123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị thuyết trình truyền cảm… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Chuẩnthuyếttrìnhtruyềntự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị thuyết trình truyền cảm hứng (TED-style)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tuần sau anh sắp phải thuyết trình rồi nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

下周 你 要做 演讲了吧? Xià zhōu nǐ yào zuò yǎnjiǎng le ba? Tuần sau anh sắp phải thuyết trình rồi nhỉ?
对 我 有点紧张 。 Duì wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng. Đúng vậy tôi hơi căng thẳng.
TED演讲 最重要的 是什么? TED yǎnjiǎng zuì zhòngyào de shì shénme? Thuyết trình kiểu TED quan trọng nhất là gì?
应该 是 讲一个 真实故事 。 Yīnggāi shì jiǎng yí ge zhēnshí gùshi. Chắc là kể một câu chuyện có thật.
光讲 数据 不够吗? Guāng jiǎng shùjù bú gòu ma? Chỉ nói số liệu thôi thì không đủ à?
数据 得 配上 情感才行 。 Shùjù děi pèishàng qínggǎn cái xíng. Số liệu phải kết hợp với cảm xúc mới được.
开场 该 怎么 抓住观众? Kāichǎng gāi zěnme zhuāzhù guānzhòng? Phần mở đầu nên thu hút khán giả bằng cách nào?
可以 先 提一个 问题 。 Kěyǐ xiān tí yí ge wèntí. Có thể đặt một câu hỏi trước.
时间 控制 也很关键吧? Shíjiān kòngzhì yě hěn guānjiàn ba? Kiểm soát thời gian cũng rất quan trọng nhỉ?
对 最好 控制在 十八分钟内 。 Duì zuì hǎo kòngzhì zài shíbā fēnzhōng nèi. Đúng vậy tốt nhất khống chế trong vòng mười tám phút.
结尾 要不要 留个 行动号召? Jiéwěi yào bú yào liú ge xíngdòng hàozhào? Phần kết có cần để lại lời kêu gọi hành động không?
最好 有 让观众 记住重点 。 Zuì hǎo yǒu ràng guānzhòng jìzhù zhòngdiǎn. Tốt nhất nên có để khán giả nhớ được trọng điểm.

Từ vựng trong bài

  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 十HSK1
    shímười
  • 八HSK1
    bātám
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)