123tiengtrung.comGiao tiếp

Theo dõi bóng đá Việt Nam ở AFF Cup — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Theodõibóngđátự học tiếng Trung

Bài "Theo dõi bóng đá Việt Nam ở AFF Cup" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trận đấu đội tuyển Việt Nam tối qua bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

昨晚 越南队 的比赛 你看了吗? Zuówǎn Yuènán duì de bǐsài nǐ kàn le ma? Trận đấu đội tuyển Việt Nam tối qua bạn xem chưa?
看了 赢得 太精彩了 。 Kàn le yíng de tài jīngcǎi le. Xem rồi thắng hay quá luôn.
这次 是 东南亚 锦标赛 小组赛吧? Zhè cì shì Dōngnányà jǐnbiāosài xiǎozǔsài ba? Lần này là vòng bảng giải vô địch Đông Nam Á nhỉ?
对 赢了 就能 出线了 。 Duì yíng le jiù néng chūxiàn le. Đúng vậy thắng rồi là có thể vào vòng trong rồi.
那个 前锋 踢得 真不错 。 Nàge qiánfēng tī de zhēn búcuò. Cầu thủ tiền đạo đó đá thật giỏi.
他 一个人 进了 两个球 。 Tā yí ge rén jìn le liǎng ge qiú. Anh ấy một mình ghi được hai bàn.
下一场 对手 是哪个国家? Xià yì chǎng duìshǒu shì nǎge guójiā? Trận sau đối thủ là nước nào vậy?
好像 是 泰国队 。 Hǎoxiàng shì Tàiguó duì. Hình như là đội Thái Lan.
泰国队 一直是 强队吧? Tàiguó duì yìzhí shì qiángduì ba? Đội Thái Lan vẫn luôn là đội mạnh nhỉ?
对 每次 比赛 都很激烈 。 Duì měi cì bǐsài dōu hěn jīliè. Đúng vậy mỗi lần thi đấu đều rất gay cấn.
那场比赛 我们 一起看吧 。 Nà chǎng bǐsài wǒmen yìqǐ kàn ba. Trận đấu đó chúng ta cùng xem nhé.
好 我们 一起 给越南队 加油 。 Hǎo wǒmen yìqǐ gěi Yuènán duì jiāyóu. Được chúng ta cùng nhau cổ vũ đội tuyển Việt Nam.

Từ vựng trong bài

  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)