123tiengtrung.comGiao tiếp

Chủ nghĩa hiện sinh — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Chủnghĩahiệnsinhtự học tiếng Trung

Bài "Chủ nghĩa hiện sinh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quan điểm cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

存在主义的 核心观点 是什么? Cúnzàizhǔyì de héxīn guāndiǎn shì shénme? Quan điểm cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh là gì?
存在 先于 本质 。 Cúnzài xiānyú běnzhì. Tồn tại có trước bản chất.
这句话 是 什么 意思? Zhè jù huà shì shénme yìsi? Câu này nghĩa là gì?
人先活着 才定义 自己 。 Rén xiān huózhe cái dìngyì zìjǐ. Con người sống trước rồi mới định nghĩa bản thân mình.
那 人生 有 预设的 意义吗? Nà rénshēng yǒu yùshè de yìyì ma? Vậy cuộc đời có ý nghĩa định sẵn không?
没有 意义 要 自己 创造 。 Méiyǒu yìyì yào zìjǐ chuàngzào. Không có ý nghĩa phải tự tạo ra.
这 听起来 有点 令人 焦虑 。 Zhè tīngqǐlai yǒudiǎn lìng rén jiāolǜ. Nghe có vẻ hơi khiến người ta lo lắng.
对 这 叫 自由的 焦虑 。 Duì zhè jiào zìyóu de jiāolǜ. Đúng vậy cái này gọi là sự lo lắng của tự do.
那 该 怎么 面对? Nà gāi zěnme miànduì? Vậy nên đối mặt thế nào?
勇敢 承担 自己的 选择 。 Yǒnggǎn chéngdān zìjǐ de xuǎnzé. Dũng cảm gánh vác lựa chọn của mình.
这个 哲学 很 有 力量 。 Zhège zhéxué hěn yǒu lìliàng. Triết học này khá có sức mạnh.
值得 好好 体会 。 Zhídé hǎohǎo tǐhuì. Đáng để cảm nhận kỹ càng.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 人HSK1
    rénngười
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)