123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về thể loại phim yêu thích — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Bànthểloạiphimtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về thể loại phim yêu thích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thường ngày thích xem phim thể loại gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 平时 喜欢 看 什么 类型的 电影? Nǐ píngshí xǐhuan kàn shénme lèixíng de diànyǐng? Bạn thường ngày thích xem phim thể loại gì?
我 比较 喜欢 悬疑片 。 Wǒ bǐjiào xǐhuan xuányípiàn. Tôi khá thích phim trinh thám.
悬疑片 最 吸引 你的 是 什么? Xuányípiàn zuì xīyǐn nǐ de shì shénme? Phim trinh thám thu hút nhất bạn là điều gì?
那种 猜 凶手的 感觉 很 刺激 。 Nà zhǒng cāi xiōngshǒu de gǎnjué hěn cìjī. Cảm giác đoán hung thủ kiểu đó rất kích thích.
你 不 喜欢 恐怖片吗? Nǐ bù xǐhuan kǒngbùpiàn ma? Bạn không thích phim kinh dị à?
不 太 喜欢 太 吓人了 。 Bù tài xǐhuan tài xiàrén le. Không thích lắm quá đáng sợ.
喜剧片 呢? 你 也 看吗? Xǐjùpiàn ne? Nǐ yě kàn ma? Phim hài thì sao? Bạn cũng xem không?
偶尔 看 放松 一下 。 Ǒu'ěr kàn fàngsōng yíxià. Thỉnh thoảng xem để thư giãn chút.
最近 有 什么 新片 推荐吗? Zuìjìn yǒu shénme xīnpiàn tuījiàn ma? Gần đây có phim mới gì đề xuất không?
有 一部 悬疑片 评分 很高 。 Yǒu yí bù xuányípiàn pínfēn hěn gāo. Có một bộ phim trinh thám điểm đánh giá cao.
那 我们 找 时间 一起 看吧 。 Nà wǒmen zhǎo shíjiān yìqǐ kàn ba. Vậy chúng ta tìm thời gian cùng nhau xem đi.
好啊 我 已经 很 期待了 。 Hǎo a wǒ yǐjīng hěn qídài le. Được tôi đã rất mong chờ rồi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)