Bàn về startup công nghệ Việt Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bàn về startup công nghệ Việt Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Việt Nam gần đây xuất hiện không ít doanh nghiệp kỳ lân.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
越南 最近 出了 不少 独角兽企业 。
Việt Nam gần đây xuất hiện không ít doanh nghiệp kỳ lân.
主要 集中在 哪些领域?
Chủ yếu tập trung ở những lĩnh vực nào?
金融科技 和 电商 比较多 。
Công nghệ tài chính với thương mại điện tử khá nhiều.
投资者 为什么 看好 越南市场?
Nhà đầu tư vì sao lạc quan về thị trường Việt Nam?
年轻 人口 多 是一大优势 。
Dân số trẻ nhiều là một lợi thế lớn.
创业 失败率 高不高?
Tỷ lệ thất bại khi khởi nghiệp có cao không?
挺高的 资金 是 最大挑战 。
Khá cao nguồn vốn là thách thức lớn nhất.
政府 有 扶持政策吗?
Chính phủ có chính sách hỗ trợ không?
有 税收 方面 有优惠 。
Có chứ về mặt thuế có ưu đãi.
哪家 公司 你最看好?
Công ty nào bạn lạc quan nhất?
一家 做 支付业务的 公司 。
Một công ty làm mảng thanh toán.
希望 越南 能出更多 成功案例 。
Hy vọng Việt Nam có thể có thêm nhiều case thành công.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 多HSK1duōnhiều
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 口HSK1kǒumiệng
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 你HSK1nǐbạn
- 做HSK1zuòlàm
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng