123tiengtrung.comGiao tiếp

Dùng thành ngữ trong diễn văn… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Dùngthànhngữdiễntự học tiếng Trung

Bài "Dùng thành ngữ trong diễn văn trang trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau tôi phải viết một bài diễn văn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 下周 要 写一篇 致辞稿 。 Wǒ xià zhōu yào xiě yì piān zhìcígǎo. Tuần sau tôi phải viết một bài diễn văn.
正式场合 用点 成语 会加分 。 Zhèngshì chǎnghé yòng diǎn chéngyǔ huì jiāfēn. Dịp trang trọng dùng chút thành ngữ sẽ được cộng điểm.
开场白 可以 用 什么成语? Kāichǎngbái kěyǐ yòng shénme chéngyǔ? Lời mở đầu có thể dùng thành ngữ nào?
可以说 "欢聚一堂" 。 Kěyǐ shuō "huānjùyìtáng". Có thể nói "vui vẻ tụ hội một nhà".
感谢 大家的 支持 该怎么说? Gǎnxiè dàjiā de zhīchí gāi zěnme shuō? Cảm ơn sự ủng hộ của mọi người nên nói thế nào?
可以用 "鼎力相助" 这个词 。 Kěyǐ yòng "dǐnglìxiāngzhù" zhège cí. Có thể dùng từ "hết lòng giúp đỡ".
那 表达 未来展望 呢? Nà biǎodá wèilái zhǎnwàng ne? Vậy diễn đạt triển vọng tương lai thì sao?
"任重道远" 这个成语 很合适 。 "Rènzhòngdàoyuǎn" zhège chéngyǔ hěn héshì. Thành ngữ "trách nhiệm nặng nề đường còn xa" rất phù hợp.
用太多 成语 会不会 显得生硬? Yòng tài duō chéngyǔ huì bú huì xiǎnde shēngyìng? Dùng quá nhiều thành ngữ có trông cứng nhắc không?
适量 才 显得 有文采 。 Shìliàng cái xiǎnde yǒu wéncǎi. Vừa phải mới trông có văn chương.
谢谢 你的 建议 。 Xièxie nǐ de jiànyì. Cảm ơn gợi ý của bạn.
祝 你的 致辞 圆满成功 。 Zhù nǐ de zhìcí yuánmǎn chénggōng. Chúc bài diễn văn của bạn thành công viên mãn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)