Đúng vậy mỗi lần thi đấu đều rất gay cấn.
那场比赛 我们 一起看吧 。
Trận đấu đó chúng ta cùng xem nhé.
好 我们 一起 给越南队 加油 。
Được chúng ta cùng nhau cổ vũ đội tuyển Việt Nam.
Từ vựng trong bài
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 那个HSK1nàgecái đó
- 前HSK1qiántrước
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 不HSK1bùkhông
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 给HSK1gěicho, đưa