123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về triết học ngôn ngữ — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Bàntriếthọcngôntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về triết học ngôn ngữ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn trước đây nghiên cứu triết học cũng liên quan tới ngôn ngữ à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 以前 研究哲学 也涉及 语言吗? Nǐ yǐqián yánjiū zhéxué yě shèjí yǔyán ma? Bạn trước đây nghiên cứu triết học cũng liên quan tới ngôn ngữ à?
当然 语言哲学 是重要分支 。 Dāngrán yǔyán zhéxué shì zhòngyào fēnzhī. Đương nhiên triết học ngôn ngữ là một nhánh quan trọng.
它 主要 研究什么? Tā zhǔyào yánjiū shénme? Nó chủ yếu nghiên cứu điều gì?
研究 语言 和意义 之间的关系 。 Yánjiū yǔyán hé yìyì zhījiān de guānxi. Nghiên cứu mối quan hệ giữa ngôn ngữ và ý nghĩa .
一个词 的意义 是怎么 确定的? Yí ge cí de yìyì shì zěnme quèdìng de? Ý nghĩa của một từ được xác định như thế nào?
有人认为 意义 来自使用 。 Yǒurén rènwéi yìyì láizì shǐyòng. Có người cho rằng ý nghĩa đến từ cách sử dụng.
那 语言 能完全 表达思想吗? Nà yǔyán néng wánquán biǎodá sīxiǎng ma? Vậy ngôn ngữ có thể diễn đạt trọn vẹn tư tưởng không?
这 恰恰是 争论的焦点 。 Zhè qiàqià shì zhēnglùn de jiāodiǎn. Đây chính là tiêu điểm của tranh luận.
有些哲学家 觉得 语言 限制了思维 。 Yǒuxiē zhéxuéjiā juéde yǔyán xiànzhì le sīwéi. Có vài triết gia cho rằng ngôn ngữ giới hạn tư duy.
对 这个观点 很有意思 。 Duì zhège guāndiǎn hěn yǒuyìsi. Đúng vậy quan điểm này rất thú vị.
听你 一说 我也想 研究研究 。 Tīng nǐ yì shuō wǒ yě xiǎng yánjiū yánjiū. Nghe bạn nói vậy mình cũng muốn nghiên cứu thử.
好啊 我借你 几本书 。 Hǎo a wǒ jiè nǐ jǐ běn shū. Được đấy mình cho bạn mượn mấy quyển sách.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
▶ Học bài này (có audio + bài tập)