Thành ngữ và điển tích — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Thành ngữ và điển tích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thành ngữ "vẽ rắn thêm chân" này nghĩa là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
"画蛇添足" 这个成语 什么意思?
Thành ngữ "vẽ rắn thêm chân" này nghĩa là gì?
意思是 多此一举 反而坏事 。
Nghĩa là làm việc thừa thãi lại phản tác dụng.
这个典故 出自 哪里啊?
Điển tích này xuất phát từ đâu vậy?
出自 一个 楚国的故事 。
Xuất phát từ một câu chuyện của nước Sở.
那 "守株待兔" 又是 什么典故?
Vậy "ôm cây đợi thỏ" lại là điển tích gì?
比喻 死守经验 不知变通 。
Ví von việc khư khư giữ kinh nghiệm không biết linh hoạt.
学这些成语 对写作 有帮助吗?
Học những thành ngữ này với việc viết văn có ích không?
当然 能让 文章更生动 。
Đương nhiên có thể khiến bài văn sinh động hơn.
可是 用错了 会不会 很尴尬?
Nhưng mà dùng sai có khó xử lắm không?
所以 一定要 先弄懂 出处 。
Vì vậy nhất định phải hiểu rõ trước nguồn gốc.
我 再多学 几个典故吧 。
Mình học thêm vài điển tích nữa vậy.
好 下次 我教你更多 。
Được lần sau mình dạy bạn thêm nhiều nữa.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 是HSK1shìlà
- 多HSK1duōnhiều
- 一HSK1yīmột
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 不HSK1bùkhông
- 学HSK1xuéhọc
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 写HSK1xiěviết
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 很HSK1hěnrất
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 我HSK1wǒtôi
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 你HSK1nǐbạn