Ngày càng ít người đọc sách — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Ngày càng ít người đọc sách" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có nhận ra bây giờ mọi người ngày càng không thích đọc sách nữa không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 发现 现在 人 越来越 不 爱 读书了吗?
Bạn có nhận ra bây giờ mọi người ngày càng không thích đọc sách nữa không?
是啊 大家 都 在 刷手机 。
Đúng vậy mọi người đều lướt điện thoại .
纸质书的 销量 一直 下降 。
Doanh số sách giấy liên tục giảm.
电子书 和 有声书 倒是 流行起来了 。
Sách điện tử và sách nói lại trở nên phổ biến rồi.
碎片化 阅读 会 影响 理解 深度吗?
Đọc kiểu manh mún có ảnh hưởng độ sâu hiểu biết không?
多少 会 很难 静下心 读 长文章 。
Ít nhiều có rất khó tĩnh tâm đọc bài viết dài.
你自己 多久 没 读完 一本书了?
Bản thân bạn bao lâu chưa đọc xong một cuốn sách rồi?
说来 惭愧 快 半年了 。
Nói ra xấu hổ sắp nửa năm rồi.
怎么 才能 培养 阅读 习惯呢?
Làm sao mới có thể rèn luyện thói quen đọc sách?
每天 固定 留出 一点 时间吧 。
Mỗi ngày cố định dành ra một chút thời gian đi.
我 也 想 重新 养成 这个 习惯 。
Tôi cũng muốn rèn lại thói quen này .
那 我们 互相 监督 吧 。
Vậy chúng ta giám sát nhau đi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 不HSK1bùkhông
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 读书HSK1dúshūđọc sách
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 书HSK1shūsách
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 和HSK1hévà; cùng với
- 有HSK1yǒucó
- 读HSK1dúđọc
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 说HSK1shuōnói
- 半HSK1bànnửa
- 年HSK1niánnăm
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 天HSK1tiānngày
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 新HSK1xīnmới
- 这个HSK1zhègecái này
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta