123tiengtrung.comGiao tiếp

Review một bộ phim vừa xem — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Reviewbộphimvừatự học tiếng Trung

Bài "Review một bộ phim vừa xem" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phim bạn xem hôm qua thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 昨天 看的 电影 怎么样? Nǐ zuótiān kàn de diànyǐng zěnmeyàng? Phim bạn xem hôm qua thế nào?
剧情 很 精彩 但 结局 有点 仓促 。 Jùqíng hěn jīngcǎi dàn jiéjú yǒudiǎn cāngcù. Cốt truyện rất hay nhưng đoạn kết hơi vội vàng.
演员 演技 怎么样? Yǎnyuán yǎnjì zěnmeyàng? Diễn xuất của diễn viên thế nào?
男主角 演得 特别 好 。 Nán zhǔjué yǎn de tèbié hǎo. Nam chính diễn đặc biệt tốt.
你 会 打 几分? Nǐ huì dǎ jǐ fēn? Bạn sẽ chấm mấy điểm?
满分十分 的话 我 给 八分 。 Mǎnfēn shí fēn de huà wǒ gěi bā fēn. Nếu thang điểm tối đa là mười tôi cho tám điểm.
值得 推荐 给 朋友吗? Zhídé tuījiàn gěi péngyou ma? Có đáng giới thiệu cho bạn bè không?
值得 特别 是 喜欢 悬疑片的人 。 Zhídé tèbié shì xǐhuan xuányípiàn de rén. Đáng đặc biệt là người thích phim trinh thám.
配乐 你 觉得 怎么样? Pèiyuè nǐ juéde zěnmeyàng? Nhạc nền bạn thấy thế nào?
配乐 也 很 加分 。 Pèiyuè yě hěn jiāfēn. Nhạc nền cũng rất cộng điểm.
那 我 今晚 也 去 看看 。 Nà wǒ jīnwǎn yě qù kànkan. Vậy tối nay tôi cũng đi xem thử.
看完 告诉 我 你的 感受 。 Kànwán gàosu wǒ nǐ de gǎnshòu. Xem xong kể tôi cảm nhận của bạn nghe.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 男HSK1
    nánnam, con trai
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 八HSK1
    bātám
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 人HSK1
    rénngười
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)