Bàn về văn học kinh điển Trung Hoa — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Bàn về văn học kinh điển Trung Hoa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Hồng lâu mộng" bạn đọc qua mấy lần rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
《红楼梦》 你 读过 几遍了?
"Hồng lâu mộng" bạn đọc qua mấy lần rồi?
至少 三遍 每次 感受都不同 。
Ít nhất ba lần mỗi lần cảm nhận đều khác nhau.
四大名著 里 你 最喜欢哪本?
Trong tứ đại danh tác bạn thích nhất quyển nào?
我 更偏爱 《西游记》 。
Tôi thiên về thích "Tây du ký" hơn.
那 为什么 偏爱 这一本呢?
Vậy vì sao lại thiên về thích quyển này vậy?
里面 充满 想象力 又幽默 。
Bên trong tràn đầy trí tưởng tượng lại còn hài hước.
古典文学 对 现代人 还有意义吗?
Văn học cổ điển đối với người hiện đại còn có ý nghĩa không?
当然 人性 是 相通的 。
Đương nhiên bản chất con người là thông với nhau.
年轻人 现在 还愿意 读 古典名著吗?
Người trẻ bây giờ vẫn sẵn lòng đọc danh tác cổ điển không?
比以前 少了 但 还是有的 。
Ít hơn so với trước nhưng vẫn có.
我 想 推荐给 我孙子读 。
Tôi muốn giới thiệu cho cháu nội tôi đọc.
好主意 经典 值得 传下去 。
Ý hay đấy kinh điển đáng để truyền lại.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 读HSK1dúđọc
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 少HSK1shǎoít
- 三HSK1sānba
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 四HSK1sìbốn
- 大HSK1dàto; lớn
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 我HSK1wǒtôi
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 人HSK1rénngười
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 年HSK1niánnăm
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 前HSK1qiántrước
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 去HSK1qùđi