123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày càng ít người đọc sách — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Ngàycàngítngườitự học tiếng Trung

Bài "Ngày càng ít người đọc sách" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có nhận ra bây giờ mọi người ngày càng không thích đọc sách nữa không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 发现 现在 人 越来越 不 爱 读书了吗? Nǐ fāxiàn xiànzài rén yuèláiyuè bú ài dúshū le ma? Bạn có nhận ra bây giờ mọi người ngày càng không thích đọc sách nữa không?
是啊 大家 都 在 刷手机 。 Shì a dàjiā dōu zài shuā shǒujī. Đúng vậy mọi người đều lướt điện thoại .
纸质书的 销量 一直 下降 。 Zhǐzhì shū de xiāoliàng yìzhí xiàjiàng. Doanh số sách giấy liên tục giảm.
电子书 和 有声书 倒是 流行起来了 。 Diànzǐshū hé yǒushēngshū dàoshì liúxíng qǐlái le. Sách điện tử và sách nói lại trở nên phổ biến rồi.
碎片化 阅读 会 影响 理解 深度吗? Suìpiànhuà yuèdú huì yǐngxiǎng lǐjiě shēndù ma? Đọc kiểu manh mún có ảnh hưởng độ sâu hiểu biết không?
多少 会 很难 静下心 读 长文章 。 Duōshǎo huì hěn nán jìngxià xīn dú cháng wénzhāng. Ít nhiều có rất khó tĩnh tâm đọc bài viết dài.
你自己 多久 没 读完 一本书了? Nǐ zìjǐ duōjiǔ méi dúwán yì běn shū le? Bản thân bạn bao lâu chưa đọc xong một cuốn sách rồi?
说来 惭愧 快 半年了 。 Shuōlái cánkuì kuài bàn nián le. Nói ra xấu hổ sắp nửa năm rồi.
怎么 才能 培养 阅读 习惯呢? Zěnme cáinéng péiyǎng yuèdú xíguàn ne? Làm sao mới có thể rèn luyện thói quen đọc sách?
每天 固定 留出 一点 时间吧 。 Měitiān gùdìng liúchū yìdiǎn shíjiān ba. Mỗi ngày cố định dành ra một chút thời gian đi.
我 也 想 重新 养成 这个 习惯 。 Wǒ yě xiǎng chóngxīn yǎngchéng zhège xíguàn. Tôi cũng muốn rèn lại thói quen này .
那 我们 互相 监督 吧 。 Nà wǒmen hùxiāng jiāndū ba. Vậy chúng ta giám sát nhau đi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 读书HSK1
    dúshūđọc sách
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 书HSK1
    shūsách
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
▶ Học bài này (có audio + bài tập)