123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về văn học kinh điển Trung Hoa — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bànvănhọckinhtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về văn học kinh điển Trung Hoa" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: ""Hồng lâu mộng" bạn đọc qua mấy lần rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

《红楼梦》 你 读过 几遍了? "Hónglóumèng" nǐ dúguo jǐ biàn le? "Hồng lâu mộng" bạn đọc qua mấy lần rồi?
至少 三遍 每次 感受都不同 。 Zhìshǎo sān biàn měi cì gǎnshòu dōu bùtóng. Ít nhất ba lần mỗi lần cảm nhận đều khác nhau.
四大名著 里 你 最喜欢哪本? Sìdà míngzhù lǐ nǐ zuì xǐhuan nǎ běn? Trong tứ đại danh tác bạn thích nhất quyển nào?
我 更偏爱 《西游记》 。 Wǒ gèng piān’ài "Xīyóujì". Tôi thiên về thích "Tây du ký" hơn.
那 为什么 偏爱 这一本呢? Nà wèishénme piān’ài zhè yì běn ne? Vậy vì sao lại thiên về thích quyển này vậy?
里面 充满 想象力 又幽默 。 Lǐmiàn chōngmǎn xiǎngxiànglì yòu yōumò. Bên trong tràn đầy trí tưởng tượng lại còn hài hước.
古典文学 对 现代人 还有意义吗? Gǔdiǎn wénxué duì xiàndài rén hái yǒu yìyì ma? Văn học cổ điển đối với người hiện đại còn có ý nghĩa không?
当然 人性 是 相通的 。 Dāngrán rénxìng shì xiāngtōng de. Đương nhiên bản chất con người là thông với nhau.
年轻人 现在 还愿意 读 古典名著吗? Niánqīngrén xiànzài hái yuànyì dú gǔdiǎn míngzhù ma? Người trẻ bây giờ vẫn sẵn lòng đọc danh tác cổ điển không?
比以前 少了 但 还是有的 。 Bǐ yǐqián shǎo le dàn háishi yǒu de. Ít hơn so với trước nhưng vẫn có.
我 想 推荐给 我孙子读 。 Wǒ xiǎng tuījiàn gěi wǒ sūnzi dú. Tôi muốn giới thiệu cho cháu nội tôi đọc.
好主意 经典 值得 传下去 。 Hǎo zhǔyi jīngdiǎn zhíde chuán xiàqù. Ý hay đấy kinh điển đáng để truyền lại.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 三HSK1
    sānba
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)