Review một bộ phim vừa xem — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Review một bộ phim vừa xem" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Phim bạn xem hôm qua thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 昨天 看的 电影 怎么样?
Phim bạn xem hôm qua thế nào?
剧情 很 精彩 但 结局 有点 仓促 。
Cốt truyện rất hay nhưng đoạn kết hơi vội vàng.
演员 演技 怎么样?
Diễn xuất của diễn viên thế nào?
男主角 演得 特别 好 。
Nam chính diễn đặc biệt tốt.
你 会 打 几分?
Bạn sẽ chấm mấy điểm?
满分十分 的话 我 给 八分 。
Nếu thang điểm tối đa là mười tôi cho tám điểm.
值得 推荐 给 朋友吗?
Có đáng giới thiệu cho bạn bè không?
值得 特别 是 喜欢 悬疑片的人 。
Đáng đặc biệt là người thích phim trinh thám.
配乐 你 觉得 怎么样?
Nhạc nền bạn thấy thế nào?
配乐 也 很 加分 。
Nhạc nền cũng rất cộng điểm.
那 我 今晚 也 去 看看 。
Vậy tối nay tôi cũng đi xem thử.
看完 告诉 我 你的 感受 。
Xem xong kể tôi cảm nhận của bạn nghe.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 男HSK1nánnam, con trai
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 分HSK1fēnphút; chia
- 十HSK1shímười
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 八HSK1bātám
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 人HSK1rénngười
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 也HSK1yěcũng
- 那HSK1nàđó; kia
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 去HSK1qùđi