123tiengtrung.comGiao tiếp

Bằng sáng chế bị xâm phạm ở nước… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Bằngsángchếxâmtự học tiếng Trung

Bài "Bằng sáng chế bị xâm phạm ở nước ngoài" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bằng sáng chế của chúng tôi ở nước ngoài bị xâm phạm rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们的 专利 在国外 被侵权了 。 Wǒmen de zhuānlì zài guówài bèi qīnquán le. Bằng sáng chế của chúng tôi ở nước ngoài bị xâm phạm rồi.
严重吗? 对方 是 哪家 公司? Yánzhòng ma? Duìfāng shì nǎ jiā gōngsī? Nghiêm trọng không? Đối phương là công ty nào?
是 一家 本地的 竞争对手 。 Shì yì jiā běndì de jìngzhēng duìshǒu. Là một đối thủ cạnh tranh tại địa phương.
我们 有 在 当地 注册吗? Wǒmen yǒu zài dāngdì zhùcè ma? Chúng tôi có đăng ký ở địa phương không?
注册了 所以 可以 起诉 。 Zhùcè le suǒyǐ kěyǐ qǐsù. Đã đăng ký nên có thể khởi kiện.
国际 诉讼 成本 很高吧? Guójì sùsòng chéngběn hěn gāo ba? Chi phí kiện tụng quốc tế rất cao nhỉ?
确实 我们 在 评估 利弊 。 Quèshí wǒmen zài pínggū lìbì. Đúng vậy chúng tôi đang đánh giá lợi hại.
也 可以 先 发 警告函 。 Yě kěyǐ xiān fā jǐnggàohán. Cũng có thể trước tiên gửi thư cảnh cáo.
对 律师 也 建议 这样 。 Duì lǜshī yě jiànyì zhèyàng. Đúng luật sư cũng đề xuất như vậy.
知识产权 保护 真的 很 重要 。 Zhīshi chǎnquán bǎohù zhēnde hěn zhòngyào. Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ thật sự rất quan trọng.
以后 得 提前 做好 全球 布局 。 Yǐhòu děi tíqián zuòhǎo quánqiú bùjú. Sau này phải làm tốt bố trí toàn cầu trước.
希望 这次 能 顺利 解决 。 Xīwàng zhè cì néng shùnlì jiějué. Hy vọng lần này có thể thuận lợi giải quyết.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 一HSK1
    yīmột
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 后HSK1
    hòusau
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)