Bàn về triết học ngôn ngữ — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Bàn về triết học ngôn ngữ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn trước đây nghiên cứu triết học cũng liên quan tới ngôn ngữ à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 以前 研究哲学 也涉及 语言吗?
Bạn trước đây nghiên cứu triết học cũng liên quan tới ngôn ngữ à?
当然 语言哲学 是重要分支 。
Đương nhiên triết học ngôn ngữ là một nhánh quan trọng.
它 主要 研究什么?
Nó chủ yếu nghiên cứu điều gì?
研究 语言 和意义 之间的关系 。
Nghiên cứu mối quan hệ giữa ngôn ngữ và ý nghĩa .
一个词 的意义 是怎么 确定的?
Ý nghĩa của một từ được xác định như thế nào?
有人认为 意义 来自使用 。
Có người cho rằng ý nghĩa đến từ cách sử dụng.
那 语言 能完全 表达思想吗?
Vậy ngôn ngữ có thể diễn đạt trọn vẹn tư tưởng không?
这 恰恰是 争论的焦点 。
Đây chính là tiêu điểm của tranh luận.
有些哲学家 觉得 语言 限制了思维 。
Có vài triết gia cho rằng ngôn ngữ giới hạn tư duy.
对 这个观点 很有意思 。
Đúng vậy quan điểm này rất thú vị.
听你 一说 我也想 研究研究 。
Nghe bạn nói vậy mình cũng muốn nghiên cứu thử.
好啊 我借你 几本书 。
Được đấy mình cho bạn mượn mấy quyển sách.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 前HSK1qiántrước
- 学HSK1xuéhọc
- 也HSK1yěcũng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 分HSK1fēnphút; chia
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 和HSK1hévà; cùng với
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 这HSK1zhènày; đây
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这个HSK1zhègecái này
- 很HSK1hěnrất
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 书HSK1shūsách