Bàn về thể loại phim yêu thích — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Bàn về thể loại phim yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày thích xem phim thể loại gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 平时 喜欢 看 什么 类型的 电影?
Bạn thường ngày thích xem phim thể loại gì?
我 比较 喜欢 悬疑片 。
Tôi khá thích phim trinh thám.
悬疑片 最 吸引 你的 是 什么?
Phim trinh thám thu hút nhất bạn là điều gì?
那种 猜 凶手的 感觉 很 刺激 。
Cảm giác đoán hung thủ kiểu đó rất kích thích.
你 不 喜欢 恐怖片吗?
Bạn không thích phim kinh dị à?
不 太 喜欢 太 吓人了 。
Không thích lắm quá đáng sợ.
喜剧片 呢? 你 也 看吗?
Phim hài thì sao? Bạn cũng xem không?
偶尔 看 放松 一下 。
Thỉnh thoảng xem để thư giãn chút.
最近 有 什么 新片 推荐吗?
Gần đây có phim mới gì đề xuất không?
有 一部 悬疑片 评分 很高 。
Có một bộ phim trinh thám điểm đánh giá cao.
那 我们 找 时间 一起 看吧 。
Vậy chúng ta tìm thời gian cùng nhau xem đi.
好啊 我 已经 很 期待了 。
Được tôi đã rất mong chờ rồi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 人HSK1rénngười
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 也HSK1yěcũng
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 有HSK1yǒucó
- 新HSK1xīnmới
- 一HSK1yīmột
- 分HSK1fēnphút; chia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 找HSK1zhǎotìm
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ