123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về tắc đường giờ cao điểm — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Bàntắcđườnggiờtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về tắc đường giờ cao điểm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Giờ cao điểm sáng con đường này tắc quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

早高峰 这条路 太堵了 。 Zǎogāofēng zhè tiáo lù tài dǔ le. Giờ cao điểm sáng con đường này tắc quá.
我 今天 堵了 一个小时 。 Wǒ jīntiān dǔ le yí ge xiǎoshí. Hôm nay tôi bị tắc mất một tiếng.
你 一般 几点 出门? Nǐ yìbān jǐ diǎn chūmén? Bạn thường mấy giờ ra khỏi nhà?
我 七点 就 出发了 。 Wǒ qī diǎn jiù chūfā le. Tôi bảy giờ là xuất phát rồi.
骑摩托车 是不是 比开车 快一点? Qí mótuōchē shìbushì bǐ kāichē kuài yìdiǎn? Đi xe máy có phải nhanh hơn một chút so với lái ô tô không?
对 但是 堵车时 也很难受 。 Duì dànshì dǔchē shí yě hěn nánshòu. Đúng vậy nhưng mà lúc tắc đường cũng khó chịu lắm.
政府 有 什么 解决办法吗? Zhèngfǔ yǒu shénme jiějué bànfǎ ma? Chính quyền có cách giải quyết gì không?
在建 一条 新的地铁线 。 Zài jiàn yì tiáo xīn de dìtiěxiàn. Đang xây một tuyến tàu điện ngầm mới.
地铁 开通后 会好一点吗? Dìtiě kāitōng hòu huì hǎo yìdiǎn ma? Tàu điện ngầm sau khi thông xe có đỡ hơn không?
应该 能 分流 一部分车辆 。 Yīnggāi néng fēnliú yí bùfen chēliàng. Chắc là có thể phân luồng một phần xe cộ.
那 我 也想 早点改坐 地铁 。 Nà wǒ yě xiǎng zǎodiǎn gǎi zuò dìtiě. Vậy tôi cũng muốn sớm chuyển sang đi tàu điện ngầm.
是个 不错的 主意 。 Shì ge búcuò de zhǔyi. Là một ý hay đấy.

Từ vựng trong bài

  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 七HSK1
    qībảy
  • 车HSK1
    chēxe
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 坐HSK1
    zuòngồi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)