Đạo đức học thực ứng — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Đạo đức học thực ứng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trợ tử có tính là chấp nhận được về mặt đạo đức không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
安乐死 算不算 道德上 可接受?
Trợ tử có tính là chấp nhận được về mặt đạo đức không?
这是应用 伦理学的 经典问题 。
Đây là vấn đề kinh điển của đạo đức học thực ứng.
支持和反对 各有 什么理由?
Ủng hộ và phản đối mỗi bên có lý do gì?
支持者 强调 个人 自主权 。
Người ủng hộ nhấn mạnh quyền tự quyết cá nhân.
反对者 又 怎么 看?
Người phản đối lại nghĩ thế nào?
担心 生命 价值 被 轻视 。
Lo ngại giá trị sinh mạng bị xem nhẹ.
法律 该 怎么 规定?
Pháp luật nên quy định thế nào?
不同国家 立场 差异 很大 。
Lập trường của các quốc gia khác nhau khác biệt rất lớn.
这类 问题 有 标准 答案吗?
Vấn đề loại này có đáp án chuẩn không?
很少 有 需要 具体 分析 。
Hiếm khi có cần phân tích cụ thể.
这门学科 真的 很烧脑 。
Môn học này thật sự rất hại não.
但 也 非常 有 意义 。
Nhưng cũng rất có ý nghĩa.
Từ vựng trong bài
- 不HSK1bùkhông
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 学HSK1xuéhọc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 和HSK1hévà; cùng với
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 少HSK1shǎoít
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 分HSK1fēnphút; chia
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 也HSK1yěcũng
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ