123tiengtrung.comGiao tiếp

Đạo đức học thực ứng — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Đạođứchọcthựctự học tiếng Trung

Bài "Đạo đức học thực ứng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trợ tử có tính là chấp nhận được về mặt đạo đức không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

安乐死 算不算 道德上 可接受? Ānlèsǐ suànbùsuàn dàodé shàng kě jiēshòu? Trợ tử có tính là chấp nhận được về mặt đạo đức không?
这是应用 伦理学的 经典问题 。 Zhè shì yìngyòng lúnlǐxué de jīngdiǎn wèntí. Đây là vấn đề kinh điển của đạo đức học thực ứng.
支持和反对 各有 什么理由? Zhīchí hé fǎnduì gèyǒu shénme lǐyóu? Ủng hộ và phản đối mỗi bên có lý do gì?
支持者 强调 个人 自主权 。 Zhīchízhě qiángdiào gèrén zìzhǔquán. Người ủng hộ nhấn mạnh quyền tự quyết cá nhân.
反对者 又 怎么 看? Fǎnduìzhě yòu zěnme kàn? Người phản đối lại nghĩ thế nào?
担心 生命 价值 被 轻视 。 Dānxīn shēngmìng jiàzhí bèi qīngshì. Lo ngại giá trị sinh mạng bị xem nhẹ.
法律 该 怎么 规定? Fǎlǜ gāi zěnme guīdìng? Pháp luật nên quy định thế nào?
不同国家 立场 差异 很大 。 Bùtóng guójiā lìchǎng chāyì hěn dà. Lập trường của các quốc gia khác nhau khác biệt rất lớn.
这类 问题 有 标准 答案吗? Zhè lèi wèntí yǒu biāozhǔn dá'àn ma? Vấn đề loại này có đáp án chuẩn không?
很少 有 需要 具体 分析 。 Hěn shǎo yǒu xūyào jùtǐ fēnxī. Hiếm khi có cần phân tích cụ thể.
这门学科 真的 很烧脑 。 Zhè mén xuékē zhēnde hěn shāonǎo. Môn học này thật sự rất hại não.
但 也 非常 有 意义 。 Dàn yě fēicháng yǒu yìyì. Nhưng cũng rất có ý nghĩa.

Từ vựng trong bài

  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)