123tiengtrung.comGiao tiếp

Học về Trường Sa, Hoàng Sa trong… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5HọcTrườngSaHoàngtự học tiếng Trung

Bài "Học về Trường Sa, Hoàng Sa trong giờ địa lý" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng ta cùng học về các đảo của Việt Nam.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我们 来学习 越南的岛屿 。 Jīntiān wǒmen lái xuéxí Yuènán de dǎoyǔ. Hôm nay chúng ta cùng học về các đảo của Việt Nam.
老师 长沙 群岛 在哪里? Lǎoshī Chángshā qúndǎo zài nǎli? Thưa cô quần đảo Trường Sa ở đâu ạ?
在 越南 东南部的 海域 。 Zài Yuènán dōngnánbù de hǎiyù. Ở vùng biển phía đông nam của Việt Nam.
黄沙 群岛 又 在哪里? Huángshā qúndǎo yòu zài nǎli? Còn quần đảo Hoàng Sa ở đâu ạ?
在 越南 中部的 海域 。 Zài Yuènán zhōngbù de hǎiyù. Ở vùng biển miền trung của Việt Nam.
课本上 说 这两处 都是 越南领土 。 Kèběn shàng shuō zhè liǎng chù dōu shì Yuènán lǐngtǔ. Sách giáo khoa nói hai nơi này đều là lãnh thổ Việt Nam.
对 这 是 越南的 历史立场 。 Duì zhè shì Yuènán de lìshǐ lìchǎng. Đúng vậy đây là lập trường lịch sử của Việt Nam.
为什么 要 好好记住 这些地名? Wèishénme yào hǎohǎo jìzhu zhèxiē dìmíng? Vì sao phải ghi nhớ thật kỹ những địa danh này?
这 是 每个越南人 该有的常识 。 Zhè shì měi ge Yuènánrén gāi yǒu de chángshí. Đây là kiến thức thông thường mà mỗi người Việt Nam nên có.
那 渔民 也在 那附近 打鱼吗? Nà yúmín yě zài nà fùjìn dǎyú ma? Vậy ngư dân cũng ở khu vực gần đó đánh cá à?
对 很多 世世代代 都在那儿 捕鱼 。 Duì hěn duō shìshìdàidài dōu zài nàr bǔyú. Đúng vậy rất nhiều người bao đời nay đều ở đó đánh bắt cá.
谢谢老师 我 记住了 。 Xièxie lǎoshī wǒ jìzhu le. Cảm ơn cô em ghi nhớ rồi ạ.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 那儿HSK1
    nàrở đó
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)