123tiengtrung.comGiao tiếp

Chiến tranh kinh tế và tác động… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Chiếntranhkinhtếtự học tiếng Trung

Bài "Chiến tranh kinh tế và tác động toàn cầu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây chiến tranh thuế quan lại leo thang rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 关税战 又 升级了 。 Zuìjìn guānshuìzhàn yòu shēngjí le. Gần đây chiến tranh thuế quan lại leo thang rồi.
对 这 算是 一种 经济战了 。 Duì zhè suànshì yì zhǒng jīngjìzhàn le. Đúng vậy cái này coi như là một loại chiến tranh kinh tế rồi.
普通 老百姓 会 受到 影响吗? Pǔtōng lǎobǎixìng huì shòudào yǐngxiǎng ma? Người dân bình thường có bị ảnh hưởng không?
当然 进口 商品 价格 会 上涨 。 Dāngrán jìnkǒu shāngpǐn jiàgé huì shàngzhǎng. Đương nhiên giá hàng hoá nhập khẩu sẽ tăng lên.
哪些 行业 受影响 最大? Nǎxiē hángyè shòu yǐngxiǎng zuì dà? Ngành nào chịu ảnh hưởng lớn nhất?
出口导向的 制造业 首当其冲 。 Chūkǒu dǎoxiàng de zhìzàoyè shǒudāngqíchōng. Ngành sản xuất hướng xuất khẩu là những ngành bị ảnh hưởng đầu tiên.
小 国家 会 被 夹在 中间吗? Xiǎo guójiā huì bèi jiā zài zhōngjiān ma? Các quốc gia nhỏ có bị kẹp ở giữa không?
会 很多 小国 被迫 选边站 。 Huì hěn duō xiǎo guó bèipò xuǎnbiān zhàn. Có nhiều nước nhỏ bị buộc phải chọn phe.
这 对 全球 供应链 影响 大吗? Zhè duì quánqiú gōngyìngliàn yǐngxiǎng dà ma? Điều này có ảnh hưởng tới chuỗi cung ứng toàn cầu lớn không?
很多 企业 都在 重新 布局 供应链 。 Hěn duō qǐyè dōu zài chóngxīn bùjú gōngyìngliàn. Nhiều doanh nghiệp đều đang tái bố trí chuỗi cung ứng.
普通人 能 做 什么 准备? Pǔtōngrén néng zuò shénme zhǔnbèi? Người bình thường có thể làm sự chuẩn bị gì?
关注 局势 分散 投资 降低 风险 。 Guānzhù júshì fēnsàn tóuzī jiàngdī fēngxiǎn. Theo dõi tình hình phân tán đầu tư giảm rủi ro.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 到HSK1
    dàođến
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
▶ Học bài này (có audio + bài tập)