123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về startup công nghệ Việt Nam — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bànstartupcôngnghệtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về startup công nghệ Việt Nam" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Việt Nam gần đây xuất hiện không ít doanh nghiệp kỳ lân.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

越南 最近 出了 不少 独角兽企业 。 Yuènán zuìjìn chū le bùshǎo dújiǎoshòu qǐyè. Việt Nam gần đây xuất hiện không ít doanh nghiệp kỳ lân.
主要 集中在 哪些领域? Zhǔyào jízhōng zài nǎxiē lǐngyù? Chủ yếu tập trung ở những lĩnh vực nào?
金融科技 和 电商 比较多 。 Jīnróng kējì hé diànshāng bǐjiào duō. Công nghệ tài chính với thương mại điện tử khá nhiều.
投资者 为什么 看好 越南市场? Tóuzīzhě wèishénme kànhǎo Yuènán shìchǎng? Nhà đầu tư vì sao lạc quan về thị trường Việt Nam?
年轻 人口 多 是一大优势 。 Niánqīng rénkǒu duō shì yí dà yōushì. Dân số trẻ nhiều là một lợi thế lớn.
创业 失败率 高不高? Chuàngyè shībàilǜ gāo bù gāo? Tỷ lệ thất bại khi khởi nghiệp có cao không?
挺高的 资金 是 最大挑战 。 Tǐng gāo de zījīn shì zuìdà tiǎozhàn. Khá cao nguồn vốn là thách thức lớn nhất.
政府 有 扶持政策吗? Zhèngfǔ yǒu fúchí zhèngcè ma? Chính phủ có chính sách hỗ trợ không?
有 税收 方面 有优惠 。 Yǒu shuìshōu fāngmiàn yǒu yōuhuì. Có chứ về mặt thuế có ưu đãi.
哪家 公司 你最看好? Nǎ jiā gōngsī nǐ zuì kànhǎo? Công ty nào bạn lạc quan nhất?
一家 做 支付业务的 公司 。 Yì jiā zuò zhīfù yèwù de gōngsī. Một công ty làm mảng thanh toán.
希望 越南 能出更多 成功案例 。 Xīwàng Yuènán néng chū gèng duō chénggōng ànlì. Hy vọng Việt Nam có thể có thêm nhiều case thành công.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)