123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về phong cách ngôn ngữ hình… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bànphongcáchngôntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về phong cách ngôn ngữ hình tượng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Câu ẩn dụ này dùng thật hay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这句 比喻 用得 真好 。 Zhè jù bǐyù yòng de zhēn hǎo. Câu ẩn dụ này dùng thật hay.
什么样的 比喻 才算 好比喻? Shénmeyàng de bǐyù cái suàn hǎo bǐyù? Ẩn dụ như thế nào mới tính là ẩn dụ hay?
得 让 抽象的 概念变具体 。 Děi ràng chōuxiàng de gàiniàn biàn jùtǐ. Phải khiến khái niệm trừu tượng trở nên cụ thể.
比如 把 时间 比作河流 。 Bǐrú bǎ shíjiān bǐzuò héliú. Ví dụ như ví thời gian như dòng sông.
拟人 和 比喻 有什么区别? Nǐrén hé bǐyù yǒu shénme qūbié? Nhân hóa với ẩn dụ khác nhau ở đâu?
拟人 是 赋予 事物 人的特点 。 Nǐrén shì fùyǔ shìwù rén de tèdiǎn. Nhân hóa là gán cho sự vật đặc điểm của con người.
象征 又是 怎么回事? Xiàngzhēng yòu shì zěnme huí shì? Còn biểu tượng là chuyện thế nào?
象征 用 具体事物 代表 抽象意义 。 Xiàngzhēng yòng jùtǐ shìwù dàibiǎo chōuxiàng yìyì. Biểu tượng dùng sự vật cụ thể đại diện cho ý nghĩa trừu tượng.
写作时 用太多 修辞 好不好? Xiězuò shí yòng tài duō xiūcí hǎo bù hǎo? Lúc viết văn dùng quá nhiều tu từ có tốt không?
太多 反而 会显得 做作 。 Tài duō fǎn’ér huì xiǎnde zuòzuo. Quá nhiều lại sẽ trông có vẻ giả tạo.
关键 是 用得 自然恰当 。 Guānjiàn shì yòng de zìrán qiàdàng. Quan trọng là dùng sao cho tự nhiên và thích hợp.
说得 太对了 。 Shuō de tài duì le. Nói đúng quá đi.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 人HSK1
    rénngười
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 是HSK1
    shìlà
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)