Học về Trường Sa, Hoàng Sa trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Học về Trường Sa, Hoàng Sa trong giờ địa lý" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta cùng học về các đảo của Việt Nam.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我们 来学习 越南的岛屿 。
Hôm nay chúng ta cùng học về các đảo của Việt Nam.
老师 长沙 群岛 在哪里?
Thưa cô quần đảo Trường Sa ở đâu ạ?
在 越南 东南部的 海域 。
Ở vùng biển phía đông nam của Việt Nam.
黄沙 群岛 又 在哪里?
Còn quần đảo Hoàng Sa ở đâu ạ?
在 越南 中部的 海域 。
Ở vùng biển miền trung của Việt Nam.
课本上 说 这两处 都是 越南领土 。
Sách giáo khoa nói hai nơi này đều là lãnh thổ Việt Nam.
对 这 是 越南的 历史立场 。
Đúng vậy đây là lập trường lịch sử của Việt Nam.
为什么 要 好好记住 这些地名?
Vì sao phải ghi nhớ thật kỹ những địa danh này?
这 是 每个越南人 该有的常识 。
Đây là kiến thức thông thường mà mỗi người Việt Nam nên có.
那 渔民 也在 那附近 打鱼吗?
Vậy ngư dân cũng ở khu vực gần đó đánh cá à?
对 很多 世世代代 都在那儿 捕鱼 。
Đúng vậy rất nhiều người bao đời nay đều ở đó đánh bắt cá.
谢谢老师 我 记住了 。
Cảm ơn cô em ghi nhớ rồi ạ.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 来HSK1láiđến; tới
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 说HSK1shuōnói
- 这HSK1zhènày; đây
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 是HSK1shìlà
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 那HSK1nàđó; kia
- 也HSK1yěcũng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 那儿HSK1nàrở đó
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)