Bàn về tắc đường giờ cao điểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Bàn về tắc đường giờ cao điểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giờ cao điểm sáng con đường này tắc quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
早高峰 这条路 太堵了 。
Giờ cao điểm sáng con đường này tắc quá.
我 今天 堵了 一个小时 。
Hôm nay tôi bị tắc mất một tiếng.
你 一般 几点 出门?
Bạn thường mấy giờ ra khỏi nhà?
我 七点 就 出发了 。
Tôi bảy giờ là xuất phát rồi.
骑摩托车 是不是 比开车 快一点?
Đi xe máy có phải nhanh hơn một chút so với lái ô tô không?
对 但是 堵车时 也很难受 。
Đúng vậy nhưng mà lúc tắc đường cũng khó chịu lắm.
政府 有 什么 解决办法吗?
Chính quyền có cách giải quyết gì không?
在建 一条 新的地铁线 。
Đang xây một tuyến tàu điện ngầm mới.
地铁 开通后 会好一点吗?
Tàu điện ngầm sau khi thông xe có đỡ hơn không?
应该 能 分流 一部分车辆 。
Chắc là có thể phân luồng một phần xe cộ.
那 我 也想 早点改坐 地铁 。
Vậy tôi cũng muốn sớm chuyển sang đi tàu điện ngầm.
是个 不错的 主意 。
Là một ý hay đấy.
Từ vựng trong bài
- 早HSK1zǎosớm
- 这HSK1zhènày; đây
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 你HSK1nǐbạn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 七HSK1qībảy
- 车HSK1chēxe
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 后HSK1hòusau
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 分HSK1fēnphút; chia
- 那HSK1nàđó; kia
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 坐HSK1zuòngồi