Chiến tranh kinh tế và tác động… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Chiến tranh kinh tế và tác động toàn cầu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây chiến tranh thuế quan lại leo thang rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
最近 关税战 又 升级了 。
Gần đây chiến tranh thuế quan lại leo thang rồi.
对 这 算是 一种 经济战了 。
Đúng vậy cái này coi như là một loại chiến tranh kinh tế rồi.
普通 老百姓 会 受到 影响吗?
Người dân bình thường có bị ảnh hưởng không?
当然 进口 商品 价格 会 上涨 。
Đương nhiên giá hàng hoá nhập khẩu sẽ tăng lên.
哪些 行业 受影响 最大?
Ngành nào chịu ảnh hưởng lớn nhất?
出口导向的 制造业 首当其冲 。
Ngành sản xuất hướng xuất khẩu là những ngành bị ảnh hưởng đầu tiên.
小 国家 会 被 夹在 中间吗?
Các quốc gia nhỏ có bị kẹp ở giữa không?
会 很多 小国 被迫 选边站 。
Có nhiều nước nhỏ bị buộc phải chọn phe.
这 对 全球 供应链 影响 大吗?
Điều này có ảnh hưởng tới chuỗi cung ứng toàn cầu lớn không?
很多 企业 都在 重新 布局 供应链 。
Nhiều doanh nghiệp đều đang tái bố trí chuỗi cung ứng.
普通人 能 做 什么 准备?
Người bình thường có thể làm sự chuẩn bị gì?
关注 局势 分散 投资 降低 风险 。
Theo dõi tình hình phân tán đầu tư giảm rủi ro.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 口HSK1kǒumiệng
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 新HSK1xīnmới
- 人HSK1rénngười
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 分HSK1fēnphút; chia