Chủ nghĩa hiện sinh — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Chủ nghĩa hiện sinh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quan điểm cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
存在主义的 核心观点 是什么?
Quan điểm cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh là gì?
存在 先于 本质 。
Tồn tại có trước bản chất.
这句话 是 什么 意思?
Câu này nghĩa là gì?
人先活着 才定义 自己 。
Con người sống trước rồi mới định nghĩa bản thân mình.
那 人生 有 预设的 意义吗?
Vậy cuộc đời có ý nghĩa định sẵn không?
没有 意义 要 自己 创造 。
Không có ý nghĩa phải tự tạo ra.
这 听起来 有点 令人 焦虑 。
Nghe có vẻ hơi khiến người ta lo lắng.
对 这 叫 自由的 焦虑 。
Đúng vậy cái này gọi là sự lo lắng của tự do.
那 该 怎么 面对?
Vậy nên đối mặt thế nào?
勇敢 承担 自己的 选择 。
Dũng cảm gánh vác lựa chọn của mình.
这个 哲学 很 有 力量 。
Triết học này khá có sức mạnh.
值得 好好 体会 。
Đáng để cảm nhận kỹ càng.
Từ vựng trong bài
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 这HSK1zhènày; đây
- 人HSK1rénngười
- 那HSK1nàđó; kia
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 听HSK1tīngnghe
- 来HSK1láiđến; tới
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 这个HSK1zhègecái này
- 学HSK1xuéhọc
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp