123tiengtrung.comGiao tiếp

Thành ngữ và điển tích — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Thànhngữđiểntíchtự học tiếng Trung

Bài "Thành ngữ và điển tích" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thành ngữ "vẽ rắn thêm chân" này nghĩa là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

"画蛇添足" 这个成语 什么意思? "Huàshétiānzú" zhège chéngyǔ shénme yìsi? Thành ngữ "vẽ rắn thêm chân" này nghĩa là gì?
意思是 多此一举 反而坏事 。 Yìsi shì duōcǐyìjǔ fǎn’ér huàishì. Nghĩa là làm việc thừa thãi lại phản tác dụng.
这个典故 出自 哪里啊? Zhège diǎngù chūzì nǎli a? Điển tích này xuất phát từ đâu vậy?
出自 一个 楚国的故事 。 Chūzì yí ge Chǔguó de gùshi. Xuất phát từ một câu chuyện của nước Sở.
那 "守株待兔" 又是 什么典故? Nà "shǒuzhūdàitù" yòu shì shénme diǎngù? Vậy "ôm cây đợi thỏ" lại là điển tích gì?
比喻 死守经验 不知变通 。 Bǐyù sǐshǒu jīngyàn bùzhī biàntōng. Ví von việc khư khư giữ kinh nghiệm không biết linh hoạt.
学这些成语 对写作 有帮助吗? Xué zhèxiē chéngyǔ duì xiězuò yǒu bāngzhù ma? Học những thành ngữ này với việc viết văn có ích không?
当然 能让 文章更生动 。 Dāngrán néng ràng wénzhāng gèng shēngdòng. Đương nhiên có thể khiến bài văn sinh động hơn.
可是 用错了 会不会 很尴尬? Kěshì yòngcuò le huì bú huì hěn gāngà? Nhưng mà dùng sai có khó xử lắm không?
所以 一定要 先弄懂 出处 。 Suǒyǐ yídìng yào xiān nòngdǒng chūchù. Vì vậy nhất định phải hiểu rõ trước nguồn gốc.
我 再多学 几个典故吧 。 Wǒ zài duō xué jǐ ge diǎngù ba. Mình học thêm vài điển tích nữa vậy.
好 下次 我教你更多 。 Hǎo xiàcì wǒ jiāo nǐ gèng duō. Được lần sau mình dạy bạn thêm nhiều nữa.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一HSK1
    yīmột
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 你HSK1
    nǐbạn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)